BSI

Chứng khoán BIDV ·HOSE ·2026Q1

▲ VẬN HÀNH CÂN BẰNG

Vận hành cân bằng LNST +40,4% YoY
Giá
34,350
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) 1,123
BVPS (Kỳ gần nhất) 12,453
P/E (Giá/EPS) 30.6x
P/B (Giá/BVPS) 2.8x
ROAE TTM (12T) 9.3%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 25.8%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 43.9%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 20.9%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 30.9%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 2.2x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 633,0 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 25,8%, cho thấy lợi nhuận hiện vẫn tích cực nhưng biến động hơn do đánh giá lại, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 6,1 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 43,9% và còn mở rộng thêm +6,9 điểm %, còn cho vay ở 35,2%; môi giới và dịch vụ vẫn ở 20,9% nhưng đã thu hẹp 2,5 điểm %, nên cơ cấu nguồn thu quay lại thiên hơn về tự doanh và cho vay. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 30,9% trong khi đòn bẩy khoảng 2,23 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.

Tự doanh
Doanh thu 1.125 tỷ
+97,1%
Lãi thuần 425 tỷ
+65,6%
Cho vay margin
Doanh thu 808 tỷ
+56,2%
Dư nợ 9.165 tỷ
+36,9%
Môi giới
Doanh thu 416 tỷ
+51,0%
Lãi thuần 80,7 tỷ
+118,5%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 117.1 119.8 269.2 126.8 100.4 113.4 94.4 136.3 171.6
Tỷ trọng tự doanh 48.7% 33.2% 49.1% 39.9% 38.3% 32.0% 32.8% 43.2% 38.2%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 33.4% 43.1% 29.3% 32.7% 41.5% 43.5% 41.9% 33.0% 36.0%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 18.0% 23.7% 21.5% 27.4% 20.1% 24.5% 25.2% 23.8% 25.8%
Biên lợi nhuận trước thuế 16.80% 21.19% 39.13% 25.05% 29.77% 35.92% 29.58% 32.14% 48.78%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 30.9% 33.2% 32.6% 35.1% 39.4% 49.1% 47.3% 49.8% 45.6%
Đòn bẩy 2.23x 2.01x 2.07x 1.85x 1.54x 1.04x 1.11x 1.01x 1.19x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận BSI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.

Cho vay margin +291 tỷ
Tự doanh +168 tỷ
Phí khác +75,8 tỷ
Môi giới +43,8 tỷ
Tổng chi phí −390 tỷ
Thuế −44,2 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.

Cho vay margin +93,0 tỷ
Tự doanh +43,5 tỷ
Phí khác +17,9 tỷ
Môi giới +6,9 tỷ
Tổng chi phí −144 tỷ
Thuế −9,1 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Tự doanh vẫn là trụ chính, và phần đánh giá lại còn nhích lên thêm, nên lợi nhuận báo cáo đang nhạy hơn với biến động thị trường.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 43,9%, cho vay ở mức 35,2%, mảng môi giới ở mức 18,1%, dịch vụ khác ở mức 2,8%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 20,9%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Thu nhập tự doanh đang phụ thuộc đáng kể vào đánh giá lại, và mức phụ thuộc này còn tăng thêm so với cùng kỳ.

Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, nhưng mức tập trung sẽ chỉ dịu thêm nếu môi giới và dịch vụ tiếp tục mở rộng.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro biến động đánh giá lại

Một phần lớn thu nhập tự doanh đang đến từ đánh giá lại, nên biến động lợi nhuận có thể cao hơn cách nhìn theo lợi nhuận báo cáo thông thường.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 2.457,1 tỷ +76,0% YoY
Biên LNTT 25,8% −6,1 điểm %
Tỷ trọng tự doanh 43,9% +6,9 điểm %
Tỷ trọng môi giới 18,1% −2,9 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trong tự doanh 49,0% +4,1 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Phần lợi nhuận báo cáo hiện vẫn tốt, nhưng độ bền kém hơn vì một phần kết quả đang nhạy với đánh giá lại.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 25,8%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 3,2%, dự phòng tương đương −0,1% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 77,9% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo chưa nên đọc thuần theo lợi nhuận trước thuế công bố vì đánh giá lại vẫn làm phần lợi nhuận này biến động hơn.

Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Biến động đánh giá lại còn cao

Tỷ trọng đánh giá lại trong lợi nhuận trước thuế đang đủ lớn để làm chất lượng lợi nhuận kém bền hơn lợi nhuận báo cáo.

Tín hiệu chính

Biên LNTT 25,8% −6,1 điểm %
Biên LNST 20,4% −5,2 điểm %
ROAA 3,2% +0,6 điểm %
ROAE 9,3% +2,6 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trên lợi nhuận trước thuế 77,9% +29,1 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục cho vay ký quỹ, nên chất lượng tăng trưởng sẽ phụ thuộc khá nhiều vào độ an toàn của phần cho vay và phải thu.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 50,5% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 35,1%, tài sản thanh khoản ở mức 12,1%, vốn chủ sở hữu tương đương 30,9%.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ cao khiến bảng cân đối nhạy hơn với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Rủi ro tập trung danh mục tự doanh

Tỷ trọng tài sản FVTPL cao làm bảng cân đối nhạy hơn với biến động định giá thị trường.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 50,5% −0,9 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 35,1% +2,7 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 12,1% −0,8 điểm %
Vốn chủ / TTS 30,9% −8,5 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 2,23 lần +0,70 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 30,9% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 2,23 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 61,7% tổng tài sản, tiền tương đương 0,05 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn chưa thật sự thoải mái so với nghĩa vụ vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 30,9% −8,5 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 2,23 lần +0,70 lần
Vay ngắn hạn / TTS 61,7% +13,7 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 11,0% +1,3 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,05 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, BSI đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng nguồn vốn ngắn hạn vẫn đủ căng để bức tranh này cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ vẫn đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, dù phần này đã thu hẹp so với cùng kỳ.

Cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn đang đủ căng để trở thành điểm rủi ro nổi bật hơn trong nền vốn hiện tại, nhất là khi vùng đệm vốn chưa cải thiện rõ.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
817.6 494.1
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
715.4 505.5
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
376.4 298.9
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
2,097.2 1,410.7
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
897.0 545.4
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
1,200.2 865.3
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
9.0 8.2
Cộng chi phí tài chính (51->54)
384.4 171.2
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
207.5 187.1
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
617.3 515.2
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
616.2 515.7
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
122.5 102.6
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
493.7 413.1
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
493.7 413.1
Tổng thu nhập toàn diện
-4.3
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
2,012.00 1,852.00
EPS cơ bản
1,094.53 963.49

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.