VPX

Chứng khoán VPBank ·HOSE ·2026Q1

▲ VẬN HÀNH CÂN BẰNG

Vận hành cân bằng LNST +235,4% YoY
Giá
26,550
Giá đóng cửa gần nhất
03-06-2026
EPS TTM (12T) 2,059
BVPS (Kỳ gần nhất) 12,382
P/E (Giá/EPS) 12.9x
P/B (Giá/BVPS) 2.1x
ROAE TTM (12T) 14.4%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 46.0%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 64.7%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 7.0%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 43.4%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 1.3x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 4.639,6 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 46,0%, cho thấy lợi nhuận hiện vẫn tích cực nhưng biến động hơn do đánh giá lại, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 7,3 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 64,7% và còn mở rộng thêm +11,0 điểm %, còn cho vay ở 28,3%; môi giới và dịch vụ mới ở 7,0% và còn thu hẹp 2,7 điểm %, nên nguồn thu vẫn còn khá một chiều. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 43,4% trong khi đòn bẩy khoảng 1,30 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.

Tự doanh
Doanh thu 5.971 tỷ
+334,1%
Lãi thuần 3.578 tỷ
+203,9%
Cho vay margin
Doanh thu 2.527 tỷ
+166,2%
Dư nợ 36.278 tỷ
+181,7%
Môi giới
Doanh thu 543 tỷ
+157,8%
Lãi thuần −4,16 tỷ
−223,3%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 514.7 1,215.7 2,360.1 549.1 350.7 379.4 340.3 317.9 182.1
Tỷ trọng tự doanh 63.7% 63.1% 54.5% 50.9% 58.5% 55.2% 48.6% 49.2% 44.0%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 30.8% 29.5% 15.9% 32.7% 33.3% 33.0% 40.7% 38.7% 41.8%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 5.5% 7.4% 29.6% 16.5% 8.3% 11.8% 10.7% 12.1% 14.2%
Biên lợi nhuận trước thuế 17.93% 49.52% 66.07% 46.48% 49.84% 56.69% 58.31% 49.14% 31.22%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 43.4% 46.3% 32.6% 35.7% 52.4% 65.1% 75.4% 69.1% 70.6%
Đòn bẩy 1.30x 1.16x 2.06x 1.80x 0.91x 0.53x 0.33x 0.45x 0.42x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận VPX

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ tự doanh tăng.

Tự doanh +2.402 tỷ
Cho vay margin +1.578 tỷ
Phí khác +968 tỷ
Tổng chi phí −1.694 tỷ
Thuế −638 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.

Cho vay margin +618 tỷ
Tổng chi phí −481 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Tự doanh vẫn là trụ chính, nhưng lợi nhuận báo cáo đang nhạy hơn với đánh giá lại, nên chất lượng nguồn tạo lợi nhuận không còn thuần như bề ngoài.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 64,7%, cho vay ở mức 28,3%, mảng môi giới ở mức 6,1%, dịch vụ khác ở mức 0,9%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 7,0%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Thu nhập tự doanh đang phụ thuộc đáng kể vào đánh giá lại.

Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, nhưng mức tập trung sẽ chỉ dịu thêm nếu môi giới và dịch vụ tiếp tục mở rộng.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro biến động đánh giá lại

Một phần lớn thu nhập tự doanh đang đến từ đánh giá lại, nên biến động lợi nhuận có thể cao hơn cách nhìn theo lợi nhuận báo cáo thông thường.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 10.079,5 tỷ +287,2% YoY
Biên LNTT 46,0% −7,3 điểm %
Tỷ trọng tự doanh 64,7% +11,0 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trong tự doanh 36,0%

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Phần lợi nhuận báo cáo hiện vẫn tốt, nhưng độ bền kém hơn vì một phần kết quả đang nhạy với đánh giá lại.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 46,0%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 6,6%, dự phòng tương đương 1,5% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 44,7% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo chưa nên đọc thuần theo lợi nhuận trước thuế công bố vì đánh giá lại vẫn làm phần lợi nhuận này biến động hơn.

Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Biến động đánh giá lại còn cao

Tỷ trọng đánh giá lại trong lợi nhuận trước thuế đang đủ lớn để làm chất lượng lợi nhuận kém bền hơn lợi nhuận báo cáo.

Tín hiệu chính

Biên LNTT 46,0% −7,3 điểm %
Biên LNST 36,9% −5,7 điểm %
ROAA 6,6% +4,4 điểm %
ROAE 14,4% +10,0 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trên lợi nhuận trước thuế 44,7%

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục cho vay ký quỹ, nên chất lượng tăng trưởng sẽ phụ thuộc khá nhiều vào độ an toàn của phần cho vay và phải thu.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 46,1% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 33,3%, tài sản thanh khoản ở mức 13,5%, vốn chủ sở hữu tương đương 43,4%.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ cao khiến bảng cân đối nhạy hơn với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Rủi ro tập trung danh mục tự doanh

Tỷ trọng tài sản FVTPL cao làm bảng cân đối nhạy hơn với biến động định giá thị trường.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 46,1% +7,9 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 33,3% −13,4 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 13,5% +3,4 điểm %
Vốn chủ / TTS 43,4% −9,0 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,30 lần +0,39 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 43,4% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,30 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 53,6% tổng tài sản, tiền tương đương 0,25 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn chưa thật sự thoải mái so với nghĩa vụ vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 43,4% −9,0 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,30 lần +0,39 lần
Vay ngắn hạn / TTS 53,6% +6,9 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 13,5% +3,4 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,25 lần +0,03 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, VPX hiện là một bức tranh pha trộn hơn, với cả yếu tố hỗ trợ lẫn điểm cần theo dõi và chưa nghiêng rõ về một phía.

Cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn đang đủ căng để trở thành điểm rủi ro nổi bật hơn trong nền vốn hiện tại, nhất là khi vùng đệm vốn chưa cải thiện rõ.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
4,455.7 1,189.5
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
1,909.0 917.4
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
460.3 226.1
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
7,910.0 2,483.0
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
1,598.9 671.8
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
6,311.2 1,811.2
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
47.8 7.2
Cộng chi phí tài chính (51->54)
1,490.0 362.1
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
396.8 236.8
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
4,472.1 1,219.6
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
4,475.6 1,219.7
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
906.5 244.0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
3,569.1 975.7
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
3,569.1 975.7
Tổng thu nhập toàn diện
239.2 -17.2
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
2,302.00 650.00
EPS cơ bản
1,292.21 650.39

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.