Tính đến 2024, CCC chưa tạo được chuyển biến rõ ở doanh thu (−7,3%), nhưng biên lợi nhuận có nhích lên nhẹ (+0,3 điểm %) — biên lợi nhuận vừa vượt lên vùng cao hơn rõ rệt. Đáng chú ý, dòng tiền từ hoạt động kinh doanh đang âm đáng kể so với lợi nhuận — điều này cần được theo dõi trong các kỳ tới.
DOANH THU TTM
2.189 tỷ
−7,3%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
1,93%
+0,3 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
42 tỷ
+10,8%YoY
CFO / Lợi nhuận
-12.24x
dòng tiền âm so với lợi nhuận
Chỉ tiêu
2024
2023
2022
Doanh thu
2,189.1
2,360.3
2,360.3
Tăng trưởng
-7%
0%
—
LNST
42.3
38.2
38.2
Biên LN ròng
1.93%
1.62%
1.62%
Chỉ tiêu
Q3'25
Q2'25
Q1'25
Q2'24
Doanh thu
846.9
585.2
558.6
431.9
Tăng trưởng
+45%
+5%
+29%
—
LNST
9.7
9.8
10.9
9.2
Biên LN ròng
1.14%
1.67%
1.94%
2.13%
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Lợi nhuận có bền không?
Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.
▲▲rất tích cực·▲tích cực·●ổn định·▼cần theo dõi·▼▼chịu áp lực
Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?
●
Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.
Xu hướng sinh lời
Biên LN ròng
1,93%
+0,3 điểm %
Biên gộp
3,96%
—
Chi phí BH&QL/Doanh thu
2,08%
—
Vốn được sử dụng hiệu quả?
Hiệu quả vốn của nhà thầu xây dựng cần đọc trong bối cảnh tiến độ công trình và tiến độ thu hồi công nợ từ chủ đầu tư — ROIC biến động theo chu kỳ bàn giao.
Doanh nghiệp sử dụng vốn có hiệu quả không?
●
Theo dõi hiệu quả tạo lợi nhuận hoạt động trên phần vốn thực sự được đầu tư vào vận hành.
Với nhà thầu xây dựng, ROIC biến động theo backlog và tiến độ nghiệm thu dự án — đây là tín hiệu tham khảo, cần đọc cùng chu kỳ vốn lưu động.
XU HƯỚNG TRÊN VỐN ĐẦU TƯ
TTM YoY · Prior -> 2025Q3
ROIC
—
—
Biên NOPAT
1,50%
—
Vòng quay vốn đầu tư
—
—
Vốn đầu tư bình quân
—
—
Cân đối tài sản
●
ROIC của nhà thầu xây dựng biến động theo tiến độ công trình và chu kỳ bàn giao — bảng cân đối dưới đây cho thêm góc nhìn. Cấu trúc vốn ở mức điển hình của nhà thầu xây dựng — nợ phải trả 2,54 lần vốn chủ sở hữu, nợ ròng ở mức 0,96 lần vốn chủ sở hữu.
Hàng tồn kho cuối kỳ ở mức 541,6 tỷ, chiếm khoảng 26,0% tổng tài sản.
Biến động vốn lưu động làm giảm 529,1 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất, chủ yếu do các khoản phải thu tăng và hàng tồn kho tăng, dù được bù đắp một phần bởi các khoản phải trả tăng lên.
Biến động vốn lưu động
TTM YoY · Prior -> 2025Q3
Phải thu tăng
→ giảm CFO:
−607,9 tỷ
Tồn kho tăng
→ giảm CFO:
−114,9 tỷ
Phải trả tăng
→ tăng CFO:
+193,7 tỷ
Hiệu quả vốn lưu động
●
Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.
Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.
Với nhà thầu xây dựng, DSO/DIO/DPO/CCC dễ bị méo bởi tiến độ công trình, công nợ dở dang và thời điểm nghiệm thu từng hạng mục — các chỉ số này nên được đọc cùng chu kỳ thanh toán từ chủ đầu tư.
Hiệu quả vốn lưu động
TTM YoY · Prior → 2025Q3
Phải thu
—
—
Tồn kho
—
—
Phải trả
—
—
Chu kỳ tiền mặt
—
—
Rủi ro tài chính có lớn không?
Đòn bẩy an toàn nhưng FCF âm 527,5 tỷ do capex 43,8 tỷ — đây là lựa chọn đầu tư, không phải rủi ro cấp bách.
Đòn bẩy và thanh khoản
▼
Áp lực đòn bẩy cần được theo dõi, khi nợ ròng/vốn chủ ở mức 0,96x và khả năng trả lãi chỉ đạt 1,99x.
Hiện nợ ngắn hạn chiếm 99,6% tổng nợ vay, tiền mặt tương đương 21,1% nợ vay và tổng nợ vay ở mức 732,3 tỷ.
Đòn bẩy của nhà thầu xây dựng dao động theo vòng vốn dự án, bảo lãnh thực hiện và các khoản phải thu tiến độ — nên được đọc cùng chất lượng công nợ và chu kỳ thanh toán từ chủ đầu tư.
Điểm cần theo dõi
Khả năng trả lãi còn mỏng
Khả năng trả lãi hiện ở mức 1,99x, cho thấy dư địa hấp thụ chi phí lãi vay còn hạn chế.
Áp lực tái cấp vốn ngắn hạn ở mức đáng lưu ý
Nợ ngắn hạn hiện chiếm 99,6% tổng nợ vay, làm tăng yêu cầu xoay vòng vốn trong ngắn hạn.
Xu hướng đòn bẩy và thanh khoản
Nợ ròng/Vốn chủ
0,96x
—
Khả năng trả lãi
1,99x
—
Tiền mặt/Nợ vay
21,1%
—
Nợ ngắn hạn/Tổng nợ vay
99,6%
—
CFO/LNST
-12,24x
—
TTM YoY · Prior -> 2025Q3
Dòng tiền
▼
Với đòn bẩy an toàn ở phần trên, dòng tiền dưới đây cho thấy khả năng tự tài trợ. Dòng tiền kinh doanh ghi nhận 59,8 tỷ trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư ở mức 104,5 tỷ.
Sau đầu tư, dòng tiền còn lại là 164,3 tỷ, còn dòng tiền tài chính ở mức −4,0 tỷ.
Tỷ lệ CFO/LNST đạt -12.24x.
Sau khi chi 43,8 tỷ cho đầu tư tài sản cố định, doanh nghiệp ghi nhận dòng tiền tự do âm 527,5 tỷ trong 12 tháng gần nhất.
Với nhà thầu xây dựng, FCF biến động mạnh theo tiến độ dự án và chu kỳ thanh toán — nên đọc cùng backlog và chất lượng công nợ.
Chuyển đổi dòng tiền
TTM Cash Conversion · Prior -> 2025Q3
CFO TTM
483,7 tỷ
—
Capex tiền mặt
43,8 tỷ
—
FCF TTM
−527,5 tỷ
—
Kết luận đầu tư
Doanh nghiệp hiện chưa cho một kết luận đủ rõ, không phải vì thiếu dữ liệu, mà vì bản chất ngành khiến nhiều chỉ báo dễ méo theo chu kỳ. Cách đọc hợp lý lúc này là giữ luận điểm đầu tư ở trạng thái chờ xác nhận. Điểm sáng là chất lượng chuyển hóa lợi nhuận đã được xác nhận, với CFO/LNST đạt -12,24 lần. Điểm cần theo dõi tiếp là hiệu quả vốn đầu tư. Rủi ro chính vẫn nằm ở đòn bẩy và thanh khoản, với hệ số lãi vay 1,99 lần.
Điểm cải thiện: chất lượng chuyển hóa lợi nhuận đã được xác nhận hơn, với tỷ lệ CFO/LNST hiện ở mức -12,24x.
Cần theo dõi: Hiệu quả vốn đầu tư cần đọc theo bối cảnh chu kỳ.
Rủi ro chính: đòn bẩy và thanh khoản vẫn cần giữ kỷ luật theo dõi, khi khả năng trả lãi chỉ ở mức 1,99x.
Dữ liệu BCTC
Item
2024
2023
2022
Doanh thu
2,189.1
2,360.3
2,360.3
Các khoản giảm trừ doanh thu
0.0
0.0
0.0
Doanh thu thuần
2,189.1
2,360.3
2,360.3
Giá vốn hàng bán
2,104.4
2,269.1
2,269.1
Lợi nhuận gộp
84.6
91.2
91.2
Doanh thu hoạt động tài chính
27.3
24.0
24.0
Chi phí tài chính
17.0
22.6
22.6
Chi phí lãi vay
17.0
22.1
22.1
Lãi lỗ từ công ty liên doanh liên kết
0.0
0.0
0.0
Chi phí bán hàng
0.0
0.0
0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
42.0
45.1
45.1
Lợi nhuận hoạt động
52.9
47.5
47.5
Thu nhập khác
0.7
0.7
0.7
Chi phí khác
0.3
0.2
0.2
Lợi nhuận khác
0.5
0.5
0.5
Lợi nhuận trước thuế
53.4
48.1
48.1
Chi phí thuế TNDN hiện hành
11.1
9.9
9.9
Chi phí thuế TNDN hoãn lại (*)
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận sau thuế
42.3
38.2
38.2
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
42.3
38.2
38.2
EPS cơ bản
1,050.00
1,091.00
1,058.00
EPS suy giảm
1,050.65
1,090.65
1,090.65
Item
2024
2023
2022
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
1,895.2
1,799.9
1,799.9
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
257.6
101.0
101.0
1. Tiền
257.6
101.0
101.0
2. Các khoản tương đương tiền
0.0
0.0
0.0
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
53.0
359.5
359.5
1. Chứng khoán kinh doanh
0.0
0.0
0.0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
0.0
0.0
0.0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
53.0
359.5
359.5
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1,042.7
841.1
841.1
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
930.9
773.9
773.9
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
109.4
53.9
53.9
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
0.0
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
6. Phải thu ngắn hạn khác
3.8
13.2
13.2
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
-1.5
0.0
0.0
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
0.0
0.0
0.0
IV. Hàng tồn kho
541.6
497.8
497.8
1. Hàng tồn kho
541.6
497.8
497.8
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
0.0
0.0
0.0
V. Tài sản ngắn hạn khác
0.4
0.5
0.5
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
0.3
0.1
0.1
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
0.1
0.4
0.4
3. Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
0.0
0.0
0.0
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ (TS)
0.0
0.0
0.0
5. Tài sản ngắn hạn khác
0.0
0.0
0.0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
188.7
135.3
135.3
I. Các khoản phải thu dài hạn
0.0
0.0
0.0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
0.0
0.0
0.0
2. Trả trước cho người bán dài hạn
0.0
0.0
0.0
3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
0.0
0.0
0.0
4. Phải thu nội bộ dài hạn
0.0
0.0
0.0
5. Phải thu về cho vay dài hạn
0.0
0.0
0.0
6. Phải thu dài hạn khác
0.0
0.0
0.0
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
0.0
0.0
0.0
II. Tài sản cố định
76.5
80.4
80.4
1. Tài sản cố định hữu hình
68.1
71.9
71.9
- Nguyên giá
104.5
93.3
93.3
- Giá trị hao mòn lũy kế
-36.4
-21.4
-21.4
2. Tài sản cố định thuê tài chính
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
0.0
0.0
3. Tài sản cố định vô hình
8.3
8.5
8.5
- Nguyên giá
8.6
8.6
8.6
- Giá trị hao mòn lũy kế
-0.3
-0.1
-0.1
III. Bất động sản đầu tư
0.0
0.0
0.0
- Nguyên giá
0.0
0.0
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
0.0
0.0
0.0
IV. Tài sản dở dang dài hạn
0.3
0.3
0.3
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
0.0
0.0
0.0
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
0.3
0.3
0.3
V. Đầu tư tài chính dài hạn
96.5
52.8
52.8
1. Đầu tư vào công ty con
0.0
0.0
0.0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
66.5
0.0
0.0
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0.0
0.0
0.0
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
0.0
0.0
0.0
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
30.0
52.8
52.8
6. Đầu tư dài hạn khác
0.0
0.0
0.0
VI. Tài sản dài hạn khác
15.4
1.8
1.8
1. Chi phí trả trước dài hạn
15.4
1.8
1.8
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
0.0
0.0
0.0
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
0.0
0.0
0.0
4. Tài sản dài hạn khác
0.0
0.0
0.0
5. Lợi thế thương mại
0.0
0.0
0.0
VII. Lợi thế thương mại (áp dụng trước năm 2015)
0.0
0.0
0.0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
2,083.9
1,935.2
1,935.2
A. NỢ PHẢI TRẢ
1,495.8
1,475.0
1,475.0
I. Nợ ngắn hạn
1,436.0
1,340.2
1,340.2
1. Phải trả người bán ngắn hạn
609.1
543.7
543.7
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
520.2
392.0
392.0
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5.3
10.6
10.6
4. Phải trả người lao động
5.6
5.1
5.1
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
14.5
5.5
5.5
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
0.0
0.0
0.0
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
9. Phải trả ngắn hạn khác
3.6
3.8
3.8
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
273.5
377.4
377.4
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
0.0
0.0
0.0
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
4.1
2.1
2.1
13. Quỹ bình ổn giá
0.0
0.0
0.0
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
0.0
0.0
0.0
II. Nợ dài hạn
59.8
134.8
134.8
1. Phải trả người bán dài hạn
28.2
104.3
104.3
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
0.0
0.0
0.0
3. Chi phí phải trả dài hạn
0.0
0.0
0.0
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
0.0
0.0
0.0
5. Phải trả nội bộ dài hạn
0.0
0.0
0.0
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
0.0
0.0
0.0
7. Phải trả dài hạn khác
0.0
0.0
0.0
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
25.1
30.5
30.5
9. Trái phiếu chuyển đổi
0.0
0.0
0.0
10. Cổ phiếu ưu đãi (Nợ)
0.00
0.00
0.00
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
0.0
0.0
0.0
12. Dự phòng phải trả dài hạn
6.5
0.0
0.0
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
0.0
0.0
0.0
14. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
0.0
0.0
0.0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
588.1
460.2
460.2
I. Vốn chủ sở hữu
588.1
460.2
460.2
1. Vốn góp của chủ sở hữu
402.5
350.0
350.0
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
402,500,000,000.00
350,000,000,000.00
350,000,000,000.00
- Cổ phiếu ưu đãi
0.00
0.00
0.00
2. Thặng dư vốn cổ phần
18.0
0.0
0.0
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
0.0
0.0
0.0
4. Vốn khác của chủ sở hữu
0.0
0.0
0.0
5. Cổ phiếu quỹ (*)
0.00
0.00
0.00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
0.0
0.0
0.0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
0.0
0.0
0.0
8. Quỹ đầu tư phát triển
2.7
1.4
1.4
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
0.0
0.0
0.0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
0.0
0.0
0.0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
164.8
108.8
108.8
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
122.5
70.6
70.6
- LNST chưa phân phối kỳ này
42.3
38.2
38.2
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
0.0
0.0
0.0
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
0.0
0.0
14. Quỹ dự phòng tài chính
0.0
0.0
0.0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
0.0
0.0
0.0
1. Nguồn kinh phí
0.0
0.0
0.0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
0.0
0.0
0.0
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
0.0
0.0
0.0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
2,083.9
1,935.2
1,935.2
Item
2024
2023
2022
Lợi nhuận trước thuế
53.4
48.1
48.1
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
8.0
7.1
7.1
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
8.0
-0.5
-0.5
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
0.0
0.0
0.0
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
-19.4
-24.1
-24.1
Chi phí lãi vay
17.0
22.1
22.1
Lãi/lỗ thanh lý TSCĐ
0.0
0.0
0.0
Thu nhập lãi và cổ tức
0.0
0.0
0.0
Phân bổ lợi thế thương mại
0.0
0.0
0.0
Các điều chỉnh khác
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
67.0
52.7
52.7
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
-285.3
-6.1
-6.1
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
-12.3
-33.8
-33.8
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)
317.5
-61.9
-61.9
Tăng/(giảm) chi phí trả trước
1.3
-1.5
-1.5
Tăng/(giảm) chứng khoán kinh doanh
0.0
0.0
0.0
Lãi vay đã trả
-16.9
-21.7
-21.7
Thuế TNDN đã nộp
-11.4
-7.3
-7.3
Thu khác từ HĐKD
0.0
0.0
0.0
Chi khác từ HĐKD
0.0
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
59.8
-79.7
-79.7
Chi mua sắm và xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn
-1.7
-4.1
-4.1
Thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn
0.0
0.2
0.2
Chi cho vay và mua công cụ nợ
-105.0
-515.8
-515.8
Thu hồi cho vay và bán công cụ nợ
255.3
305.9
305.9
Đầu tư vào đơn vị khác
-66.5
0.0
0.0
Thu hồi đầu tư
0.0
0.0
0.0
Cổ tức và lãi nhận được
22.4
14.8
14.8
Tăng/(giảm) tiền gửi có kỳ hạn
0.0
0.0
0.0
Mua lại lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.0
0.0
0.0
Thu khác từ HĐĐT
0.0
0.0
0.0
Chi khác cho HĐĐT
0.0
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
104.5
-198.9
-198.9
Thu từ phát hành cổ phiếu và góp vốn
70,875,000,000.00
0.00
0.00
Mua lại cổ phiếu quỹ
0.00
0.00
0.00
Thu từ đi vay
1,043.7
931.1
931.1
Trả nợ gốc
-1,110.4
-696.2
-696.2
Trả nợ thuê tài chính
0.0
0.0
0.0
Cổ tức đã trả
-8.1
-3.9
-3.9
Thu khác từ HĐTC
0.0
0.0
0.0
Chi khác cho HĐTC
0.0
0.0
0.0
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC
-4.0
231.0
231.0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
160.4
-47.6
-47.6
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
97.2
148.5
148.5
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại
0.0
0.0
0.0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
257.6
101.0
101.0
Item
Q3'25
Q2'25
Q1'25
Q2'24
Doanh thu
846.9
585.2
558.6
431.9
Các khoản giảm trừ doanh thu
—
—
—
0.0
Doanh thu thuần
846.9
585.2
558.6
431.9
Giá vốn hàng bán
821.1
558.7
536.5
410.4
Lợi nhuận gộp
25.8
26.5
22.2
21.5
Doanh thu hoạt động tài chính
5.9
5.0
6.7
5.4
Chi phí tài chính
8.0
5.9
4.4
4.6
Chi phí lãi vay
8.0
5.9
4.4
4.6
Lãi lỗ từ công ty liên doanh liên kết
—
—
—
0.0
Chi phí bán hàng
—
—
—
0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
15.6
13.2
10.9
10.6
Lợi nhuận hoạt động
8.1
12.4
13.6
11.6
Thu nhập khác
4.1
0.0
0.1
0.0
Chi phí khác
0.0
0.0
0.0
0.0
Lợi nhuận khác
4.1
-0.0
0.1
-0.0
Lợi nhuận trước thuế
12.2
12.3
13.7
11.6
Chi phí thuế TNDN hiện hành
2.5
2.6
2.8
2.4
Chi phí thuế TNDN hoãn lại (*)
—
—
—
0.0
Lợi nhuận sau thuế
9.7
9.8
10.9
9.2
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
—
—
—
0.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
9.7
9.8
10.9
9.2
EPS cơ bản
240.00
243.09
269.84
228.44
EPS suy giảm
240.16
243.09
269.84
228.44
Item
Q3'25
Q2'25
Q1'25
Q2'24
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
2,308.1
2,115.2
1,950.8
1,995.9
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
154.6
166.4
191.0
165.5
1. Tiền
154.6
166.4
191.0
165.5
2. Các khoản tương đương tiền
—
—
—
0.0
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
220.0
58.0
55.0
158.3
1. Chứng khoán kinh doanh
—
—
—
0.0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
—
—
—
0.0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
220.0
58.0
55.0
158.3
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1,294.0
1,258.7
1,112.1
1,124.0
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
971.6
921.5
876.4
1,058.8
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
308.8
295.4
229.3
62.1
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
—
—
—
0.0
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
—
—
—
0.0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
8.0
—
—
0.0
6. Phải thu ngắn hạn khác
5.5
43.3
7.9
4.5
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
—
-1.5
-1.5
-1.5
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
—
—
—
0.0
IV. Hàng tồn kho
638.5
629.5
591.9
547.3
1. Hàng tồn kho
638.5
629.5
591.9
547.3
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
—
—
—
0.0
V. Tài sản ngắn hạn khác
1.0
2.6
0.8
0.7
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
0.9
1.2
0.6
0.3
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
0.1
1.4
0.2
0.4
3. Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
0.0
0.0
0.0
0.0
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ (TS)
—
—
—
0.0
5. Tài sản ngắn hạn khác
—
—
—
0.0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
215.9
177.2
184.0
120.0
I. Các khoản phải thu dài hạn
—
—
—
0.0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
—
—
—
0.0
2. Trả trước cho người bán dài hạn
—
—
—
0.0
3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
—
—
—
0.0
4. Phải thu nội bộ dài hạn
—
—
—
0.0
5. Phải thu về cho vay dài hạn
—
—
—
0.0
6. Phải thu dài hạn khác
—
—
—
0.0
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
—
—
—
0.0
II. Tài sản cố định
75.2
75.7
74.6
75.9
1. Tài sản cố định hữu hình
65.8
67.4
66.3
67.5
- Nguyên giá
—
—
—
100.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
—
—
-32.5
2. Tài sản cố định thuê tài chính
—
—
—
0.0
- Nguyên giá
—
—
—
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
—
—
0.0
3. Tài sản cố định vô hình
9.3
8.3
8.3
8.4
- Nguyên giá
—
—
—
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
—
—
0.0
III. Bất động sản đầu tư
—
—
—
0.0
- Nguyên giá
—
—
—
0.0
- Giá trị hao mòn lũy kế
—
—
—
0.0
IV. Tài sản dở dang dài hạn
39.3
0.3
0.3
1.5
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
—
—
—
0.0
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
39.3
0.3
0.3
1.5
V. Đầu tư tài chính dài hạn
94.2
91.5
96.5
30.0
1. Đầu tư vào công ty con
—
—
—
0.0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
69.2
66.5
66.5
0.0
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
—
—
—
0.0
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
—
—
—
0.0
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
25.0
25.0
30.0
30.0
6. Đầu tư dài hạn khác
—
—
—
0.0
VI. Tài sản dài hạn khác
7.2
9.8
12.6
12.6
1. Chi phí trả trước dài hạn
7.2
9.8
12.6
12.6
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
—
—
—
0.0
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
—
—
—
0.0
4. Tài sản dài hạn khác
—
—
—
0.0
5. Lợi thế thương mại
—
—
—
0.0
VII. Lợi thế thương mại (áp dụng trước năm 2015)
—
—
—
0.0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
2,524.1
2,292.5
2,134.8
2,115.9
A. NỢ PHẢI TRẢ
1,923.0
1,685.0
1,535.9
1,542.0
I. Nợ ngắn hạn
1,882.9
1,621.3
1,475.5
1,457.1
1. Phải trả người bán ngắn hạn
553.5
580.0
578.7
720.9
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
543.0
502.6
579.4
285.9
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
6.3
4.6
5.2
5.3
4. Phải trả người lao động
8.9
8.2
7.1
5.0
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
15.3
7.2
8.3
4.6
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
—
—
—
0.0
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
—
—
—
0.0
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
—
—
—
0.0
9. Phải trả ngắn hạn khác
21.3
4.6
3.6
4.5
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
729.2
508.8
289.1
426.7
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
—
—
—
0.0
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
5.4
5.4
4.1
4.1
13. Quỹ bình ổn giá
—
—
—
0.0
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
—
—
—
0.0
II. Nợ dài hạn
40.1
63.7
60.4
84.9
1. Phải trả người bán dài hạn
33.1
36.0
30.2
57.6
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
—
—
—
0.0
3. Chi phí phải trả dài hạn
—
—
—
0.0
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
—
—
—
0.0
5. Phải trả nội bộ dài hạn
—
—
—
0.0
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
—
—
—
0.0
7. Phải trả dài hạn khác
—
—
—
0.0
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
3.1
23.6
24.0
27.4
9. Trái phiếu chuyển đổi
—
—
—
0.0
10. Cổ phiếu ưu đãi (Nợ)
—
—
—
0.00
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
—
—
—
0.0
12. Dự phòng phải trả dài hạn
3.9
4.0
6.2
0.0
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
—
—
—
0.0
14. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
—
—
—
0.0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
601.0
607.4
598.9
573.8
I. Vốn chủ sở hữu
601.0
607.4
598.9
573.8
1. Vốn góp của chủ sở hữu
402.5
402.5
402.5
402.5
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
402,500,000,000.00
402,500,000,000.00
402,500,000,000.00
402,500,000,000.00
- Cổ phiếu ưu đãi
—
—
—
0.00
2. Thặng dư vốn cổ phần
18.0
18.0
18.0
18.0
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
—
—
—
0.0
4. Vốn khác của chủ sở hữu
—
—
—
0.0
5. Cổ phiếu quỹ (*)
—
—
—
0.00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
—
—
—
0.0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
—
—
—
0.0
8. Quỹ đầu tư phát triển
3.6
3.6
2.7
2.7
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
—
—
—
0.0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
—
—
—
0.0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
176.9
183.3
175.6
150.6
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
146.6
162.7
164.8
130.5
- LNST chưa phân phối kỳ này
30.3
20.6
10.9
20.0
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
—
—
—
0.0
13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
—
—
—
0.0
14. Quỹ dự phòng tài chính
—
—
—
0.0
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
—
—
—
0.0
1. Nguồn kinh phí
—
—
—
0.0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
—
—
—
0.0
C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
—
—
—
0.0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
2,524.1
2,292.5
2,134.8
2,115.9
Item
Q3'25
Q2'25
Q1'25
Q2'24
Lợi nhuận trước thuế
12.2
12.3
13.7
25.2
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
2.0
2.0
1.9
4.1
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
-1.6
-2.2
-0.3
1.5
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
—
—
—
0.0
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
-5.9
-4.7
-4.5
-10.4
Chi phí lãi vay
8.0
5.9
4.4
8.5
Lãi/lỗ thanh lý TSCĐ
—
—
—
0.0
Thu nhập lãi và cổ tức
—
—
—
0.0
Phân bổ lợi thế thương mại
—
—
—
0.0
Các điều chỉnh khác
—
—
—
0.0
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14.8
13.4
15.2
28.9
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
-65.0
-107.4
-69.2
-366.3
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
-9.0
-37.6
-50.3
-18.0
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)