DSE

Chứng khoán DNSE ·HOSE ·2026Q1

● DỰ PHÒNG TÁC ĐỘNG MẠNH

Dự phòng gây nhiễu Biên LNTT 17,9%, −5,8% YoY
Giá
22,200
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) 589
BVPS (Kỳ gần nhất) 10,390
P/E (Giá/EPS) 37.7x
P/B (Giá/BVPS) 2.1x
ROAE TTM (12T) 4.9%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) 17.9%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 14.0%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 38.9%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 34.4%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 1.9x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 287,9 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế 17,9%, nhưng chất lượng lợi nhuận vẫn đang bị kéo xuống bởi áp lực dự phòng, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 5,8 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu hiện nghiêng nhiều hơn về cho vay ở 47,2% nhưng đã thu hẹp 16,7 điểm %, còn tự doanh ở 14,0%; môi giới và dịch vụ đã lên 38,9% và còn cải thiện thêm +10,9 điểm %, nên nguồn thu đã đa dạng hơn rõ rệt. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 34,4% trong khi đòn bẩy khoảng 1,90 lần, cho thấy nền vốn hiện ở trạng thái căng hơn, nhưng vùng đệm vốn mỏng đi trong khi đòn bẩy còn tăng lên.

Tự doanh
Doanh thu 509 tỷ
+65,4%
Lãi thuần 447 tỷ
+68,1%
Cho vay margin
Doanh thu 600 tỷ
+53,7%
Dư nợ 5.910 tỷ
+38,2%
Môi giới
Doanh thu 475 tỷ
+193,4%
Lãi thuần −67,0 tỷ
−87,6%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế 14.2 11.7 171.1 91.0 66.5 41.5 55.5 42.7 87.7
Tỷ trọng tự doanh 7.9% 15.4% 17.6% 12.8% 10.1% 7.6% 7.2% 7.0% 12.8%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 49.7% 45.2% 42.4% 53.8% 60.0% 65.9% 67.4% 62.8% 59.6%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 42.4% 39.4% 40.0% 33.4% 29.9% 26.5% 25.4% 30.2% 27.5%
Biên lợi nhuận trước thuế 3.59% 2.68% 34.95% 31.36% 27.31% 17.76% 28.64% 21.56% 48.33%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 34.4% 28.4% 30.6% 34.9% 36.6% 37.9% 40.1% 46.3% 46.0%
Đòn bẩy 1.90x 2.52x 2.26x 1.87x 1.73x 1.64x 1.50x 1.16x 1.17x

Yếu tố tác động đến lợi nhuận DSE

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ cho vay margin tăng.

Cho vay margin +210 tỷ
Tự doanh +181 tỷ
Phí khác +16,7 tỷ
Tổng chi phí −294 tỷ
Môi giới −31,3 tỷ
Thuế −15,6 tỷ
TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với quý trước, chủ yếu do tổng chi phí tăng.

Cho vay margin +43,8 tỷ
Thuế +10,5 tỷ
Tổng chi phí −90,9 tỷ
Môi giới −6,0 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Lợi nhuận hiện vẫn nghiêng nhiều hơn về cho vay, nhưng môi giới và dịch vụ cũng đang dày thêm, nên mức tập trung đã bớt một chiều hơn.

Thu nhập từ cho vay hiện chiếm khoảng 47,2%, tự doanh ở mức 14,0%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 38,9% trong cơ cấu nguồn thu.

Cho vay vẫn là trụ chính, nhưng môi giới và dịch vụ cũng đang dày thêm nên cấu trúc nguồn thu không còn lệch về một mảng duy nhất.

Đánh giá lại hiện chỉ là thành phần nhỏ và chưa phải nguồn kéo lợi nhuận chính.

Bức tranh doanh thu cần nhìn cùng phần rò rỉ sang dự phòng và biên ròng, nhất là khi áp lực này còn tăng thêm so với cùng kỳ.

Điểm rủi ro chính

Chi phí dự phòng đang bào mòn doanh thu

Tỷ lệ dự phòng trên doanh thu đang đủ lớn để làm suy yếu chất lượng của nguồn tạo lợi nhuận.

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 1.609,7 tỷ +85,2% YoY
Biên LNTT 17,9% −5,8 điểm %
Tỷ trọng cho vay 47,2% −16,7 điểm %
Tỷ trọng môi giới 37,3% +10,8 điểm %
Dự phòng / Doanh thu 25,7% −2,4 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện vẫn còn dương nhưng chất lượng không còn sạch, vì chi phí dự phòng đang bào mòn đáng kể phần lợi nhuận báo cáo.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức 17,9%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng 1,7%, dự phòng tương đương 143,7% lợi nhuận trước thuế, đánh giá lại chiếm −2,7% lợi nhuận trước thuế.

Lợi nhuận báo cáo cần chiết khấu bớt vì dự phòng đang ăn vào phần sinh lời cốt lõi.

Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.

Áp lực dự phòng đang là lực kéo đáng kể lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Áp lực dự phòng còn đáng kể

Tỷ lệ dự phòng trên lợi nhuận trước thuế đang đủ cao để kéo chất lượng lợi nhuận xuống.

Mặt bằng sinh lời còn yếu

ROAA hoặc ROAE đang ở vùng thấp, khiến nền sinh lời chưa thật sự vững.

Tín hiệu chính

Biên LNTT 17,9% −5,8 điểm %
Biên LNST 14,3% −4,6 điểm %
ROAA 1,7% +0,4 điểm %
ROAE 4,9% +0,9 điểm %
Dự phòng / LNTT 143,7% +25,3 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 38,0% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 9,7%, tài sản thanh khoản ở mức 49,2%, vốn chủ sở hữu tương đương 34,4%.

Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.

Tỷ trọng danh mục cho vay ký quỹ đang lớn hơn danh mục tự doanh.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục cho vay ký quỹ

Tỷ trọng khoản cho vay và phải thu đủ lớn để làm tăng độ nhạy bảng cân đối với chất lượng tài sản và chi phí vốn.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 38,0% −0,3 điểm %
Danh mục tự doanh / TTS 9,7% +4,7 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 49,2% −1,5 điểm %
Vốn chủ / TTS 34,4% −2,2 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,90 lần +0,17 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nguồn vốn ngắn hạn hiện là điểm căng hơn của bảng cân đối, dù bức tranh này chưa rơi vào vùng áp lực vốn rõ rệt.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 34,4% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 1,90 lần vốn chủ, vay ngắn hạn khoảng 55,9% tổng tài sản, tiền tương đương 0,09 lần phần vay ngắn hạn.

Điểm phải nhìn kỹ nhất hiện nằm ở cấu trúc nguồn vốn ngắn hạn hơn là phần lợi nhuận báo cáo.

Rủi ro đang đến nhiều hơn từ nguồn vốn ngắn hạn, nên điều cần theo dõi không chỉ là quy mô vay mà là mức che phủ bằng tiền và tài sản thanh khoản.

Vùng đệm thanh khoản vẫn đang khá hơn mặt bằng nguồn vốn ngắn hạn.

Điểm rủi ro chính

Áp lực nguồn vốn ngắn hạn

Vay ngắn hạn hoặc mức che phủ bằng tiền đang ở vùng gây áp lực lớn hơn lên nền vốn và thanh khoản.

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 34,4% −2,2 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 1,90 lần +0,17 lần
Vay ngắn hạn / TTS 55,9% −3,8 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 35,1% +1,2 điểm %
Tiền / Vay ngắn hạn 0,09 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, DSE đang cho thấy cơ cấu thu nhập cân bằng hơn nhờ môi giới và dịch vụ, nhưng rủi ro về vốn hoặc nguồn vốn vẫn khiến bức tranh này cần được nhìn thận trọng.

Nguồn môi giới và dịch vụ đã đủ lớn để giảm bớt phụ thuộc tuyệt đối vào tự doanh hoặc cho vay, đồng thời còn mở rộng thêm so với cùng kỳ.

Lợi nhuận vẫn còn dương, nhưng mức dự phòng hiện đủ lớn để làm độ bền lợi nhuận kém chắc hơn, nhất là khi biên lợi nhuận còn thu hẹp.

Lợi nhuận hiện chưa cho thấy một nền đủ vững để nhìn như một bức tranh sạch.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
171.4 47.9
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
555.8 360.5
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
404.0 144.8
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
1,457.9 807.4
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
877.2 419.5
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
580.7 387.9
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
7.5 5.6
Cộng chi phí tài chính (51->54)
67.6 28.1
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
181.4 151.9
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
339.3 213.5
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
340.2 227.5
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
67.7 45.7
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
272.5 181.8
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
272.5 181.8
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
748.00 556.00
EPS cơ bản
703.72 550.82

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, TVB, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.