FTS

Chứng khoán FPT ·HOSE ·2026Q1

● DỰ PHÒNG TÁC ĐỘNG MẠNH

Dự phòng gây nhiễu Biên LNTT 41,0%, −14,5% YoY
Giá
23,700
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) 1,165
BVPS (Kỳ gần nhất) 13,072
P/E (Giá/EPS) 20.3x
P/B (Giá/BVPS) 1.8x
ROAE TTM (12T) 9.2%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 41.0%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 14.8%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 23.4%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 34.7%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 1.9x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 522,0 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 41,0%, nhưng chất lượng lợi nhuận vẫn đang bị kéo xuống bởi áp lực dự phòng, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 14,5 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu hiện nghiêng nhiều hơn về cho vay ở 61,8% sau khi mở rộng thêm +7,2 điểm %, trong khi tự doanh còn 14,8% sau khi thu hẹp 6,6 điểm %; môi giới và dịch vụ vẫn ở 23,4% nhưng đã thu hẹp 0,6 điểm %, nên cơ cấu nguồn thu quay lại thiên hơn về tự doanh và cho vay. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 34,7% trong khi đòn bẩy khoảng 1,88 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.

Tự doanh
Doanh thu 188 tỷ
−24,2%
Lãi thuần 185 tỷ
−25,0%
Cho vay margin
Doanh thu 786 tỷ
+24,1%
Dư nợ 6.243 tỷ
−18,0%
Môi giới
Doanh thu 215 tỷ
+1,0%
Lãi thuần 22,6 tỷ
−47,0%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 184.4 164.3 88.6 84.7 173.1 179.1 103.2 189.6 191.3
Tỷ trọng tự doanh 31.3% 22.9% -2.0% -3.9% 28.2% 30.5% 1.2% 19.7% 28.6%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 54.6% 57.5% 68.1% 72.5% 55.7% 50.9% 68.1% 47.4% 43.3%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 14.2% 19.6% 33.9% 31.4% 16.1% 18.6% 30.7% 32.9% 28.2%
Biên lợi nhuận trước thuế 48.74% 44.38% 31.15% 35.41% 55.47% 56.19% 45.96% 62.11% 63.92%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 34.7% 31.8% 31.4% 37.6% 39.9% 42.2% 45.5% 42.6% 46.3%
Đòn bẩy 1.88x 2.15x 2.19x 1.66x 1.51x 1.37x 1.20x 1.35x 1.16x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận FTS

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với cùng kỳ, chủ yếu do tổng chi phí tăng.

Cho vay margin +153 tỷ
Phí khác +16,8 tỷ
Tổng chi phí −211 tỷ
Tự doanh −61,9 tỷ
Thuế −27,0 tỷ
Môi giới −20,0 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.

Cho vay margin +32,7 tỷ
Tự doanh +30,0 tỷ
Phí khác +4,2 tỷ
Tổng chi phí −49,6 tỷ
Môi giới −5,9 tỷ
Thuế −4,4 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Cho vay đang chiếm vai trò lớn hơn rõ rệt trong nguồn tạo lợi nhuận, nên độ bền của bức tranh này sẽ phụ thuộc nhiều hơn vào chất lượng danh mục cho vay ký quỹ và chi phí vốn.

Thu nhập từ cho vay hiện chiếm khoảng 61,8%, tự doanh ở mức 14,8%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 23,4% trong cơ cấu nguồn thu.

Cho vay đang chiếm vai trò lớn hơn rõ rệt, nên phần cần đọc kỹ hơn là độ an toàn của danh mục cho vay ký quỹ và chi phí vốn.

Đánh giá lại hiện đang là lực kéo âm, chưa nên bị đọc như một động cơ lợi nhuận riêng.

Bức tranh doanh thu cần nhìn cùng phần rò rỉ sang dự phòng và biên ròng, nhất là khi áp lực này còn tăng thêm so với cùng kỳ.

Điểm rủi ro chính

Chi phí dự phòng đang bào mòn doanh thu

Tỷ lệ dự phòng trên doanh thu đang đủ lớn để làm suy yếu chất lượng của nguồn tạo lợi nhuận.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 1.272,1 tỷ +9,6% YoY
Biên LNTT 41,0% −14,5 điểm %
Tỷ trọng cho vay 61,8% +7,2 điểm %
Tỷ trọng môi giới 16,9% −1,4 điểm %
Tỷ trọng phí dịch vụ khác 6,5% +0,8 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện vẫn còn dương nhưng chất lượng không còn sạch, vì chi phí dự phòng đang bào mòn đáng kể phần lợi nhuận báo cáo.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 41,0%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 3,4%, dự phòng tương đương 79,2% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm −22,5% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo cần chiết khấu bớt vì dự phòng đang ăn vào phần sinh lời cốt lõi.

Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.

Áp lực dự phòng đang là lực kéo đáng kể lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Áp lực dự phòng còn đáng kể

Tỷ lệ dự phòng trên lợi nhuận trước thuế đang đủ cao để kéo chất lượng lợi nhuận xuống.

Tín hiệu chính

Biên LNTT 41,0% −14,5 điểm %
Biên LNST 31,7% −16,0 điểm %
ROAA 3,4% −1,3 điểm %
ROAE 9,2% −3,8 điểm %
Dự phòng / LNTT 79,2% +45,3 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục cho vay ký quỹ, nên chất lượng tăng trưởng sẽ phụ thuộc khá nhiều vào độ an toàn của phần cho vay và phải thu.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 47,8% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 45,3%, tài sản thanh khoản ở mức 4,9%, vốn chủ sở hữu tương đương 34,7%.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ cao khiến bảng cân đối nhạy hơn với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Rủi ro tập trung danh mục tự doanh

Tỷ trọng tài sản FVTPL cao làm bảng cân đối nhạy hơn với biến động định giá thị trường.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 47,8% −23,3 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 45,3% +26,0 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 4,9% −2,7 điểm %
Vốn chủ / TTS 34,7% −5,2 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,88 lần +0,38 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 34,7% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,88 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 63,6% tổng tài sản, tiền tương đương 0,08 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn chưa thật sự thoải mái so với nghĩa vụ vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 34,7% −5,2 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,88 lần +0,38 lần
Vay ngắn hạn / TTS 63,6% +6,8 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 4,9% −2,7 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,08 lần −0,06 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, FTS vẫn còn lợi nhuận, nhưng phần lợi nhuận báo cáo đang bị kéo xuống rõ hơn bởi chi phí dự phòng nên chất lượng lợi nhuận cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay.

Lợi nhuận vẫn còn dương, nhưng mức dự phòng hiện đủ lớn để làm độ bền lợi nhuận kém chắc hơn, nhất là khi biên lợi nhuận còn thu hẹp.

Mức dự phòng hiện đã đủ lớn để khiến phần lợi nhuận báo cáo cần được nhìn thận trọng hơn.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
157.8 245.5
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
753.6 589.3
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
215.5 250.4
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
1,205.8 1,147.7
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
620.1 405.6
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
585.7 742.2
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
9.3 8.8
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
85.6 89.8
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
509.4 661.2
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
510.7 663.2
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
113.9 95.9
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
396.8 567.3
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
396.8 567.3
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
1,161.00 1,869.00
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
1,161.00 1,869.00
EPS cơ bản
1,145.01 1,854.42

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.