SVN

Tập đoàn Vexilla Việt Nam ·HNX ·2026Q1

▼ Đang chịu áp lực

LNTT đang phụ thuộc đáng kể vào nguồn ngoài cốt lõi Lợi nhuận tài chính ròng/LNTT 2,24%
Giá
2,200
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
P/E 36.69x
P/B 0.20x
EPS 60
BVPS 10,759
ROE 0.6%
ROA 0.5%
Biên LN 2.2%
Vòng Quay TS 0.25x
Đòn bẩy VCSH 1.05x

TTM · Áp dụng cho: EPS, ROE, ROA, Biên LN, Vòng quay TS, Đòn bẩy VCSH

Điều gì đang thay đổi

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), SVN đang trong trạng thái bù trừ — doanh thu yếu đi nhẹ nhưng biên lợi nhuận lại có cải thiện — biên lợi nhuận vừa vượt lên vùng cao hơn rõ rệt. Đáng lưu ý hơn, lợi nhuận phụ thuộc lớn vào nguồn ngoài cốt lõi trong khi dòng tiền hoạt động đang âm — hai yếu tố này cùng lúc cho thấy chất lượng lợi nhuận cần được xem xét thận trọng.

DOANH THU TTM
46 tỷ
−46,8%YoY
BIÊN LỢI NHUẬN RÒNG
2,77%
+1,2 điểm %
LỢI NHUẬN SAU THUẾ TTM
1 tỷ
−4,5%YoY
Thu nhập tài chính ròng / LNTT
223,8%
ảnh hưởng đến chất lượng lợi nhuận
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24 Q4'23 Q3'23 Q2'23
Doanh thu 16.1 3.4 9.9 16.1 30.5 13.2 21.6 20.3 53.9 3.8 20.2
Tăng trưởng -66% -38% -47% +132% -39% +6% -62% +1320% -81%
LNST 0.9 0.2 0.1 0.2 0.9 0.2 0.1 0.1 0.0 0.0 0.0 0.3
Biên LN ròng 5.52% 1.97% 1.52% 5.52% 0.75% 0.49% 0.63% 0.19% 0.05% 1.01% 1.48%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận SVN

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với cùng kỳ, chủ yếu do lợi nhuận khác suy giảm.

Thu nhập tài chính ↑ 0,4 tỷ
Thuế ↓ 0,0 tỷ
Lợi nhuận khác ↓ 0,0 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với quý trước, chủ yếu do lợi nhuận khác suy giảm.

Chi phí quản lý ↓ 0,1 tỷ
Thu nhập tài chính ↑ 0,1 tỷ
Thuế ↓ 0,0 tỷ
Lợi nhuận khác ↓ 0,2 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Lợi nhuận có bền không?

Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?

Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.

Xu hướng sinh lời

Biên LN ròng 4,30% +1,2 điểm %
Biên gộp
Chi phí BH&QL/Doanh thu

TTM YoY · 2025Q1 -> 2026Q1

Điểm cần theo dõi

Lợi nhuận tài chính ròng đang nâng đỡ biên lợi nhuận

Phần nâng đỡ biên từ lợi nhuận tài chính ròng đang ở mức cao (237,5% LNTT) — cần theo dõi tính bền vững.

Vốn được sử dụng hiệu quả?

Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, tài sản và vốn lưu động.

Cân đối tài sản

Cấu trúc vốn an toàn với đòn bẩy thấp — nợ phải trả 0,01 lần vốn chủ sở hữu, nợ ròng ở mức 0,03 lần vốn chủ sở hữu.

Biến động vốn lưu động làm giảm 33,7 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất, chủ yếu do các khoản phải thu tăng và các khoản phải trả giảm.

Biến động vốn lưu động

TTM YoY · 2025Q1 -> 2026Q1

Phải thu tăng → giảm CFO: −32,6 tỷ
Tồn kho ít biến động → CFO trung tính:
Phải trả giảm → giảm CFO: −1,1 tỷ

Hiệu quả vốn lưu động

Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.

Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.

Hiệu quả vốn lưu động

TTM YoY · 2025Q1 → 2026Q1

Phải thu
Tồn kho
Phải trả
Chu kỳ tiền mặt

Rủi ro tài chính có lớn không?

Kiểm tra đòn bẩy, thanh khoản và khả năng chuyển hóa dòng tiền.

Đòn bẩy và thanh khoản

Theo dõi đòn bẩy ròng, khả năng trả lãi và bộ đệm thanh khoản trên bảng cân đối.

Cấu trúc kỳ hạn nợ và bộ đệm tiền mặt là hai điểm cần theo dõi thêm.

Một số chỉ báo đòn bẩy còn thiếu, nên kết luận hiện mang tính tham khảo.

Xu hướng đòn bẩy và thanh khoản

Nợ ròng/Vốn chủ 0,03x +0,05x
Khả năng trả lãi
Tiền mặt/Nợ vay
Nợ ngắn hạn/Tổng nợ vay
CFO/LNST -28,36x −22,41x

TTM YoY · 2025Q1 -> 2026Q1

Dòng tiền

Dòng tiền kinh doanh ghi nhận −35,7 tỷ trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư ở mức 39,0 tỷ.

Sau đầu tư, dòng tiền còn lại là 3,3 tỷ, còn dòng tiền tài chính ở mức −6,6 tỷ.

Tỷ lệ CFO/LNST đạt -28.36x.

Chưa đủ dữ liệu capex tiền mặt để ước tính FCF.

Thiếu dữ liệu capex tiền mặt hoặc FCF, nên phần đánh giá chuyển đổi dòng tiền mới chỉ phản ánh một phần bức tranh.

Chuyển đổi dòng tiền

TTM Cash Conversion · 2025Q1 -> 2026Q1

CFO TTM 35,7 tỷ −27,9 tỷ
Capex tiền mặt
FCF TTM

Kết luận đầu tư

Doanh nghiệp đang xuất hiện một vài dấu hiệu kém đi, nhưng mức độ hiện tại vẫn chưa đủ rõ để kết luận rằng đây là một pha suy yếu rộng hơn. Tuy vậy, chất lượng lợi nhuận vẫn cần theo dõi kỹ hơn do tỷ trọng lợi nhuận tài chính ròng còn cao. Các tín hiệu cảnh báo và rủi ro hiện chưa đủ lệch hẳn để làm thay đổi cục diện.

Cần theo dõi: cơ cấu lợi nhuận vẫn cần được theo dõi thêm, khi lợi nhuận tài chính ròng còn tương đương 223,8% LNTT và tỷ lệ CFO/LNST hiện ở mức -28,36 lần.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
29.4 86.1 80.2 113.8 180.4
Giá vốn hàng bán
29.2 84.7 79.0 112.8 0.0
Lợi nhuận gộp
0.3 1.4 1.3 1.0 1.1
Chi phí tài chính
0.5 0.5 0.4 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2 1.9 2.0 2.2 -1.8
Lợi nhuận hoạt động
1.1 0.3 0.8 1.2 1.2
Lợi nhuận trước thuế
1.5 0.6 0.9 1.2 1.2
Lợi nhuận sau thuế
1.3 0.5 0.7 1.0 1.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1.3 0.5 0.7 1.0 1.0
EPS cơ bản
60.00 22.00 34.00 47.00 15.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

HAG, NSC, BAF, VSF, VOC, KTC, TCO, CFV, LTG, KGM, SSC, MCF, TAN, BLT, HKT, SEP, FHN, BHG, HSL, CTP, CNA, VLF, CVN, CPA, FGL, TAR, HKB, AGM, HNG

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.