TCI

Chứng khoán Thành Công ·HOSE ·2026Q1

▼ VẬN HÀNH CÂN BẰNG

Vận hành cân bằng LNST −103,4% YoY
Giá
11,500
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) -18
BVPS (Kỳ gần nhất) 11,794
P/E (Giá/EPS) -655.9x
P/B (Giá/BVPS) 1.0x
ROAE TTM (12T) -0.2%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) -0.9%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 60.0%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 12.7%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 46.4%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 1.2x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 3,7 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế −0,9%, cho thấy nền lợi nhuận đang chịu áp lực rõ hơn, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 27,3 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 60,0% và còn mở rộng thêm +17,6 điểm %, còn cho vay ở 27,3%; môi giới và dịch vụ vẫn ở 12,7% nhưng đã thu hẹp 5,2 điểm %, nên cơ cấu nguồn thu quay lại thiên hơn về tự doanh và cho vay. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 46,4% trong khi đòn bẩy khoảng 1,16 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, đồng thời vùng đệm vốn dày thêm và đòn bẩy cũng dịu xuống.

Tự doanh
Doanh thu 267 tỷ
+110,4%
Lãi thuần 69,3 tỷ
−25,1%
Cho vay margin
Doanh thu 91,3 tỷ
+10,9%
Dư nợ 866 tỷ
+12,4%
Môi giới
Doanh thu 35,9 tỷ
+20,4%
Lãi thuần −2,26 tỷ
+31,4%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 2.3 -112.1 86.2 20.0 29.5 -1.3 22.8 14.3 23.0
Tỷ trọng tự doanh 49.4% 55.1% 72.4% 49.0% 56.0% 22.7% 40.6% 42.2% 42.1%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 37.0% 29.8% 17.6% 36.1% 32.2% 48.5% 41.1% 40.5% 43.7%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 13.6% 15.1% 10.1% 15.0% 11.8% 28.8% 18.3% 17.2% 14.2%
Biên lợi nhuận trước thuế 2.81% -114.01% 58.41% 26.86% 39.46% -2.48% 40.85% 23.05% 40.65%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 46.4% 46.5% 42.1% 48.7% 42.5% 56.4% 70.0% 66.2% 70.9%
Đòn bẩy 1.16x 1.15x 1.37x 1.06x 1.35x 0.77x 0.43x 0.51x 0.41x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận TCI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với cùng kỳ, chủ yếu do tổng chi phí tăng.

Cho vay margin +9,0 tỷ
Thuế +7,5 tỷ
Tổng chi phí −54,8 tỷ
Tự doanh −23,2 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với quý trước, chủ yếu do tự doanh giảm.

Thuế +4,1 tỷ
Cho vay margin +2,6 tỷ
Tự doanh −20,2 tỷ
Tổng chi phí −10,2 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Cơ cấu doanh thu hiện chưa cho thấy một trụ lợi nhuận đủ rõ, nên chất lượng nguồn tạo lợi nhuận vẫn còn khó kết luận dứt khoát.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 60,0%, cho vay ở mức 27,3%, mảng môi giới ở mức 10,7%, dịch vụ khác ở mức 2,0%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 12,7%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Tín hiệu đánh giá lại đang nổi lên rõ hơn trong phần thu nhập tự doanh.

Bức tranh doanh thu cần nhìn cùng phần rò rỉ sang dự phòng và biên ròng, nhất là khi áp lực này còn tăng thêm so với cùng kỳ.

Điểm rủi ro chính

Chi phí dự phòng đang bào mòn doanh thu

Tỷ lệ dự phòng trên doanh thu đang đủ lớn để làm suy yếu chất lượng của nguồn tạo lợi nhuận.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 401,6 tỷ +62,6% YoY
Biên LNTT −0,9% −27,3 điểm %
Tỷ trọng tự doanh 60,0% +17,6 điểm %
Tỷ trọng môi giới 10,7% −3,6 điểm %
Dự phòng / Doanh thu 16,9%

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện đã gãy rõ hơn, nên phần này cần được nhìn như một nhịp giảm lợi nhuận rõ rệt thay vì chỉ là biến động kỹ thuật.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức −0,9%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng −0,1%.

Lợi nhuận báo cáo vẫn cần đọc kèm cấu phần tạo lợi nhuận và độ dày thực tế của mức sinh lời.

Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Mặt bằng sinh lời còn yếu

ROAA hoặc ROAE đang ở vùng thấp, khiến nền sinh lời chưa thật sự vững.

Tín hiệu chính

Biên LNTT −0,9% −27,3 điểm %
Biên LNST −0,5% −24,5 điểm %
ROAA −0,1% −2,3 điểm %
ROAE −0,2% −4,6 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 29,5% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 2,2%, tài sản thanh khoản ở mức 43,7%, vốn chủ sở hữu tương đương 46,4%.

Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 29,5% +3,3 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 2,2%
Tài sản thanh khoản / TTS 43,7% −6,0 điểm %
Vốn chủ / TTS 46,4% +3,8 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,16 lần −0,19 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 46,4% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,16 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 52,6% tổng tài sản, tiền tương đương 0,16 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 46,4% +3,8 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,16 lần −0,19 lần
Vay ngắn hạn / TTS 52,6% +10,5 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 43,7% −6,0 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,16 lần −0,30 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, TCI đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng rủi ro về vốn hoặc nguồn vốn vẫn khiến bức tranh này cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ vẫn đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, dù phần này đã thu hẹp so với cùng kỳ.

Lợi nhuận hiện chưa cho thấy một nền đủ vững để nhìn như một bức tranh sạch.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
205.6 73.5
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
88.7 84.1
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
34.6 30.2
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
395.1 228.8
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
276.0 76.2
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
119.1 152.6
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
1.9 1.6
Cộng chi phí tài chính (51->54)
56.9 44.7
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
47.0 50.3
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
17.0 59.3
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
14.5 58.8
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
2.4 1.7
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
12.0 57.0
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
11.7 56.7
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.3 0.3
Tổng thu nhập toàn diện
141.1 -128.3
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
101.00 491.00
EPS cơ bản
104.16 493.39

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.