Tính đến 2025, HMS đang cải thiện đồng thời doanh thu (+55,2%) và biên lợi nhuận (+7,8 điểm %), cho thấy tăng trưởng hiện tại được hỗ trợ bởi cả quy mô và hiệu quả vận hành — lợi nhuận đang đạt đỉnh lịch sử. Bài kiểm tra tiếp theo sẽ là độ bền của nhịp tăng này khi nền so sánh trở nên cao hơn.
DOANH THU TTM
1.131 tỷ
+55,2%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
12,34%
+7,8 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
140 tỷ
+323,6%YoY
Chỉ tiêu
2025
2024
2023
2022
Doanh thu
1,130.6
728.6
517.9
912.0
Tăng trưởng
+55%
+41%
-43%
—
LNST
139.6
32.9
3.1
83.0
Biên LN ròng
12.34%
4.52%
0.59%
9.10%
Chưa có dữ liệu tóm tắt quý.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Lợi nhuận có bền không?
Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.
▲▲rất tích cực·▲tích cực·●ổn định·▼cần theo dõi·▼▼chịu áp lực
Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?
●
Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.
Xu hướng sinh lời
Biên LN ròng
12,34%
+7,8 điểm %
Biên gộp
—
—
Chi phí BH&QL/Doanh thu
—
—
Vốn được sử dụng hiệu quả?
Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, tài sản và vốn lưu động.
Cân đối tài sản
●
Tập trung vào hàng tồn kho, cơ cấu nợ và lượng tiền mặt cuối kỳ.
Hàng tồn kho cuối kỳ ở mức 637,7 tỷ, chiếm khoảng 27,5% tổng tài sản.
Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.
Biến động vốn lưu động
TTM YoY · Prior -> TTM
Phải thu ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Tồn kho ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Phải trả ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Hiệu quả vốn lưu động
●
Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.
Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.
Với nhà thầu xây dựng, DSO/DIO/DPO/CCC dễ bị méo bởi tiến độ công trình, công nợ dở dang và thời điểm nghiệm thu từng hạng mục — các chỉ số này nên được đọc cùng chu kỳ thanh toán từ chủ đầu tư.
Hiệu quả vốn lưu động
TTM YoY · Prior → TTM
Phải thu
—
—
Tồn kho
—
—
Phải trả
—
—
Chu kỳ tiền mặt
—
—
Rủi ro tài chính có lớn không?
Đòn bẩy cao kết hợp dòng tiền hoạt động âm — đây là khu vực cần theo dõi sát.
Kết luận đầu tư
Doanh nghiệp đang có tín hiệu sáng lên, nhưng phần cải thiện hiện vẫn còn sớm và chưa đủ dày để đọc như một xu hướng đã xác nhận. Điểm cần theo dõi tiếp là vốn lưu động cần đọc cùng mô hình ghi nhận và chu kỳ ngành. Các tín hiệu cảnh báo và rủi ro hiện chưa đủ lệch hẳn để làm thay đổi cục diện.
Cần theo dõi: Vốn lưu động cần đọc cùng mô hình ghi nhận và chu kỳ ngành.
Dữ liệu BCTC
Item
2025
2024
2023
2022
Doanh thu
1,130.6
728.6
517.9
912.0
Các khoản giảm trừ doanh thu
—
0.0
0.0
0.0
Doanh thu thuần
1,130.6
728.6
517.9
912.0
Giá vốn hàng bán
901.7
613.3
478.8
833.4
Lợi nhuận gộp
228.9
115.4
39.1
78.6
Doanh thu hoạt động tài chính
9.2
2.2
2.8
9.3
Chi phí tài chính
7.7
10.1
13.1
5.4
Chi phí lãi vay
7.7
9.9
13.1
5.4
Lãi lỗ từ công ty liên doanh liên kết
—
0.0
0.0
-2.4
Chi phí bán hàng
3.8
0.5
0.7
0.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
59.5
58.5
35.8
49.1
Lợi nhuận hoạt động
167.1
48.4
-7.7
30.4
Thu nhập khác
10.7
2.8
15.9
63.6
Chi phí khác
1.2
2.0
1.3
0.4
Lợi nhuận khác
9.5
0.7
14.6
63.2
Lợi nhuận trước thuế
176.6
49.2
6.8
93.6
Chi phí thuế TNDN hiện hành
37.4
15.9
3.4
10.2
Chi phí thuế TNDN hoãn lại (*)
-0.3
0.3
0.4
0.4
Lợi nhuận sau thuế
139.6
32.9
3.1
83.0
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
3.3
-1.1
-1.4
0.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
136.2
34.0
4.5
82.9
EPS cơ bản
12,475.00
3,215.00
452.00
8,603.00
EPS suy giảm
12,474.49
3,116.88
441.14
9,014.62
Item
2025
2024
2023
2022
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
1,428.9
1,401.5
1,193.7
1,171.6
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
273.7
207.5
68.9
89.4
1. Tiền
83.7
177.5
68.9
89.4
2. Các khoản tương đương tiền
190.0
30.0
0.0
0.0
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
35.0
0.0
0.0
1.0
1. Chứng khoán kinh doanh
—
0.0
0.0
0.0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
—
0.0
0.0
0.0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
35.0
0.0
0.0
1.0
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
470.7
482.5
491.1
690.4
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
195.0
225.8
262.1
424.7
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
236.9
194.4
143.9
143.3
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
—
0.0
0.0
0.0
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
—
0.0
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
7.0
18.9
29.9
79.3
6. Phải thu ngắn hạn khác
44.0
54.8
56.6
46.2
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
-12.1
-11.4
-1.4
-3.0
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
—
0.0
0.0
0.0
IV. Hàng tồn kho
637.7
707.7
614.1
388.5
1. Hàng tồn kho
637.7
707.7
614.1
388.5
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
—
0.0
0.0
0.0
V. Tài sản ngắn hạn khác
11.8
3.9
19.6
2.2
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
0.7
1.3
0.1
0.3
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
2.0
2.6
0.0
0.0
3. Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
9.1
0.0
19.6
2.0
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ (TS)
—
0.0
0.0
0.0
5. Tài sản ngắn hạn khác
—
0.0
0.0
0.0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
887.8
269.7
203.0
155.8
I. Các khoản phải thu dài hạn
33.6
33.6
33.6
0.0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
—
0.0
0.0
0.0
2. Trả trước cho người bán dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
—
0.0
0.0
0.0
4. Phải thu nội bộ dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
6. Phải thu dài hạn khác
33.6
33.6
33.6
0.0
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
—
0.0
0.0
0.0
II. Tài sản cố định
87.9
73.1
69.9
76.9
1. Tài sản cố định hữu hình
87.9
73.1
69.9
76.9
- Nguyên giá
198.5
189.4
177.9
179.2
- Giá trị hao mòn lũy kế
-110.6
-116.3
-108.0
-102.2
2. Tài sản cố định thuê tài chính
—
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
—
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
0.0
0.0
0.0
3. Tài sản cố định vô hình
—
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
—
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
0.0
0.0
0.0
III. Bất động sản đầu tư
—
0.0
1.4
4.5
- Nguyên giá
43.7
84.2
84.2
84.2
- Giá trị hao mòn lũy kế
-43.7
-84.2
-82.8
-79.7
IV. Tài sản dở dang dài hạn
693.5
104.6
32.3
1.6
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
693.5
104.6
32.3
1.6
V. Đầu tư tài chính dài hạn
18.0
0.0
0.0
0.0
1. Đầu tư vào công ty con
—
0.0
0.0
0.0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
—
0.0
0.0
0.0
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
18.0
0.0
0.0
0.0
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
—
0.0
0.0
0.0
6. Đầu tư dài hạn khác
—
0.0
0.0
0.0
VI. Tài sản dài hạn khác
54.7
58.3
65.7
72.8
1. Chi phí trả trước dài hạn
9.4
6.7
7.7
8.4
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
0.6
0.6
0.5
0.5
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
4. Tài sản dài hạn khác
—
0.0
0.0
0.0
5. Lợi thế thương mại
44.7
51.1
57.4
63.8
VII. Lợi thế thương mại (áp dụng trước năm 2015)
—
0.0
0.0
0.0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
2,316.6
1,671.2
1,396.6
1,327.3
A. NỢ PHẢI TRẢ
1,638.1
1,117.8
878.2
808.2
I. Nợ ngắn hạn
1,108.5
982.1
638.3
677.6
1. Phải trả người bán ngắn hạn
217.8
243.2
206.7
296.4
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
343.1
133.1
43.4
149.3
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
22.1
9.7
2.2
2.7
4. Phải trả người lao động
25.4
23.1
14.0
16.1
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
42.2
16.4
10.4
13.8
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
—
0.0
0.0
0.0
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
—
0.0
0.0
0.0
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
114.8
216.5
1.7
0.0
9. Phải trả ngắn hạn khác
137.0
147.8
176.7
38.4
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
185.0
172.4
155.3
128.9
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
—
0.0
0.0
0.0
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
21.1
20.0
27.9
32.1
13. Quỹ bình ổn giá
—
0.0
0.0
0.0
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
—
0.0
0.0
0.0
II. Nợ dài hạn
529.7
135.8
239.9
130.7
1. Phải trả người bán dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
3. Chi phí phải trả dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
—
0.0
0.0
0.0
5. Phải trả nội bộ dài hạn
—
0.0
0.0
0.0
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
—
0.0
0.0
1.8
7. Phải trả dài hạn khác
—
0.0
0.0
0.0
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
527.4
123.6
234.0
113.8
9. Trái phiếu chuyển đổi
—
0.0
0.0
0.0
10. Cổ phiếu ưu đãi (Nợ)
—
0.00
0.00
0.00
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
1.2
1.6
1.2
0.4
12. Dự phòng phải trả dài hạn
1.1
10.6
4.7
14.7
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
—
0.0
0.0
0.0
14. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
—
0.0
0.0
0.0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
678.5
553.3
518.5
519.1
I. Vốn chủ sở hữu
678.5
553.3
518.5
519.1
1. Vốn góp của chủ sở hữu
109.2
109.2
101.2
92.0
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
109,198,460,000.00
109,198,460,000.00
101,198,460,000.00
92,000,000,000.00
- Cổ phiếu ưu đãi
—
0.00
0.00
0.00
2. Thặng dư vốn cổ phần
24.4
24.4
20.4
20.4
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
—
0.0
0.0
0.0
4. Vốn khác của chủ sở hữu
—
0.0
0.0
0.0
5. Cổ phiếu quỹ (*)
-160,000.00
-160,000.00
-160,000.00
-160,000.00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
—
0.0
0.0
0.0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
—
0.0
0.0
0.0
8. Quỹ đầu tư phát triển
28.0
28.0
28.0
28.0
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
—
0.0
0.0
0.0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
—
0.0
0.0
0.0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
483.0
361.2
337.3
345.7
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
346.8
327.1
332.8
262.7
- LNST chưa phân phối kỳ này
136.2
34.0
4.5
82.9
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
—
0.0
0.0
0.0
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
34.0
30.6
31.7
33.1
14. Quỹ dự phòng tài chính
—
0.0
0.0
0.0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
—
0.0
0.0
0.0
1. Nguồn kinh phí
—
0.0
0.0
0.0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
—
0.0
0.0
0.0
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
—
0.0
0.0
0.0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
2,316.6
1,671.2
1,396.6
1,327.3
Item
2025
2024
2023
2022
Lợi nhuận trước thuế
176.6
49.2
6.8
93.6
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
10.6
9.8
11.2
14.3
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
-8.8
15.9
-11.6
-14.8
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
—
-0.0
-0.0
-0.0
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
-2.8
4.2
3.2
-52.2
Chi phí lãi vay
7.7
9.9
13.1
5.4
Lãi/lỗ thanh lý TSCĐ
—
0.0
0.0
0.0
Thu nhập lãi và cổ tức
—
0.0
0.0
0.0
Phân bổ lợi thế thương mại
—
0.0
0.0
0.0
Các điều chỉnh khác
—
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
183.3
88.9
22.6
46.3
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
-19.3
8.2
103.4
-290.6
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
70.0
-93.6
-225.6
28.6
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)
-327.8
250.2
-95.2
-99.7
Tăng/(giảm) chi phí trả trước
-2.2
-0.1
0.9
0.5
Tăng/(giảm) chứng khoán kinh doanh
—
0.0
0.0
0.0
Lãi vay đã trả
-5.2
-8.1
-11.5
-2.1
Thuế TNDN đã nộp
-20.0
-14.1
-1.9
-9.7
Thu khác từ HĐKD
—
0.0
0.0
0.0
Chi khác từ HĐKD
-2.3
-4.3
-7.5
-3.3
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
-123.5
227.0
-214.8
-329.8
Chi mua sắm và xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn
-198.9
-12.1
-2.9
-18.5
Thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn
12.8
0.0
0.0
0.0
Chi cho vay và mua công cụ nợ
-90.5
0.0
0.0
-2.5
Thu hồi cho vay và bán công cụ nợ
67.4
11.0
50.5
22.8
Đầu tư vào đơn vị khác
-18.0
0.0
0.0
-24.5
Thu hồi đầu tư
—
0.0
0.0
0.0
Cổ tức và lãi nhận được
11.5
2.7
0.2
5.6
Tăng/(giảm) tiền gửi có kỳ hạn
—
0.0
0.0
0.0
Mua lại lợi ích cổ đông không kiểm soát
—
0.0
0.0
0.0
Thu khác từ HĐĐT
—
0.0
0.0
0.0
Chi khác cho HĐĐT
—
0.0
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
-215.7
1.6
47.7
-17.1
Thu từ phát hành cổ phiếu và góp vốn
—
12,000,000,000.00
0.00
6,000,000,000.00
Mua lại cổ phiếu quỹ
—
0.00
0.00
0.00
Thu từ đi vay
514.9
496.7
299.8
280.9
Trả nợ gốc
-98.5
-589.9
-153.2
-86.8
Trả nợ thuê tài chính
—
0.0
0.0
0.0
Cổ tức đã trả
-10.9
-8.7
0.0
0.0
Thu khác từ HĐTC
—
0.0
0.0
0.0
Chi khác cho HĐTC
—
0.0
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC
405.4
-90.0
146.6
200.2
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
66.2
138.6
-20.5
-146.8
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
207.5
68.9
89.4
236.1
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại
—
0.0
0.0
0.0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
273.7
207.5
68.9
89.4
Item
Q4'25
Lợi nhuận trước thuế
176.6
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
10.6
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
-8.8
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
-2.8
Chi phí lãi vay
7.7
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
183.3
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
-19.3
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
70.0
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)