VNR
Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam ·HNX ·2026Q1
◆ DỮ LIỆU CẦN ĐỐI CHIẾU
Bức tranh bảo hiểm
Bức tranh có data coverage gradually improving. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 6,7%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 1,3 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 34,6%, đánh giá xu hướng tái bảo hiểm cần thêm reporting cycles.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÍ BẢO HIỂM THUẦN | 739.2 | 357.3 | 360.3 | 496.2 | 722.3 | 359.7 | 385.0 | 363.5 | 440.8 |
| Tăng trưởng | +2% | -1% | -6% | +36% | +64% | — | — | — | — |
| LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 129.5 | 146.5 | 133.1 | 161.8 | 86.2 | 182.2 | -63.9 | 185.4 | 177.4 |
| Biên LNTT | 17.52% | 41.01% | 36.94% | 32.60% | 11.93% | 50.64% | -16.59% | 50.99% | 40.24% |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận VNR
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Khai thác BH có lãi không?
Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường
Tỷ lệ kết hợp ở mức 135,6%, vẫn cao hơn vùng có lãi kỹ thuật. Tuy nhiên tỷ lệ bồi thường không xấu thêm mạnh (−1,3 điểm %), nên câu chuyện là yếu nhưng đang ổn định hơn.
Mảng khai thác BH lúc này đóng vai trò điều kiện: cần cải thiện thêm trước khi xác nhận luận điểm tích cực.
Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận
Lợi nhuận tài chính đóng góp 80,7% lợi nhuận trước thuế và thay đổi −7,1 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 3,8%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.
Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.
Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?
Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối
Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 39,5%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 35,5%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.
Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.
Kết luận đầu tư
Câu chuyện ROE của VNR hiện chưa đủ dữ liệu để khẳng định một luận điểm rộng, nên kết luận cần neo vào các chỉ tiêu hiện có như tăng trưởng phí 6,7%. Các mảng có dữ liệu cho thấy: mảng phí bảo hiểm tăng trưởng nhẹ 6,7%; khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 1,3 điểm % xuống 45,4%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 440,4 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 39,5% là lớp đệm cho danh mục tái bảo hiểm.
Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Các chỉ tiêu còn dùng được gồm tăng trưởng phí 6,7%, tỷ lệ bồi thường 45,4% và tỷ lệ vốn chủ trên tài sản 39,5%; kết luận vì vậy cần neo vào những dữ liệu đã có.
Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Dữ liệu còn thiếu ở một số trục, nên các chỉ tiêu hiện có như tăng trưởng phí 6,7%, tỷ lệ bồi thường 45,4% và tỷ lệ vốn chủ 39,5% chỉ nên dùng như khung đọc ban đầu.
Dữ liệu trên các mảng của VNR còn hạn chế, chưa đủ để xác định chiều cụ thể cho ROE. Chúng tôi sẽ theo dõi thêm các chu kỳ báo cáo trước khi đưa ra đánh giá.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
|
3,410.1 | 2,900.6 |
|
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
|
1,473.9 | 1,351.5 |
|
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
|
1,936.1 | 1,549.1 |
|
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
|
462.3 | 354.4 |
|
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
|
2,398.4 | 1,903.4 |
|
6. Chi bồi thường
|
1,302.5 | 1,204.8 |
|
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
|
830.6 | 787.4 |
|
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
1,370.8 | 943.4 |
|
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
2,222.7 | 1,737.2 |
|
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
175.7 | 166.3 |
|
18. Doanh thu hoạt động tài chính
|
472.1 | 425.2 |
|
19. Chi hoạt động tài chính
|
31.8 | 26.7 |
|
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
|
440.4 | 398.5 |
|
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
498.9 | 446.0 |
|
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
|
525.4 | 480.9 |
|
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
439.2 | 404.5 |
|
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
|
437.2 | 404.9 |
|
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
|
2,112.00 | 2,157.00 |
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.