CTS

Chứng khoán VietinBank ·HOSE ·2026Q1

● NGUỒN VỐN CHỊU ÁP LỰC

Nguồn vốn căng hơn Nợ/VCSH 3,59 lần
Giá
27,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-06-2026
EPS TTM (12T) 2,517
BVPS (Kỳ gần nhất) 13,619
P/E (Giá/EPS) 10.8x
P/B (Giá/BVPS) 2.0x
ROAE TTM (12T) 20.4%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 33.5%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 56.2%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 15.2%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 21.8%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 3.6x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 664,0 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 33,5%, cho thấy lợi nhuận hiện vẫn tích cực nhưng biến động hơn do đánh giá lại, trong khi biên lợi nhuận còn cải thiện thêm +11,5 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang tốt lên. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 56,2% nhưng đã thu hẹp 4,6 điểm %, còn cho vay đã mở rộng lên 28,6%; môi giới và dịch vụ đã lên 15,2% và còn cải thiện thêm +4,0 điểm %, nên nguồn thu đã đa dạng hơn rõ rệt. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 21,8% trong khi đòn bẩy khoảng 3,59 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.

Tự doanh
Doanh thu 1.239 tỷ
+39,1%
Lãi thuần 739 tỷ
+109,7%
Cho vay margin
Doanh thu 484 tỷ
+50,0%
Dư nợ 5.440 tỷ
+56,4%
Margin/VCSH 187,1% — gần ngưỡng 200%
Môi giới
Doanh thu 205 tỷ
+105,7%
Lãi thuần 52,8 tỷ
+93,3%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 82.0 26.9 337.8 217.4 132.6 73.3 64.5 25.2 124.4
Tỷ trọng tự doanh 31.5% 36.5% 66.4% 69.7% 73.8% 53.4% 56.4% 50.7% 59.5%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 48.4% 40.0% 20.3% 20.2% 19.9% 33.7% 31.0% 32.7% 28.6%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 20.1% 23.4% 13.3% 10.1% 6.3% 12.9% 12.6% 16.6% 11.8%
Biên lợi nhuận trước thuế 23.29% 6.72% 51.74% 37.59% 28.53% 24.21% 21.38% 9.22% 38.42%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 21.8% 23.0% 24.6% 23.8% 24.3% 25.9% 23.8% 27.1% 31.0%
Đòn bẩy 3.59x 3.35x 3.06x 3.20x 3.11x 2.86x 3.19x 2.69x 2.23x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận CTS

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ tự doanh tăng.

Tự doanh +387 tỷ
Cho vay margin +161 tỷ
Tổng chi phí −230 tỷ
Thuế −68,9 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với quý trước, chủ yếu do tổng chi phí tăng.

Cho vay margin +49,5 tỷ
Thuế +10,5 tỷ
Môi giới +7,9 tỷ
Phí khác +4,5 tỷ
Tổng chi phí −65,2 tỷ
Tự doanh −47,3 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Tự doanh vẫn là trụ chính, và phần đánh giá lại còn nhích lên thêm, nên lợi nhuận báo cáo đang nhạy hơn với biến động thị trường.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 56,2%, cho vay ở mức 28,6%, mảng môi giới ở mức 12,1%, dịch vụ khác ở mức 3,1%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 15,2%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Thu nhập tự doanh đang phụ thuộc đáng kể vào đánh giá lại, và mức phụ thuộc này còn tăng thêm so với cùng kỳ.

Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, và mức tập trung đang dịu thêm nhờ môi giới và dịch vụ mở rộng vai trò.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro biến động đánh giá lại

Một phần lớn thu nhập tự doanh đang đến từ đánh giá lại, nên biến động lợi nhuận có thể cao hơn cách nhìn theo lợi nhuận báo cáo thông thường.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 1.983,0 tỷ +47,7% YoY
Biên LNTT 33,5% +11,5 điểm %
Tỷ trọng tự doanh 56,2% −4,6 điểm %
Tỷ trọng môi giới 12,1% +3,5 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trong tự doanh 52,9% +1,6 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Phần lợi nhuận báo cáo hiện vẫn tốt, nhưng độ bền kém hơn vì một phần kết quả đang nhạy với đánh giá lại.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 33,5%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 4,7%, dự phòng tương đương −2,4% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 75,7% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo chưa nên đọc thuần theo lợi nhuận trước thuế công bố vì đánh giá lại vẫn làm phần lợi nhuận này biến động hơn.

Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Biến động đánh giá lại còn cao

Tỷ trọng đánh giá lại trong lợi nhuận trước thuế đang đủ lớn để làm chất lượng lợi nhuận kém bền hơn lợi nhuận báo cáo.

Tín hiệu chính

Biên LNTT 33,5% +11,5 điểm %
Biên LNST 27,1% +9,4 điểm %
ROAA 4,7% +2,4 điểm %
ROAE 20,4% +11,1 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trên lợi nhuận trước thuế 75,7% −45,9 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục cho vay ký quỹ, nên chất lượng tăng trưởng sẽ phụ thuộc khá nhiều vào độ an toàn của phần cho vay và phải thu.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 40,7% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 20,3%, tài sản thanh khoản ở mức 30,8%, vốn chủ sở hữu tương đương 21,8%.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ cao khiến bảng cân đối nhạy hơn với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 40,7% +4,8 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 20,3% −3,5 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 30,8% +0,5 điểm %
Vốn chủ / TTS 21,8% −2,6 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 3,59 lần +0,49 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 21,8% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 3,59 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 70,4% tổng tài sản, tiền tương đương 0,05 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Đòn bẩy còn cao

Tỷ lệ nợ phải trả trên vốn chủ ở vùng cao, khiến nền vốn nhạy hơn với biến động lợi nhuận và định giá tài sản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 21,8% −2,6 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 3,59 lần +0,49 lần
Vay ngắn hạn / TTS 70,4% −2,6 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 30,8% +0,5 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,05 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, CTS đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng nguồn vốn ngắn hạn vẫn đủ căng để bức tranh này cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, đồng thời còn mở rộng thêm so với cùng kỳ.

Cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn đang đủ căng để trở thành điểm rủi ro nổi bật hơn trong nền vốn hiện tại, nhất là khi vùng đệm vốn chưa cải thiện rõ.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
1,170.4 391.8
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
434.2 319.6
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
180.8 105.2
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
2,095.8 1,032.2
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
849.3 356.0
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
1,246.6 676.3
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
2.6 3.8
Cộng chi phí tài chính (51->54)
374.5 256.3
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
160.5 138.6
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
714.2 285.1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
714.7 287.4
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
137.3 56.3
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
577.4 231.1
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
577.4 231.1
Tổng thu nhập toàn diện
627.1 231.1
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
2,715.00 1,554.00
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
2,715.00
EPS cơ bản
2,705.14 1,545.93

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.