Giá
16,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
P/E
—
P/B
1.38x
EPS
—
BVPS
11,582
ROE
—
ROA
—
Biên LN
—
Vòng Quay TS
—
Đòn bẩy VCSH
—
Chưa có dữ liệu tóm tắt năm.
| Chỉ tiêu |
Q3'25 |
Q2'25 |
Q1'25 |
| Doanh thu |
269.1 |
345.2 |
277.7 |
| Tăng trưởng |
-22% |
+24% |
— |
| LNST |
7.0 |
8.8 |
8.5 |
| Biên LN ròng |
2.60% |
2.54% |
3.05% |
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
▲▲
rất tích cực
·
▲
tích cực
·
●
ổn định
·
▼
cần theo dõi
·
▼▼
chịu áp lực
Điều gì đang tác động lên biên lợi nhuận?
●
Theo dõi mức thay đổi của biên lợi nhuận ròng và các cấu phần vận hành so với cùng kỳ.
Xu hướng sinh lời
Biên LN ròng
—
—
Biên gộp
—
—
Chi phí BH&QL/Doanh thu
—
—
Cân đối tài sản
●
Tập trung vào hàng tồn kho, cơ cấu nợ và lượng tiền mặt cuối kỳ.
Biến động vốn lưu động đóng góp thêm 0,0 tỷ dòng tiền trong 12 tháng gần nhất.
Biến động vốn lưu động
Phải thu ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Tồn kho ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Phải trả ít biến động
→ CFO trung tính:
—
Hiệu quả vốn lưu động
●
Theo dõi tốc độ luân chuyển phải thu, tồn kho và phải trả để đánh giá hiệu quả vốn lưu động.
Theo dõi các thành phần DSO, DIO, DPO để đánh giá hiệu quả luân chuyển vốn lưu động.
Hiệu quả vốn lưu động
Phải thu
—
—
Tồn kho
—
—
Phải trả
—
—
Chu kỳ tiền mặt
—
—
Đòn bẩy và thanh khoản
●
Theo dõi đòn bẩy ròng, khả năng trả lãi và bộ đệm thanh khoản trên bảng cân đối.
Hiện nợ ngắn hạn chiếm 100,0% tổng nợ vay, tiền mặt tương đương 10,1% nợ vay và tổng nợ vay ở mức 139,6 tỷ.
Điểm cần theo dõi
Áp lực tái cấp vốn ngắn hạn ở mức đáng lưu ý
Nợ ngắn hạn hiện chiếm 100,0% tổng nợ vay, làm tăng yêu cầu xoay vòng vốn trong ngắn hạn.
Bộ đệm tiền mặt còn mỏng so với nợ vay
Tiền mặt/Nợ vay hiện ở mức 10,1%, nên dư địa thanh khoản cần được theo dõi thêm.
Xu hướng đòn bẩy và thanh khoản
Nợ ròng/Vốn chủ
0,72x
—
Khả năng trả lãi
—
—
Tiền mặt/Nợ vay
10,1%
—
Nợ ngắn hạn/Tổng nợ vay
100,0%
—
TTM YoY · Prior -> 2025Q3
| Item |
Q3'25 |
Q2'25 |
Q1'25 |
|
Doanh thu
|
269.1 |
345.2 |
277.7 |
|
Doanh thu thuần
|
269.1 |
345.2 |
277.7 |
|
Giá vốn hàng bán
|
255.7 |
328.2 |
263.8 |
|
Lợi nhuận gộp
|
13.4 |
17.0 |
14.0 |
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
0.1 |
0.7 |
1.1 |
|
Chi phí tài chính
|
2.2 |
2.5 |
1.9 |
|
Chi phí lãi vay
|
2.2 |
2.4 |
1.9 |
|
Chi phí bán hàng
|
1.0 |
1.3 |
1.3 |
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
2.4 |
4.1 |
2.4 |
|
Lợi nhuận hoạt động
|
7.9 |
9.7 |
9.5 |
|
Thu nhập khác
|
0.0 |
0.0 |
0.0 |
|
Chi phí khác
|
0.1 |
0.0 |
0.2 |
|
Lợi nhuận khác
|
-0.1 |
-0.0 |
-0.1 |
|
Lợi nhuận trước thuế
|
7.8 |
9.7 |
9.4 |
|
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
0.8 |
1.0 |
1.0 |
|
Lợi nhuận sau thuế
|
7.0 |
8.8 |
8.5 |
|
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
|
7.0 |
8.8 |
8.5 |
|
EPS cơ bản
|
467.00 |
584.60 |
564.08 |
| Item |
Q3'25 |
Q2'25 |
Q1'25 |
|
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
|
348.1 |
403.2 |
428.8 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
14.2 |
14.1 |
13.6 |
|
1. Tiền
|
1.0 |
0.9 |
0.6 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
13.2 |
13.1 |
13.0 |
|
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
|
39.6 |
39.6 |
23.6 |
|
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
|
39.6 |
39.6 |
23.6 |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
107.7 |
178.2 |
225.3 |
|
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
|
112.4 |
182.7 |
223.2 |
|
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
|
0.1 |
0.2 |
1.1 |
|
6. Phải thu ngắn hạn khác
|
0.9 |
1.0 |
5.1 |
|
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
-5.7 |
-5.7 |
-4.1 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
184.6 |
169.4 |
163.0 |
|
1. Hàng tồn kho
|
184.6 |
169.4 |
163.0 |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
1.9 |
1.8 |
3.2 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
0.5 |
0.3 |
0.1 |
|
2. Thuế GTGT còn được khấu trừ
|
1.4 |
1.5 |
3.1 |
|
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
|
122.4 |
129.1 |
134.2 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
0.2 |
0.2 |
0.2 |
|
6. Phải thu dài hạn khác
|
0.2 |
0.2 |
0.2 |
|
II. Tài sản cố định
|
104.4 |
110.4 |
116.3 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
103.3 |
107.9 |
113.4 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
1.2 |
2.5 |
2.8 |
|
V. Đầu tư tài chính dài hạn
|
— |
0.0 |
0.0 |
|
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
|
— |
0.0 |
0.0 |
|
VI. Tài sản dài hạn khác
|
17.8 |
18.5 |
17.8 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
17.8 |
18.5 |
17.8 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
470.4 |
532.3 |
562.9 |
|
A. NỢ PHẢI TRẢ
|
296.7 |
365.2 |
403.7 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
296.6 |
365.1 |
403.4 |
|
1. Phải trả người bán ngắn hạn
|
151.2 |
211.9 |
248.3 |
|
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
|
0.5 |
0.0 |
1.4 |
|
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
2.6 |
2.4 |
3.7 |
|
4. Phải trả người lao động
|
1.3 |
1.4 |
1.6 |
|
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
|
0.9 |
1.2 |
0.3 |
|
9. Phải trả ngắn hạn khác
|
0.5 |
0.7 |
17.2 |
|
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
|
139.6 |
147.5 |
130.8 |
|
II. Nợ dài hạn
|
0.0 |
0.1 |
0.3 |
|
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
|
0.0 |
0.1 |
0.3 |
|
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
173.7 |
167.1 |
159.3 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
173.7 |
167.1 |
159.3 |
|
1. Vốn góp của chủ sở hữu
|
150.0 |
150.0 |
150.0 |
|
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
|
150,000,000,000.00 |
150,000,000,000.00 |
150,000,000,000.00 |
|
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
23.7 |
17.1 |
9.3 |
|
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
|
0.8 |
0.8 |
0.8 |
|
- LNST chưa phân phối kỳ này
|
22.9 |
16.3 |
8.5 |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
470.4 |
532.3 |
562.9 |
| Item |
Q3'25 |
Q2'25 |
Q1'25 |
|
Lợi nhuận trước thuế
|
7.8 |
8.3 |
9.4 |
|
Khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư
|
6.0 |
6.0 |
6.0 |
|
Dự phòng (tăng)/hoàn nhập
|
0.0 |
1.6 |
— |
|
Lãi/lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ (chưa thực hiện)
|
0.0 |
0.2 |
— |
|
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
|
-0.1 |
0.4 |
-1.2 |
|
Chi phí lãi vay
|
2.2 |
2.4 |
1.9 |
|
Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
|
15.9 |
18.9 |
16.1 |
|
Tăng/(giảm) các khoản phải thu
|
70.6 |
46.5 |
-55.4 |
|
Tăng/(giảm) hàng tồn kho
|
-15.3 |
-6.4 |
-15.0 |
|
Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không gồm lãi vay và thuế TNDN)
|
-57.2 |
-29.8 |
18.4 |
|
Tăng/(giảm) chi phí trả trước
|
0.2 |
-0.6 |
-0.2 |
|
Lãi vay đã trả
|
-2.3 |
-2.2 |
-2.0 |
|
Thuế TNDN đã nộp
|
0.0 |
-2.8 |
— |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
|
11.9 |
23.6 |
-38.0 |
|
Chi mua sắm và xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn
|
-3.9 |
-7.2 |
-0.1 |
|
Thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn
|
0.0 |
0.0 |
2.0 |
|
Chi cho vay và mua công cụ nợ
|
0.0 |
-16.0 |
-0.3 |
|
Thu hồi cho vay và bán công cụ nợ
|
0.0 |
0.0 |
2.7 |
|
Cổ tức và lãi nhận được
|
0.1 |
0.1 |
1.3 |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
|
-3.8 |
-23.0 |
5.7 |
|
Thu từ đi vay
|
44.9 |
103.5 |
44.6 |
|
Trả nợ gốc
|
-52.7 |
-86.7 |
-38.8 |
|
Trả nợ thuê tài chính
|
-0.2 |
-0.3 |
-0.4 |
|
Cổ tức đã trả
|
0.0 |
-16.7 |
— |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC
|
-8.0 |
-0.1 |
5.5 |
|
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
|
0.1 |
0.5 |
-26.9 |
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
|
14.1 |
13.6 |
40.5 |
|
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại
|
-0.0 |
-0.0 |
— |
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
|
14.2 |
14.1 |
13.6 |
Xem cổ phiếu cùng ngành khác
GVR,
DGC,
NTP,
RTB,
PHR,
AAA,
APH,
PAT,
DPR,
TRC,
CSV,
DRG,
DRI,
BRR,
HPP,
PRT,
NHH,
HVT,
ADP,
HII,
VTZ,
TNC,
SBR,
HRC,
SIV,
PLP,
HDA,
HSP,
PBT,
PCH,
IRC,
VNP,
ECO,
SFN,
HNP,
SDN,
VTQ,
DMS,
DPC,
PGN,
PCM,
DVG,
VHG,
NSG,
KTT,
NHP
Cần hỗ trợ?
Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.