Tính đến 2025, DSH ghi nhận lợi nhuận tăng mạnh so với cùng kỳ, cho thấy kết quả kinh doanh đã cải thiện rõ so với nền thấp trước đó — lợi nhuận đang đạt đỉnh lịch sử. Điểm còn phải kiểm chứng là liệu mặt bằng lợi nhuận mới này có được giữ vững khi hiệu ứng nền thấp qua đi.
DOANH THU TTM
422 tỷ
−32,9%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
50,69%
+42,3 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
214 tỷ
+303,4%YoY
Chỉ tiêu
2025
2024
2023
Doanh thu
422.0
629.2
400.5
Tăng trưởng
-33%
+57%
—
LNST
213.9
53.0
37.8
Biên LN ròng
50.69%
8.43%
9.45%
Chỉ tiêu
Q1'26
Doanh thu
224.6
Tăng trưởng
—
LNST
54.9
Biên LN ròng
24.46%
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Lợi nhuận có bền không?
Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.
▲▲rất tích cực·▲tích cực·●ổn định·▼cần theo dõi·▼▼chịu áp lực
Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?
●
Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.
Xu hướng sinh lời
Biên LN ròng
50,69%
+42,3 điểm %
Biên gộp
—
—
Chi phí BH&QL/Doanh thu
—
—
Vốn được sử dụng hiệu quả?
Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, tài sản và vốn lưu động.
Cân đối tài sản
●
Đòn bẩy đang ở mức cao cần theo dõi — nợ phải trả 1,80 lần vốn chủ sở hữu, nợ ròng ở mức 1,13 lần vốn chủ sở hữu.
Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.
Biến động vốn lưu động
TTM YoY · Prior -> 2026Q1
Phải thu ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Tồn kho ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Phải trả ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Hiệu quả vốn lưu động
●
Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.
Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.
Hiệu quả vốn lưu động
TTM YoY · Prior → 2026Q1
Phải thu
—
—
Tồn kho
—
—
Phải trả
—
—
Chu kỳ tiền mặt
—
—
Rủi ro tài chính có lớn không?
Kiểm tra đòn bẩy, thanh khoản và khả năng chuyển hóa dòng tiền.
Đòn bẩy và thanh khoản
▼
Theo dõi đòn bẩy ròng, khả năng trả lãi và bộ đệm thanh khoản trên bảng cân đối.
Hiện nợ ngắn hạn chiếm 8,5% tổng nợ vay, tiền mặt tương đương 10,2% nợ vay và tổng nợ vay ở mức 1.500,2 tỷ.
Điểm cần theo dõi
Đòn bẩy ròng ở mức cao
Nợ ròng/Vốn chủ hiện ở mức 1,13x, làm tăng áp lực lên bảng cân đối.
Bộ đệm tiền mặt còn mỏng so với nợ vay
Tiền mặt/Nợ vay hiện ở mức 10,2%, nên dư địa thanh khoản cần được theo dõi thêm.
Xu hướng đòn bẩy và thanh khoản
Nợ ròng/Vốn chủ
1,13x
—
Khả năng trả lãi
—
—
Tiền mặt/Nợ vay
10,2%
—
Nợ ngắn hạn/Tổng nợ vay
8,5%
—
TTM YoY · Prior -> 2026Q1
Kết luận đầu tư
Doanh nghiệp đang có tín hiệu sáng lên, nhưng phần cải thiện hiện vẫn còn sớm và chưa đủ dày để đọc như một xu hướng đã xác nhận. Rủi ro chính vẫn nằm ở đòn bẩy và thanh khoản, với hệ số lãi vay 0,10 lần. Các tín hiệu cảnh báo và rủi ro hiện chưa đủ lệch hẳn để làm thay đổi cục diện.
Rủi ro chính: đòn bẩy và thanh khoản vẫn cần giữ kỷ luật theo dõi, khi khả năng trả lãi chỉ ở mức 0,10x.
Dữ liệu BCTC
Item
2025
2024
2023
Doanh thu
422.0
629.2
400.5
Các khoản giảm trừ doanh thu
—
0.0
0.0
Doanh thu thuần
422.0
629.2
400.5
Giá vốn hàng bán
404.5
593.2
367.7
Lợi nhuận gộp
17.5
36.0
32.7
Doanh thu hoạt động tài chính
1.0
1.8
1.0
Chi phí tài chính
62.8
6.2
5.5
Chi phí lãi vay
8.2
6.2
5.5
Lãi lỗ từ công ty liên doanh liên kết
54.2
42.8
23.9
Chi phí bán hàng
—
0.0
0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
19.8
16.6
12.4
Lợi nhuận hoạt động
-9.8
57.8
39.7
Thu nhập khác
224.1
1.1
0.0
Chi phí khác
0.3
1.6
0.3
Lợi nhuận khác
223.8
-0.5
-0.3
Lợi nhuận trước thuế
214.0
57.3
39.4
Chi phí thuế TNDN hiện hành
0.1
4.3
1.6
Chi phí thuế TNDN hoãn lại (*)
0.0
-0.1
0.0
Lợi nhuận sau thuế
213.9
53.0
37.8
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
0.0
-0.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
213.9
53.0
37.8
EPS cơ bản
17,061.00
5,299.00
3,783.00
EPS suy giảm
17,061.00
5,299.00
3,783.00
Item
2025
2024
2023
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
567.2
435.9
494.2
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110.2
36.5
122.2
1. Tiền
94.7
34.5
122.2
2. Các khoản tương đương tiền
15.5
2.0
0.0
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
92.0
39.0
0.0
1. Chứng khoán kinh doanh
—
28.0
0.0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
—
0.0
0.0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
92.0
11.0
0.0
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
310.0
302.8
224.3
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
113.0
194.7
88.3
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
184.3
85.5
87.6
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
—
0.0
0.0
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
—
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
—
5.0
14.0
6. Phải thu ngắn hạn khác
19.4
17.7
34.4
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
-6.6
0.0
0.0
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
—
0.0
0.0
IV. Hàng tồn kho
43.0
49.2
134.3
1. Hàng tồn kho
43.0
49.2
134.3
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
—
0.0
0.0
V. Tài sản ngắn hạn khác
12.0
8.3
13.5
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
0.4
0.7
0.4
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
11.0
7.7
13.0
3. Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
0.5
0.0
0.0
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ (TS)
—
0.0
0.0
5. Tài sản ngắn hạn khác
—
0.0
0.0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
2,617.7
259.6
219.6
I. Các khoản phải thu dài hạn
—
0.0
3.2
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
—
0.0
0.0
2. Trả trước cho người bán dài hạn
—
0.0
0.0
3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
—
0.0
0.0
4. Phải thu nội bộ dài hạn
—
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay dài hạn
—
0.0
3.2
6. Phải thu dài hạn khác
—
0.0
0.0
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
—
0.0
0.0
II. Tài sản cố định
2,507.0
11.8
11.2
1. Tài sản cố định hữu hình
2,505.8
11.8
11.2
- Nguyên giá
3,748.8
21.7
22.3
- Giá trị hao mòn lũy kế
-1,243.0
-9.9
-11.1
2. Tài sản cố định thuê tài chính
—
0.0
0.0
- Nguyên giá
—
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
0.0
0.0
3. Tài sản cố định vô hình
1.2
0.0
0.0
- Nguyên giá
1.9
0.1
0.1
- Giá trị hao mòn lũy kế
-0.7
-0.1
-0.1
III. Bất động sản đầu tư
—
0.0
0.0
- Nguyên giá
—
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
0.0
0.0
IV. Tài sản dở dang dài hạn
110.7
0.0
0.0
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
—
0.0
0.0
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
110.7
0.0
0.0
V. Đầu tư tài chính dài hạn
—
247.8
205.0
1. Đầu tư vào công ty con
—
0.0
0.0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
—
247.8
205.0
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
—
0.0
0.0
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
—
0.0
0.0
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
—
0.0
0.0
6. Đầu tư dài hạn khác
—
0.0
0.0
VI. Tài sản dài hạn khác
0.0
0.1
0.3
1. Chi phí trả trước dài hạn
0.0
0.0
0.3
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
0.0
0.1
0.0
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
—
0.0
0.0
4. Tài sản dài hạn khác
—
0.0
0.0
5. Lợi thế thương mại
—
0.0
0.0
VII. Lợi thế thương mại (áp dụng trước năm 2015)
—
0.0
0.0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
3,184.9
695.4
713.8
A. NỢ PHẢI TRẢ
2,045.7
464.6
536.0
I. Nợ ngắn hạn
564.0
380.1
367.2
1. Phải trả người bán ngắn hạn
185.7
131.1
143.5
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
175.5
83.7
94.5
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
6.2
3.3
1.9
4. Phải trả người lao động
3.1
1.6
1.3
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
8.2
6.0
5.3
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
—
0.0
0.0
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
—
0.0
0.0
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
7.5
0.0
0.0
9. Phải trả ngắn hạn khác
23.8
33.9
34.7
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
153.2
119.9
85.4
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
—
0.0
0.0
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
0.8
0.6
0.6
13. Quỹ bình ổn giá
—
0.0
0.0
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
—
0.0
0.0
II. Nợ dài hạn
1,481.7
84.5
168.8
1. Phải trả người bán dài hạn
—
0.0
0.0
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
26.4
79.9
168.7
3. Chi phí phải trả dài hạn
—
0.0
0.0
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
—
0.0
0.0
5. Phải trả nội bộ dài hạn
—
0.0
0.0
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
—
0.0
0.0
7. Phải trả dài hạn khác
0.1
0.1
0.1
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
1,455.1
4.5
0.0
9. Trái phiếu chuyển đổi
—
0.0
0.0
10. Cổ phiếu ưu đãi (Nợ)
—
0.00
0.00
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
—
0.0
0.0
12. Dự phòng phải trả dài hạn
—
0.0
0.0
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
—
0.0
0.0
14. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
—
0.0
0.0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
1,139.1
230.8
177.8
I. Vốn chủ sở hữu
1,139.1
230.8
177.8
1. Vốn góp của chủ sở hữu
350.0
100.0
100.0
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
350,000,000,000.00
100,000,000,000.00
100,000,000,000.00
- Cổ phiếu ưu đãi
—
0.00
0.00
2. Thặng dư vốn cổ phần
-1.2
0.0
0.0
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
—
0.0
0.0
4. Vốn khác của chủ sở hữu
—
0.0
0.0
5. Cổ phiếu quỹ (*)
—
0.00
0.00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
—
0.0
0.0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
—
0.0
0.0
8. Quỹ đầu tư phát triển
0.4
0.4
0.4
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
—
0.0
0.0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
—
0.0
0.0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
339.3
125.5
72.5
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
125.4
72.5
34.7
- LNST chưa phân phối kỳ này
213.9
53.0
37.8
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
—
0.0
0.0
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
450.7
4.9
4.9
14. Quỹ dự phòng tài chính
—
0.0
0.0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
—
0.0
0.0
1. Nguồn kinh phí
—
0.0
0.0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
—
0.0
0.0
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
—
0.0
0.0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
3,184.9
695.4
713.8
Item
2025
2024
2023
Lợi nhuận trước thuế
214.0
57.3
39.4
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
1.1
0.9
1.0
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
6.6
0.0
0.0
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
—
0.0
0.0
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
53.9
-45.6
-24.9
Chi phí lãi vay
8.2
6.2
5.5
Lãi/lỗ thanh lý TSCĐ
—
0.0
0.0
Thu nhập lãi và cổ tức
—
0.0
0.0
Phân bổ lợi thế thương mại
—
0.0
0.0
Các điều chỉnh khác
-223.9
0.0
0.0
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
59.8
18.7
21.0
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
-7.5
-68.1
-15.2
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
6.2
85.1
-104.4
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)
35.4
-126.1
202.2
Tăng/(giảm) chi phí trả trước
0.3
0.0
-0.7
Tăng/(giảm) chứng khoán kinh doanh
28.0
-28.0
0.0
Lãi vay đã trả
-8.2
-6.1
-5.5
Thuế TNDN đã nộp
-3.2
-2.5
0.0
Thu khác từ HĐKD
—
0.0
0.0
Chi khác từ HĐKD
—
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
110.8
-127.0
97.5
Chi mua sắm và xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn
-0.9
-1.4
-0.2
Thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn
0.2
1.1
0.0
Chi cho vay và mua công cụ nợ
-108.0
-73.0
-14.0
Thu hồi cho vay và bán công cụ nợ
27.0
74.2
0.0
Đầu tư vào đơn vị khác
-189.5
0.0
-4.5
Thu hồi đầu tư
9.8
0.0
0.0
Cổ tức và lãi nhận được
35.0
1.6
0.2
Tăng/(giảm) tiền gửi có kỳ hạn
—
0.0
0.0
Mua lại lợi ích cổ đông không kiểm soát
—
0.0
0.0
Thu khác từ HĐĐT
—
0.0
0.0
Chi khác cho HĐĐT
—
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
-226.4
2.3
-18.4
Thu từ phát hành cổ phiếu và góp vốn
248,820,400,000.00
0.00
0.00
Mua lại cổ phiếu quỹ
—
0.00
0.00
Thu từ đi vay
255.6
193.7
157.6
Trả nợ gốc
-314.5
-154.7
-126.5
Trả nợ thuê tài chính
—
0.0
0.0
Cổ tức đã trả
-0.6
0.0
0.0
Thu khác từ HĐTC
—
0.0
0.0
Chi khác cho HĐTC
—
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC
189.2
39.0
31.1
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
73.7
-85.6
110.1
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36.5
122.2
12.0
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại
—
0.0
0.0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
110.2
36.5
122.2
Item
Q1'26
Doanh thu
224.6
Doanh thu thuần
224.6
Giá vốn hàng bán
123.3
Lợi nhuận gộp
101.2
Doanh thu hoạt động tài chính
0.5
Chi phí tài chính
38.9
Chi phí lãi vay
38.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
4.9
Lợi nhuận hoạt động
58.0
Thu nhập khác
0.2
Chi phí khác
0.1
Lợi nhuận khác
0.1
Lợi nhuận trước thuế
58.1
Chi phí thuế TNDN hiện hành
3.2
Lợi nhuận sau thuế
54.9
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
23.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
31.9
EPS cơ bản
910.00
EPS suy giảm
910.00
Item
Q1'26
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
566.3
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
152.8
1. Tiền
105.5
2. Các khoản tương đương tiền
47.3
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
16.0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
16.0
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
303.5
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
76.4
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
208.8
6. Phải thu ngắn hạn khác
25.0
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
-6.6
IV. Hàng tồn kho
79.9
1. Hàng tồn kho
79.9
V. Tài sản ngắn hạn khác
14.0
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
0.4
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
13.6
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
2,577.1
II. Tài sản cố định
2,453.8
1. Tài sản cố định hữu hình
2,452.6
- Nguyên giá
3,748.5
- Giá trị hao mòn lũy kế
-1,295.9
3. Tài sản cố định vô hình
1.2
- Nguyên giá
1.9
- Giá trị hao mòn lũy kế
-0.7
IV. Tài sản dở dang dài hạn
123.3
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
123.3
VI. Tài sản dài hạn khác
0.0
1. Chi phí trả trước dài hạn
0.0
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
0.0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
3,143.4
A. NỢ PHẢI TRẢ
1,949.4
I. Nợ ngắn hạn
494.2
1. Phải trả người bán ngắn hạn
145.7
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
161.8
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
7.4
4. Phải trả người lao động
1.6
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
17.5
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
7.4
9. Phải trả ngắn hạn khác
23.9
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
128.0
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
0.8
II. Nợ dài hạn
1,455.3
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
82.9
7. Phải trả dài hạn khác
0.1
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
1,372.3
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
1,194.0
I. Vốn chủ sở hữu
1,194.0
1. Vốn góp của chủ sở hữu
350.0
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
350,000,000,000.00
2. Thặng dư vốn cổ phần
-1.2
8. Quỹ đầu tư phát triển
0.4
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
371.1
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
339.3
- LNST chưa phân phối kỳ này
31.9
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
473.7
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
3,143.4
Item
Q1'26
Q4'25
Q2'25
Lợi nhuận trước thuế
58.1
186.2
27.8
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
53.5
0.5
0.5
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
—
6.6
—
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
-0.5
80.8
-26.9
Chi phí lãi vay
38.9
4.2
3.9
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
149.9
54.4
5.4
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
4.4
-36.6
29.1
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
-37.0
18.7
-12.5
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)