SSI

Chứng khoán SSI ·HOSE ·2026Q1

▲▲ TỰ DOANH BÙNG NỔ

Tự doanh đang dẫn dắt Tỷ trọng 47,7%, LNST +55,2% YoY
Giá
27,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) 1,840
BVPS (Kỳ gần nhất) 13,093
P/E (Giá/EPS) 14.7x
P/B (Giá/BVPS) 2.1x
ROAE TTM (12T) 13.5%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 40.4%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 47.7%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 22.6%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 42.6%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 1.3x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 5.629,3 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 40,4%, cho thấy nền lợi nhuận vẫn tương đối sạch và khá vững, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 1,5 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 47,7% nhưng đã thu hẹp 1,8 điểm %, còn cho vay đã mở rộng lên 29,7%; môi giới và dịch vụ vẫn ở 22,6% nhưng đã thu hẹp 1,0 điểm %, nên cơ cấu nguồn thu quay lại thiên hơn về tự doanh và cho vay. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 42,6% trong khi đòn bẩy khoảng 1,35 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, đồng thời vùng đệm vốn dày thêm và đòn bẩy cũng dịu xuống.

Tự doanh
Doanh thu 6.912 tỷ
+54,8%
Lãi thuần 3.625 tỷ
+26,1%
Cho vay margin
Doanh thu 3.984 tỷ
+76,2%
Dư nợ 36.928 tỷ
+35,9%
Môi giới
Doanh thu 2.640 tỷ
+72,6%
Lãi thuần 935 tỷ
+194,1%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 1,593.4 1,003.2 1,834.9 1,197.8 1,047.1 554.8 986.6 1,059.5 942.7
Tỷ trọng tự doanh 41.9% 46.8% 50.7% 50.3% 50.2% 49.7% 50.8% 47.2% 48.8%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 34.4% 31.9% 24.7% 29.0% 30.3% 26.5% 28.0% 23.2% 24.0%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 23.6% 21.3% 24.7% 20.7% 19.5% 23.8% 21.2% 29.7% 27.3%
Biên lợi nhuận trước thuế 50.14% 27.85% 43.93% 40.02% 48.49% 24.98% 48.65% 45.92% 47.78%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 42.6% 34.1% 31.0% 31.1% 33.0% 36.5% 36.4% 34.9% 36.7%
Đòn bẩy 1.35x 1.93x 2.22x 2.22x 2.03x 1.74x 1.74x 1.86x 1.73x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận SSI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.

Cho vay margin +1.723 tỷ
Tự doanh +751 tỷ
Môi giới +617 tỷ
Tổng chi phí −1.063 tỷ
Thuế −366 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.

Cho vay margin +422 tỷ
Môi giới +178 tỷ
Tự doanh +74,3 tỷ
Tổng chi phí −150 tỷ
Thuế −113 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Lợi nhuận hiện vẫn do tự doanh dẫn dắt, nên điểm cần đọc là mức tập trung của nguồn thu và phần đóng góp thực tế từ môi giới, dịch vụ.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 47,7%, cho vay ở mức 29,7%, mảng môi giới ở mức 19,7%, dịch vụ khác ở mức 2,9%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 22,6%.

Tự doanh vẫn là động cơ chính, nhưng môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để mức tập trung nguồn thu bớt gắt hơn.

Tín hiệu đánh giá lại hiện chưa lấn át hoàn toàn thu nhập tự doanh.

Cơ cấu thu nhập hiện vẫn khá rõ, nhưng mức tập trung sẽ chỉ dịu thêm nếu môi giới và dịch vụ tiếp tục mở rộng.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 13.949,6 tỷ +60,1% YoY
Biên LNTT 40,4% −1,5 điểm %
Tỷ trọng tự doanh 47,7% −1,8 điểm %
Tỷ trọng môi giới 19,7% +1,5 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trong tự doanh 11,0% −7,0 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện đang ở vùng tương đối sạch, với biên và mức sinh lời đủ tốt để không cần dựa quá nhiều vào nguồn hỗ trợ bất thường.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 40,4%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 5,1%, dự phòng tương đương −0,7% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm 12,5% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo hiện phản ánh khá sát thực tế vì mức sinh lời chưa bị kéo lệch mạnh bởi nguồn hỗ trợ kém bền.

Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Biên LNTT 40,4% −1,5 điểm %
Biên LNST 32,5% −1,0 điểm %
ROAA 5,1% +1,6 điểm %
ROAE 13,5% +3,5 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trên lợi nhuận trước thuế 12,5% −8,0 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 39,7% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 45,6%, tài sản thanh khoản ở mức 8,2%, vốn chủ sở hữu tương đương 42,6%.

Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.

Tỷ trọng danh mục tự doanh đang là thành phần nổi bật hơn trong bảng cân đối.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Rủi ro tập trung danh mục tự doanh

Tỷ trọng tài sản FVTPL cao làm bảng cân đối nhạy hơn với biến động định giá thị trường.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 39,7% +7,3 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 45,6% −9,6 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 8,2% −0,6 điểm %
Vốn chủ / TTS 42,6% +9,6 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,35 lần −0,69 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 42,6% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,35 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 55,8% tổng tài sản, tiền tương đương 0,02 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn chưa thật sự thoải mái so với nghĩa vụ vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 42,6% +9,6 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,35 lần −0,69 lần
Vay ngắn hạn / TTS 55,8% −9,9 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 5,0% −2,5 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,02 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, SSI đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng nguồn vốn ngắn hạn vẫn đủ căng để bức tranh này cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay.

Cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn đang đủ căng để trở thành điểm rủi ro nổi bật hơn trong nền vốn hiện tại.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
6,160.8 4,021.6
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
3,562.0 2,079.4
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
2,344.7 1,667.4
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
12,930.7 8,529.3
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
5,107.2 3,288.0
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
7,823.6 5,241.3
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
181.7 179.3
Cộng chi phí tài chính (51->54)
2,667.7 1,574.9
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
260.6 301.7
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
5,077.0 3,543.9
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
5,083.0 3,543.5
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
976.1 698.4
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
4,106.9 2,845.1
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
4,106.1 2,835.0
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.8 10.1
Tổng thu nhập toàn diện
9.9 35.5
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
2,053.00 1,554.00
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
1,939.00 1,465.00
EPS cơ bản
1,706.30 1,373.58

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.