VCK
Chứng khoán VPS ·HOSE ·2026Q1
▲▲ NGUỒN THU CÂN BẰNG
Bức tranh công ty chứng khoán
Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 5.098,9 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 54,7%, cho thấy nền lợi nhuận vẫn tương đối sạch và khá vững, đồng thời lợi nhuận trước thuế cũng đang tăng khá rõ so với cùng kỳ. Cơ cấu nguồn thu hiện nghiêng nhiều hơn về cho vay ở 34,0% sau khi mở rộng thêm +2,2 điểm %, trong khi tự doanh còn 15,9% sau khi thu hẹp 1,9 điểm %; môi giới và dịch vụ vẫn ở 50,2% nhưng đã thu hẹp 0,3 điểm %, nên cơ cấu nguồn thu quay lại thiên hơn về tự doanh và cho vay. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 56,6% trong khi đòn bẩy khoảng 0,77 lần, cho thấy nền vốn nhìn chung vẫn khá cân bằng, đồng thời vùng đệm vốn dày thêm và đòn bẩy cũng dịu xuống.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 1,546.9 | 1,279.4 | 1,394.6 | 878.0 | 918.5 | 1,052.1 | 820.0 | 653.2 | 631.2 |
| Tỷ trọng tự doanh | 16.5% | 18.1% | 12.2% | 16.4% | 16.6% | 19.9% | 19.7% | 14.5% | 8.7% |
| Tỷ trọng cho vay ký quỹ | 39.7% | 33.8% | 27.3% | 33.6% | 37.3% | 32.7% | 29.0% | 27.8% | 25.8% |
| Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | 43.8% | 48.1% | 60.5% | 50.0% | 46.1% | 47.4% | 51.3% | 57.7% | 65.5% |
| Biên lợi nhuận trước thuế | 61.41% | 54.05% | 51.49% | 50.94% | 62.55% | 68.14% | 49.87% | 38.25% | 40.20% |
| Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | 56.6% | 59.6% | 35.5% | 39.8% | 33.5% | 37.4% | 36.4% | 31.1% | 35.7% |
| Đòn bẩy | 0.77x | 0.68x | 1.81x | 1.51x | 1.99x | 1.67x | 1.74x | 2.22x | 1.80x |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận VCK
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Nguồn thu có bền không?
Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận
Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?
Động cơ lợi nhuận hiện nghiêng nhiều hơn về môi giới, nên độ bền của nguồn thu sẽ phụ thuộc vào việc mảng này có giữ được quy mô đủ ổn định hay không.
Tự doanh hiện chiếm khoảng 15,9%, cho vay ở mức 34,0%, mảng môi giới ở mức 48,3%, dịch vụ khác ở mức 1,8%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 50,2%.
Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.
Tín hiệu đánh giá lại hiện chưa lấn át hoàn toàn thu nhập tự doanh.
Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, nhưng mức tập trung sẽ chỉ dịu thêm nếu môi giới và dịch vụ tiếp tục mở rộng.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Chất lượng sinh lời và độ biến động
Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?
Lợi nhuận hiện đang ở vùng tương đối sạch, với biên và mức sinh lời đủ tốt để không cần dựa quá nhiều vào nguồn hỗ trợ bất thường.
Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 54,7%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 9,1%, đánh giá lại chiếm 1,5% lợi nhuận trước thuế.
Lợi nhuận báo cáo hiện phản ánh khá sát thực tế vì mức sinh lời chưa bị kéo lệch mạnh bởi nguồn hỗ trợ kém bền.
Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.
Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Tài sản có rủi ro không?
Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản
Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?
Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục cho vay ký quỹ, nên chất lượng tăng trưởng sẽ phụ thuộc khá nhiều vào độ an toàn của phần cho vay và phải thu.
Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 57,1% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 17,6%, tài sản thanh khoản ở mức 15,9%, vốn chủ sở hữu tương đương 56,6%.
Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ cao khiến bảng cân đối nhạy hơn với chất lượng tài sản và chi phí vốn.
Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.
Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.
Điểm rủi ro chính
Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Đòn bẩy có an toàn không?
Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro
Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?
Nguồn vốn và thanh khoản hiện ở vùng tương đối thoải mái hơn, nên đây chưa phải điểm phủ quyết của bức tranh này.
Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 56,6% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 0,77 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 31,6% tổng tài sản, tiền tương đương 0,37 lần phần vay ngắn hạn.
Vốn và nguồn vốn hiện chủ yếu đóng vai trò vùng đệm cho bức tranh này, chứ chưa phải nguồn bóp méo lớn nhất.
Khi nguồn vốn và thanh khoản còn đủ dùng, nền vốn chủ yếu đóng vai trò vùng đệm thay vì trở thành điểm phủ quyết của bức tranh này.
Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Kết luận đầu tư
Tổng thể, VCK đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nên bức tranh này có chất lượng tốt hơn một trường hợp tự doanh thuần.
Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
|
1,200.9 | 957.3 |
|
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
|
2,504.4 | 1,762.8 |
|
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
|
3,770.4 | 3,186.6 |
|
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
|
8,260.7 | 6,466.3 |
|
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
|
3,321.8 | 2,901.8 |
|
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
|
4,938.9 | 3,564.5 |
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
|
1,058.3 | 619.8 |
|
Cộng chi phí tài chính (51->54)
|
992.2 | 591.8 |
|
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
|
539.5 | 438.1 |
|
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
|
4,465.4 | 3,154.4 |
|
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
|
4,471.4 | 3,153.8 |
|
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
|
892.7 | 635.0 |
|
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
|
3,578.7 | 2,518.8 |
|
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
|
3,578.7 | 2,518.8 |
|
Tổng thu nhập toàn diện
|
-35.4 | — |
|
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
2,742.00 | 5,934.00 |
|
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
— | 5,934.00 |
|
EPS cơ bản
|
1,338.87 | 4,418.84 |
Xem cổ phiếu cùng ngành khác
TCX, VIX, SSI, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.