VND
Chứng khoán VNDIRECT ·HOSE ·2026Q1
● TỰ DOANH BIẾN ĐỘNG MẠNH
Bức tranh công ty chứng khoán
Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 2.711,4 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 37,9%, cho thấy lợi nhuận hiện vẫn tích cực nhưng biến động hơn do đánh giá lại, trong khi biên lợi nhuận còn cải thiện thêm +3,3 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang tốt lên. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 56,4% nhưng đã thu hẹp 1,6 điểm %, còn cho vay ở 23,0%; môi giới và dịch vụ đã lên 20,6% và còn cải thiện thêm +4,5 điểm %, nên nguồn thu đã đa dạng hơn rõ rệt. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 44,7% trong khi đòn bẩy khoảng 1,24 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, đồng thời vùng đệm vốn dày thêm và đòn bẩy cũng dịu xuống.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 681.3 | 376.6 | 1,165.2 | 488.2 | 478.1 | 275.3 | 620.1 | 426.1 | 766.9 |
| Tỷ trọng tự doanh | 60.7% | 46.0% | 62.0% | 53.5% | 61.9% | 52.8% | 57.8% | 60.3% | 53.5% |
| Tỷ trọng cho vay ký quỹ | 24.5% | 31.8% | 19.0% | 19.1% | 25.8% | 28.5% | 26.7% | 22.3% | 25.5% |
| Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | 14.8% | 22.1% | 19.0% | 27.4% | 12.3% | 18.7% | 15.5% | 17.3% | 21.0% |
| Biên lợi nhuận trước thuế | 37.71% | 26.38% | 52.62% | 28.74% | 38.01% | 22.72% | 48.84% | 29.22% | 55.38% |
| Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | 44.7% | 40.5% | 36.7% | 41.0% | 40.1% | 44.5% | 45.0% | 38.3% | 41.4% |
| Đòn bẩy | 1.24x | 1.47x | 1.73x | 1.44x | 1.49x | 1.25x | 1.22x | 1.61x | 1.41x |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận VND
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ tự doanh tăng.
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ tự doanh tăng.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Nguồn thu có bền không?
Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận
Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?
Tự doanh vẫn là trụ chính, và phần đánh giá lại còn nhích lên thêm, nên lợi nhuận báo cáo đang nhạy hơn với biến động thị trường.
Tự doanh hiện chiếm khoảng 56,4%, cho vay ở mức 23,0%, mảng môi giới ở mức 16,5%, dịch vụ khác ở mức 4,2%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 20,6%.
Tự doanh vẫn là động cơ chính, nhưng mức tập trung đã dịu bớt khi tỷ trọng tự doanh bớt lệch còn môi giới và dịch vụ mở rộng thêm.
Tín hiệu đánh giá lại đang nổi lên rõ hơn trong phần thu nhập tự doanh.
Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, và mức tập trung đang dịu thêm nhờ môi giới và dịch vụ mở rộng vai trò.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Chất lượng sinh lời và độ biến động
Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?
Phần lợi nhuận báo cáo hiện vẫn tốt, nhưng độ bền kém hơn vì một phần kết quả đang nhạy với đánh giá lại.
Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 37,9%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 4,5%, dự phòng tương đương 4,5% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 45,0% lợi nhuận trước thuế.
Lợi nhuận báo cáo chưa nên đọc thuần theo lợi nhuận trước thuế công bố vì đánh giá lại vẫn làm phần lợi nhuận này biến động hơn.
Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.
Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.
Điểm rủi ro chính
Tỷ trọng đánh giá lại trong lợi nhuận trước thuế đang đủ lớn để làm chất lượng lợi nhuận kém bền hơn lợi nhuận báo cáo.
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Tài sản có rủi ro không?
Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản
Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?
Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.
Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 26,4% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 38,9%, tài sản thanh khoản ở mức 23,9%, vốn chủ sở hữu tương đương 44,7%.
Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.
Tỷ trọng danh mục tự doanh đang là thành phần nổi bật hơn trong bảng cân đối.
Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.
Điểm rủi ro chính
Tỷ trọng tài sản FVTPL cao làm bảng cân đối nhạy hơn với biến động định giá thị trường.
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Đòn bẩy có an toàn không?
Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro
Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?
Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.
Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 44,7% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,24 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 46,3% tổng tài sản, tiền tương đương 0,06 lần phần vay ngắn hạn.
Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.
Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.
Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.
Điểm rủi ro chính
Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Kết luận đầu tư
Tổng thể, VND đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng nguồn vốn ngắn hạn vẫn đủ căng để bức tranh này cần được nhìn thận trọng.
Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, đồng thời còn mở rộng thêm so với cùng kỳ.
Cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn đang đủ căng để trở thành điểm rủi ro nổi bật hơn trong nền vốn hiện tại.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
|
3,453.3 | 2,758.1 |
|
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
|
1,393.6 | 1,254.9 |
|
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
|
971.9 | 719.9 |
|
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
|
6,640.2 | 5,324.9 |
|
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
|
2,551.7 | 2,122.1 |
|
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
|
4,088.5 | 3,202.8 |
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
|
18.8 | 24.0 |
|
Cộng chi phí tài chính (51->54)
|
1,124.8 | 681.7 |
|
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
|
473.2 | 453.3 |
|
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
|
2,509.2 | 2,091.8 |
|
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
|
2,508.1 | 2,088.3 |
|
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
|
486.0 | 369.9 |
|
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
|
2,022.1 | 1,718.4 |
|
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
|
2,022.1 | 1,718.4 |
|
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
1,328.00 | 1,129.00 |
|
EPS cơ bản
|
1,328.32 | 1,128.85 |
Xem cổ phiếu cùng ngành khác
TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.