TVB

Chứng khoán T-Cap ·HOSE ·2026Q1

▼▼ VẬN HÀNH CÂN BẰNG

Vận hành cân bằng LNST −126,9% YoY
Giá
7,440
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
EPS TTM (12T) -288
BVPS (Kỳ gần nhất) 9,639
P/E (Giá/EPS) -25.8x
P/B (Giá/BVPS) 0.8x
ROAE TTM (12T) -2.8%
Biên lợi nhuận trước thuế (12T) -47.1%
Tỷ trọng tự doanh (Mix) 96.8%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ (Mix) 2.9%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản (Kỳ gần nhất) 97.7%
Đòn bẩy (Kỳ gần nhất) 0.0x

Bức tranh công ty chứng khoán

Tính đến quý 1/2026 (lũy kế 12 tháng), lợi nhuận trước thuế hiện đạt khoảng 32,5 tỷ, tương đương biên lợi nhuận trước thuế −47,1%, cho thấy nền lợi nhuận đang chịu áp lực rõ hơn, đồng thời biên lợi nhuận đã thu hẹp 119,0 điểm %, cho thấy chất lượng sinh lời đang chịu sức ép hơn. Cơ cấu nguồn thu vẫn nghiêng chủ yếu về tự doanh ở 96,8% nhưng đã thu hẹp 1,6 điểm %, còn cho vay ở 0,3%; môi giới và dịch vụ mới ở 2,9%, nên tỷ trọng vẫn còn nhỏ. Ở bảng cân đối, vốn chủ sở hữu / tổng tài sản ở mức 97,7% trong khi đòn bẩy khoảng 0,02 lần, cho thấy nền vốn nhìn chung vẫn khá cân bằng.

Tự doanh
Doanh thu 60,9 tỷ
−54,0%
Lãi thuần −8,68 tỷ
−106,9%
Cho vay margin
Doanh thu 0,17 tỷ
−61,0%
Dư nợ 4,64 tỷ
+0,0%
Môi giới
Doanh thu 1,49 tỷ
+15,5%
Lãi thuần −2,50 tỷ
+44,6%
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
Lợi nhuận trước thuế -19.8 -22.8 37.6 -27.5 32.7 -19.7 46.8 38.8 48.5
Tỷ trọng tự doanh 97.1% 135.8% 99.0% 85.5% 99.5% 106.8% 99.2% 98.0% 98.6%
Tỷ trọng cho vay ký quỹ 0.1% -4.3% 0.0% 2.5% 0.0% -1.2% 0.2% 0.5% 0.3%
Tỷ trọng môi giới và dịch vụ 2.8% -31.5% 1.0% 12.0% 0.5% -5.5% 0.6% 1.4% 1.2%
Biên lợi nhuận trước thuế -110.01% 1507.35% 78.53% -586.39% 82.17% 285.05% 81.33% 83.14% 55.91%
Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản 97.7% 97.3% 98.7% 98.9% 97.6% 97.6% 89.3% 96.6% 96.4%
Đòn bẩy 0.02x 0.03x 0.01x 0.01x 0.03x 0.02x 0.12x 0.04x 0.04x

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Nguồn thu có bền không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Cơ cấu doanh thu và động cơ lợi nhuận

Lợi nhuận hiện đang đến từ đâu?

Tự doanh vẫn là trụ chính, nhưng lợi nhuận báo cáo đang nhạy hơn với đánh giá lại, nên chất lượng nguồn tạo lợi nhuận không còn thuần như bề ngoài.

Tự doanh hiện chiếm khoảng 96,8%, cho vay ở mức 0,3%, mảng môi giới ở mức 2,4%, dịch vụ khác ở mức 0,5%, môi giới và dịch vụ cộng lại ở 2,9%.

Động cơ thu nhập hiện đã bớt một chiều hơn, nên trọng tâm là xem mức đa dạng hóa hiện tại có giữ được đà cải thiện hay không.

Đánh giá lại hiện đang là lực kéo âm, chưa nên bị đọc như một động cơ lợi nhuận riêng.

Bức tranh doanh thu cần nhìn cùng phần rò rỉ sang dự phòng và biên ròng, nhất là khi áp lực này còn tăng thêm so với cùng kỳ.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Doanh thu HĐCK 69,1 tỷ −49,7% YoY
Biên LNTT −47,1% −119,0 điểm %
Tỷ trọng tự doanh 96,8% −1,6 điểm %
Tỷ lệ đánh giá lại trong tự doanh −65,9%

TTM YoY · 2026Q1

Chất lượng sinh lời và độ biến động

Lợi nhuận hiện tại mạnh đến đâu và có bền không?

Lợi nhuận hiện đã gãy rõ hơn, nên phần này cần được nhìn như một nhịp giảm lợi nhuận rõ rệt thay vì chỉ là biến động kỹ thuật.

Biên lợi nhuận trước thuế hiện ở mức −47,1%, Tỷ suất sinh lời trên tài sản khoảng −2,8%.

Lợi nhuận báo cáo vẫn cần đọc kèm cấu phần tạo lợi nhuận và độ dày thực tế của mức sinh lời.

Động lực lợi nhuận đang sạch hơn và ít phụ thuộc đánh giá lại.

Dự phòng hiện chưa phải lực kéo chính lên lợi nhuận.

Điểm rủi ro chính

Mặt bằng sinh lời còn yếu

ROAA hoặc ROAE đang ở vùng thấp, khiến nền sinh lời chưa thật sự vững.

Tín hiệu chính

Biên LNTT −47,1% −119,0 điểm %
Biên LNST −45,8% −131,4 điểm %
ROAA −2,8% −12,9 điểm %
ROAE −2,8% −13,2 điểm %

TTM YoY · 2026Q1

Tài sản có rủi ro không?

Chất lượng bảng cân đối và cơ cấu tài sản

Tài sản đang nằm ở đâu và bảng cân đối có chất lượng ra sao?

Bảng cân đối hiện nghiêng nhiều hơn về danh mục tự doanh, nên độ nhạy với biến động định giá thị trường trở thành điểm cần theo dõi.

Danh mục cho vay ký quỹ hiện tương đương 0,4% tổng tài sản, danh mục tự doanh hiện ở mức 25,3%, tài sản thanh khoản ở mức 7,4%, vốn chủ sở hữu tương đương 97,7%.

Tỷ trọng danh mục tự doanh cao khiến biến động định giá thị trường đi thẳng hơn vào bảng cân đối.

Tỷ trọng danh mục tự doanh đang là thành phần nổi bật hơn trong bảng cân đối.

Lớp vốn đệm hiện chưa phải là điểm yếu chính, nên trọng tâm đọc bức tranh này nằm nhiều hơn ở chỗ tài sản nào đang chi phối bảng cân đối.

Điểm rủi ro chính

Rủi ro tập trung danh mục tự doanh

Tỷ trọng tài sản FVTPL cao làm bảng cân đối nhạy hơn với biến động định giá thị trường.

Tín hiệu chính

Danh mục cho vay ký quỹ / TTS 0,4%
Danh mục tự doanh / TTS 25,3% −22,5 điểm %
Tài sản thanh khoản / TTS 7,4% −6,5 điểm %
Vốn chủ / TTS 97,7% +0,2 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 0,02 lần

Theo quý YoY · 2026Q1

Đòn bẩy có an toàn không?

Vốn, nguồn vốn và tư thế rủi ro

Vùng đệm vốn và cấu trúc nguồn vốn có đủ an toàn không?

Nền vốn và nguồn vốn hiện tương đối cân bằng hơn, dù vẫn cần theo dõi vùng đệm thanh khoản thực tế.

Vốn chủ sở hữu hiện tương đương 97,7% tổng tài sản, nợ phải trả ở mức 0,02 lần vốn chủ.

Vốn và nguồn vốn hiện chủ yếu đóng vai trò vùng đệm cho bức tranh này, chứ chưa phải nguồn bóp méo lớn nhất.

Khi nguồn vốn và thanh khoản còn đủ dùng, nền vốn chủ yếu đóng vai trò vùng đệm thay vì trở thành điểm phủ quyết của bức tranh này.

Vùng đệm thanh khoản hiện đủ dùng, nhưng vẫn cần theo dõi thêm khi cấu trúc nguồn vốn thay đổi.

Điểm rủi ro chính

Tín hiệu chính

Vốn chủ / TTS 97,7% +0,2 điểm %
Nợ phải trả / VCSH 0,02 lần
Tài sản thanh khoản / TTS 7,4% −6,5 điểm %

Theo quý YoY · 2026Q1

Kết luận đầu tư

Tổng thể, TVB hiện là một bức tranh pha trộn hơn, với cả yếu tố hỗ trợ lẫn điểm cần theo dõi và chưa nghiêng rõ về một phía.

Lớp vốn chủ hiện chưa phải mắt xích gây áp lực chính lên bức tranh này.

Lợi nhuận hiện chưa cho thấy một nền đủ vững để nhìn như một bức tranh sạch.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
82.0 178.5
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
0.2 0.7
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
1.2 2.1
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
90.9 184.1
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
50.6 51.7
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
40.3 132.3
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
1.2 2.4
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
21.5 20.2
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
20.0 114.5
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
20.0 114.4
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
-0.9 -11.8
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
20.9 126.1
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
20.9 126.1
Tổng thu nhập toàn diện
-28.1 -2.4
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
191.00 1,125.00
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
1,125.00
EPS cơ bản
188.42 1,108.83

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

TCX, VIX, SSI, VCK, VPX, VND, SHS, VCI, HCM, MBS, CTS, BSI, FTS, TVS, VDS, DSC, DSE, BVS, ABW, AAS, VFS, AGR, ORS, BMS, PHS, WSS, HAC, PSI, IVS, EVS, TCI, CSI, APG, HBS, VUA, VIG, APS, ART, SBS

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.