PTI

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện ·HNX ·2026Q1

▲ LỢI SUẤT ĐẦU TƯ DẪN DẮT

Đầu tư là động lực chính · Lợi nhuận tài chính/PBT 45,4%, ROE 11,2%
GIÁ
26,400
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
TỶ LỆ KẾT HỢP (TTM) 145,8%
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 45,4%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 100,4%
ROE (TTM) 11,2%
EPS (Năm gần nhất) 2.417
BVPS (Kỳ gần nhất) 22.614

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh hiện được dẫn dắt bởi lợi suất đầu tư, bổ trợ cho kết quả khai thác BH. Phí bảo hiểm thuần thu hẹp 7,8%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 4,9 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 36,6%, vốn duy trì như nền tảng.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
2.907 tỷ
−7,8% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
45,4%
−4,9 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
168 tỷ
+36,6% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 818.4 776.1 668.8 643.4 787.9 819.9 754.0 790.4 961.5
Tăng trưởng +4% -5% -11% -19% -18%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 82.6 82.7 92.9 111.1 86.5 89.4 58.4 173.1 85.2
Biên LNTT 10.09% 10.65% 13.89% 17.27% 10.98% 10.91% 7.74% 21.90% 8.86%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận PTI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với cùng kỳ, chủ yếu do phần chưa phân loại kéo giảm.

Doanh thu phí ↑ 126,6 tỷ
Chất lượng bồi thường ↑ 141,1 tỷ
Chi phí khai thác BH ↑ 26,5 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↑ 44,9 tỷ
Chưa phân loại ↓ 377,2 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG -7,8% co lại so với ngành tăng 11%
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 75,6% −4,0 điểm % danh mục dịch chuyển ra

Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần giảm -7,8% so với cùng kỳ, khiến động cơ doanh thu không còn là điểm xác nhận chính. Tăng trưởng doanh thu thuần bảo hiểm chỉ đạt −15,4%, nên cần xem liệu áp lực đến từ nhu cầu bảo hiểm hay từ chính sách tái bảo hiểm.

Nếu xu hướng này kéo dài thêm vài quý, phần phí bảo hiểm sẽ chuyển từ lớp điều kiện sang điểm làm yếu luận điểm.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 2.874,9 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 3.292,5 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 3.757,9 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 1.149,1 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM -10,0%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI 29,3% −4,8 điểm %
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI 1,7% −0,7 điểm %
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 72,1% +2,0 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 45,4% −4,9 điểm % vùng kỹ thuật mạnh
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 88,4% +1,3 điểm % chi phí khai thác BH tăng

Tỷ lệ kết hợp vẫn trên vùng hòa vốn ở 125,7%, nhưng đã cải thiện −5,8 điểm %. Tỷ lệ bồi thường giảm −4,9 điểm %, cho thấy mảng khai thác BH đang hồi phục từ nền chi phí cao.

Tín hiệu là hồi phục, chưa phải đã sạch hoàn toàn; cần kiểm tra lại trong mùa bồi thường tiếp theo.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 1.128,6 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 2.847,3 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 414,6 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 184,5 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 66,5% +1,5 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 12,4% −0,8 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 0,4% +6,0 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 47,3% +29,2 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 45,4% +15,3 điểm % vùng hỗ trợ ngành
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 39,9% +0,4 điểm % ổn định

Lợi nhuận tài chính đóng góp 45,4% lợi nhuận trước thuế và thay đổi +15,3 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 39,9%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.

Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 116,8 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 372,8 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 291,5 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 445,2 tỷ
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN SAU THUẾ 57,8% +20,1 điểm %
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 11,6% −1,3 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 32,5% +2,7 điểm % vốn dày
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 2,08 lần −0,28 lần đòn bẩy hợp lý

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 32,5%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 43,0%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.

Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.

TỔNG TÀI SẢN 8.438,6 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2.660,8 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 1.618,8 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 446,9 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 45,2% +9,1 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 15,4% −5,9 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 63,2% −6,8 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 36,1% −7,1 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN -6,5% +7,2 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của PTI đang được dẫn dắt bởi lợi suất đầu tư cải thiện, với lợi nhuận tài chính đóng góp tới 45,4% lợi nhuận trước thuế — bổ trợ cho lợi nhuận khai thác BH trong giai đoạn này. Bức tranh càng vững khi nhìn vào các mảng còn lại: khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 4,9 điểm % xuống 45,4%; mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 75,6% và thu hẹp 7,8%; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 32,5% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Lợi nhuận tài chính 116,8 tỷ đồng, tương đương 45,4% lợi nhuận trước thuế; tỷ lệ bồi thường 45,4% cho biết mức hỗ trợ từ đầu tư đang đi cùng nền khai thác BH hiện tại.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Đóng góp đầu tư 45,4% lợi nhuận trước thuế cần được đối chiếu với tỷ lệ bồi thường 45,4% và tăng trưởng phí -7,8%; nếu một trục yếu đi, luận điểm sẽ phụ thuộc nhiều hơn vào trục còn lại.

Tổng kết lại, ROE của PTI đang được lợi suất đầu tư hỗ trợ tích cực. Khai thác BH cũng đang tốt lên, phí bảo hiểm vẫn giữ ổn định, còn cấu trúc vốn duy trì ở mức ổn định cho ngành phi nhân thọ. Không có mảng nào kéo ROE xuống — đây là cơ sở để chúng tôi đánh giá triển vọng của PTI ở mức tích cực.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
4,023.9 4,725.3
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
1,149.1 1,399.9
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
2,874.9 3,325.5
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
417.7 565.8
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
3,292.5 3,891.3
6. Chi bồi thường
1,942.3 2,121.0
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
1,128.6 1,642.2
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
1,691.4 1,778.8
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
2,847.3 3,450.2
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
445.2 441.1
18. Doanh thu hoạt động tài chính
244.5 204.9
19. Chi hoạt động tài chính
127.6 56.4
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
116.8 148.5
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
363.9 391.0
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
372.8 402.7
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
291.5 321.8
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
291.5 321.7
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
2,417.00 4,002.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, MIG, ABI, PGI, BMI, PRE, BLI, AIC, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.