TVS
Chứng khoán Thiên Việt ·HOSE ·2026Q1
● TỰ DOANH BIẾN ĐỘNG MẠNH
Bức tranh công ty chứng khoán
Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 314,0 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 28,8%, cho thấy lợi nhuận hiện vẫn tích cực nhưng biến động hơn do đánh giá lại, trong khi biên lợi nhuận còn cải thiện thêm +1,4 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang tốt lên. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 80,3% và còn mở rộng thêm +0,2 điểm %, còn cho vay ở 4,5%; môi giới và dịch vụ đã lên 15,2% và còn cải thiện thêm +0,9 điểm %, nên nguồn thu đã đa dạng hơn rõ rệt. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 48,9% trong khi đòn bẩy khoảng 1,04 lần, cho thấy nền vốn nhìn chung vẫn khá cân bằng, đồng thời vùng đệm vốn dày thêm và đòn bẩy cũng dịu xuống.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế | 13.0 | 13.6 | 224.2 | 63.2 | 52.1 | 131.9 | 58.1 | 22.5 | 131.2 |
| Tỷ trọng tự doanh | 82.4% | 59.8% | 88.6% | 82.5% | 68.5% | 84.5% | 76.2% | 86.0% | 90.8% |
| Tỷ trọng cho vay ký quỹ | 4.9% | 6.3% | 3.2% | 5.0% | 8.7% | 3.3% | 6.7% | 5.9% | 3.4% |
| Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | 12.7% | 33.9% | 8.3% | 12.6% | 22.8% | 12.2% | 17.1% | 8.0% | 5.9% |
| Biên lợi nhuận trước thuế | 5.03% | 5.94% | 59.65% | 28.04% | 29.35% | 45.83% | 33.49% | 6.93% | 35.28% |
| Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | 48.9% | 38.5% | 34.1% | 36.2% | 34.0% | 31.6% | 32.4% | 33.8% | 14.7% |
| Đòn bẩy | 1.04x | 1.60x | 1.93x | 1.76x | 1.94x | 2.16x | 2.09x | 1.96x | 5.82x |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận TVS
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ phí khác tăng.
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với quý trước, chủ yếu do tự doanh giảm.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Nguồn thu có bền không?
Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận
Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?
Tự doanh vẫn là trụ chính, nhưng lợi nhuận báo cáo đang nhạy hơn với đánh giá lại, nên chất lượng nguồn tạo lợi nhuận không còn thuần như bề ngoài.
Tự doanh hiện chiếm khoảng 80,3%, cho vay ở mức 4,5%, mảng môi giới ở mức 2,7%, dịch vụ khác ở mức 12,5%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 15,2%.
Tự doanh vẫn là động cơ chính, nhưng môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để mức tập trung nguồn thu bớt gắt hơn.
Tín hiệu đánh giá lại hiện chưa lấn át hoàn toàn thu nhập tự doanh.
Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, nhưng mức tập trung sẽ chỉ dịu thêm nếu môi giới và dịch vụ tiếp tục mở rộng.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Chất lượng sinh lời và độ biến động
Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?
Phần lợi nhuận báo cáo hiện vẫn tốt, nhưng độ bền kém hơn vì một phần kết quả đang nhạy với đánh giá lại.
Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 28,8%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 3,8%, dự phòng tương đương 4,3% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 69,7% lợi nhuận trước thuế.
Lợi nhuận báo cáo chưa nên đọc thuần theo lợi nhuận trước thuế công bố vì đánh giá lại vẫn làm phần lợi nhuận này biến động hơn.
Lợi nhuận còn nhạy với biến động đánh giá lại.
Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.
Điểm rủi ro chính
Tỷ trọng đánh giá lại trong lợi nhuận trước thuế đang đủ lớn để làm chất lượng lợi nhuận kém bền hơn lợi nhuận báo cáo.
Tín hiệu chính
TTM YoY · 2026Q1
Tài sản có rủi ro không?
Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản
Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?
Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.
Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 5,8% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 18,8%, tài sản thanh khoản ở mức 62,5%, vốn chủ sở hữu tương đương 48,9%.
Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.
Tỷ trọng danh mục tự doanh đang là thành phần nổi bật hơn trong bảng cân đối.
Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Đòn bẩy có an toàn không?
Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro
Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?
Nền vốn và nguồn vốn hiện tương đối cân bằng hơn, dù vẫn cần theo dõi vùng đệm thanh khoản thực tế.
Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 48,9% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,04 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 43,7% tổng tài sản, tiền tương đương 0,19 lần phần vay ngắn hạn.
Vốn và nguồn vốn hiện chủ yếu đóng vai trò vùng đệm cho bức tranh này, chứ chưa phải nguồn bóp méo lớn nhất.
Khi nguồn vốn và thanh khoản còn đủ dùng, nền vốn chủ yếu đóng vai trò vùng đệm thay vì trở thành điểm phủ quyết của bức tranh này.
Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.
Điểm rủi ro chính
Tín hiệu chính
Theo quý YoY · 2026Q1
Kết luận đầu tư
Tổng thể, TVS đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng rủi ro về vốn hoặc nguồn vốn vẫn khiến bức tranh này cần được nhìn thận trọng.
Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay.
Đánh giá lại đang chiếm tỷ trọng đủ lớn để phần lợi nhuận báo cáo dễ biến động hơn qua các kỳ.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
|
590.0 | 573.8 |
|
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
|
38.6 | 30.0 |
|
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
|
21.2 | 22.5 |
|
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
|
1,007.5 | 1,149.5 |
|
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
|
405.3 | 339.9 |
|
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
|
602.2 | 809.6 |
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
|
35.0 | 13.8 |
|
Cộng chi phí tài chính (51->54)
|
220.3 | 410.9 |
|
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
|
62.4 | 68.0 |
|
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
|
354.5 | 344.4 |
|
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
|
353.1 | 343.8 |
|
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
|
66.3 | 62.2 |
|
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
|
286.8 | 281.6 |
|
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
|
286.4 | 280.9 |
|
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích cổ đông không kiểm soát
|
0.4 | 0.8 |
|
Tổng thu nhập toàn diện
|
-1.6 | — |
|
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
1,500.00 | 1,683.00 |
|
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
|
1,500.00 | 1,683.00 |
|
EPS cơ bản
|
1,420.59 | 1,671.21 |
Xem cổ phiếu cùng ngành khác
TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.