PVR

Đầu tư PVR Hà Nội ·UPCOM ·2026Q1

Giá
1,100
Giá đóng cửa gần nhất
29-05-2026
P/E -40.25x
P/B 0.13x
EPS -27
BVPS 8,601
ROE -0.3%
ROA -0.1%
Biên LN
Vòng Quay TS
Đòn bẩy VCSH

TTM · Áp dụng cho: EPS, ROE, ROA, Biên LN, Vòng quay TS, Đòn bẩy VCSH

Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q2'21 Q2'20
Doanh thu 7.1 0.4
Tăng trưởng +1712%
LNST -0.4 -0.4 -0.3 -0.4 -0.4 1.2 -0.1
Biên LN ròng 17.16% -14.18%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận PVR

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với quý trước, chủ yếu nhờ chi phí quản lý giảm.

Chi phí quản lý ↓ 0,0 tỷ
Chi phí tài chính ↑ 0,0 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Lợi nhuận có bền không?

Biên lợi nhuận gần như đi ngang — chất lượng lợi nhuận là yếu tố cần theo dõi thêm.

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?

Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.

Xu hướng sinh lời

Biên LN ròng 32,38%
Biên gộp
Chi phí BH&QL/Doanh thu

TTM YoY · 2025Q1 -> 2026Q1

Điểm cần theo dõi

Lợi nhuận tài chính ròng đang nâng đỡ biên lợi nhuận

Phần nâng đỡ biên từ lợi nhuận tài chính ròng đang ở mức cao (90,6% LNTT) — cần theo dõi tính bền vững.

Vốn được sử dụng hiệu quả?

Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, tài sản và vốn lưu động.

Cân đối tài sản

Cấu trúc vốn an toàn với đòn bẩy thấp — nợ phải trả 1,14 lần vốn chủ sở hữu, nợ ròng ở mức 0,03 lần vốn chủ sở hữu.

Hàng tồn kho cuối kỳ ở mức 692,9 tỷ, chiếm khoảng 71,0% tổng tài sản.

Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.

Biến động vốn lưu động

TTM YoY · 2025Q1 -> 2026Q1

Phải thu ít biến động → CFO trung tính:
Tồn kho ít biến động → CFO trung tính:
Phải trả ít biến động → CFO trung tính:

Rủi ro tài chính có lớn không?

Kiểm tra đòn bẩy, thanh khoản và khả năng chuyển hóa dòng tiền.

Kết luận đầu tư

Doanh nghiệp hiện chưa cho một kết luận đủ rõ, không phải vì thiếu dữ liệu, mà vì bản chất ngành khiến nhiều chỉ báo dễ méo theo chu kỳ. Cách đọc hợp lý lúc này là giữ luận điểm đầu tư ở trạng thái chờ xác nhận. Tuy vậy, chất lượng lợi nhuận vẫn cần theo dõi kỹ hơn do tỷ trọng lợi nhuận tài chính ròng còn cao. Rủi ro chính vẫn nằm ở đòn bẩy và thanh khoản, với hệ số lãi vay -1,10 lần.

Cần theo dõi: cơ cấu lợi nhuận vẫn cần được theo dõi thêm, khi lợi nhuận tài chính ròng còn tương đương 90,6% LNTT và tỷ lệ CFO/LNST hiện ở mức 0,12 lần.

Rủi ro chính: đòn bẩy và thanh khoản vẫn cần giữ kỷ luật theo dõi, khi khả năng trả lãi chỉ ở mức -1,10x.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
0.0 0.0 0.0 7.1
Giá vốn hàng bán
0.0 0.0 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
0.0 0.0 0.0 1.3
Chi phí tài chính
1.3 1.5 6.3 9.0 2.7
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
0.2 0.3 0.2 0.7 -1.5
Lợi nhuận hoạt động
-1.5 -1.8 -6.4 -3.8 2.5
Lợi nhuận trước thuế
-1.5 -1.8 -6.6 -3.8 2.3
Lợi nhuận sau thuế
-1.5 -1.8 -6.6 -3.8 2.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-1.5 -1.8 -6.6 -3.8 2.3
EPS cơ bản
-28.00 -35.00 -124.00 -74.00 43.43

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BCM, IDC, KBC, SNZ, SIP, DTD, SZC, NTC, LHG, TN1, SZB, SZL, IDV, TIX, ITA, MH3, VRG, BAX, HPI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.