PRE

Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội ·HNX ·2026Q1

◆ DỮ LIỆU CẦN ĐỐI CHIẾU

Dữ liệu cần đối chiếu · 4 chỉ tiêu cần đối chiếu
GIÁ
27,500
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 47,4%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 112,3%
ROE (TTM) 15,6%
EPS (TTM) 2.456
BVPS (Kỳ gần nhất) 16.738
ĐÒN BẨY (Kỳ gần nhất) 3,56 lần

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh có data coverage gradually improving. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 21,2%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 7,1 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 9,4%, đánh giá xu hướng tái bảo hiểm cần thêm reporting cycles.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
1.423 tỷ
+21,2% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
47,4%
−7,1 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
239 tỷ
+9,4% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 395.0 316.6 316.8 394.7 393.0 195.7 278.3 307.5 320.7
Tăng trưởng +1% +62% +14% +28% +23%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 100.9 55.1 115.7 62.8 64.1 88.8 34.7 58.1 58.5
Biên LNTT 25.54% 17.39% 36.52% 15.90% 16.32% 45.38% 12.47% 18.88% 18.25%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận PRE

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.

Chất lượng bồi thường ↑ 100,9 tỷ
Chi phí khai thác BH ↑ 37,0 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↑ 20,5 tỷ
Chưa phân loại ↑ 103,0 tỷ
Doanh thu phí ↓ 172,7 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 21,2% đọc cùng chu kỳ tái bảo hiểm khu vực
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG

Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần đạt 21,2%, nhưng dữ liệu phí gốc và các tỷ lệ tái bảo hiểm chưa đủ sạch để kết luận sâu về cơ cấu. Với doanh nghiệp tái bảo hiểm, phần giữ lại và phần nhận tái là trục đọc quan trọng nên thiếu dữ liệu này làm giảm độ chắc của nhận định.

Nên đọc tăng trưởng phí như tín hiệu định hướng, chưa phải bằng chứng đầy đủ về chất lượng doanh thu.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 1.421,1 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 1.708,8 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 1.354,7 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM 21,7%
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 49,4% +2,2 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 47,4% −7,1 điểm % đọc thận trọng theo dữ liệu tái bảo hiểm
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 92,2% −2,6 điểm % chi phí khai thác BH cải thiện

Tỷ lệ kết hợp vẫn trên vùng hòa vốn ở 141,1%, nhưng đã cải thiện −9,7 điểm %. Tỷ lệ bồi thường giảm −7,1 điểm %, cho thấy mảng khai thác BH đang hồi phục từ nền chi phí cao.

Tín hiệu là hồi phục, chưa phải đã sạch hoàn toàn; cần kiểm tra lại trong mùa bồi thường tiếp theo.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 684,8 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 1.587,5 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 749,0 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 267,4 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 74,2% −13,3 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 44,3% −1,3 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 17,0% −10,9 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 92,3% −19,6 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 71,4% −17,4 điểm % đọc cùng dự phòng và danh mục đầu tư
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 23,2% +0,6 điểm % ổn định

Lợi nhuận tài chính vẫn đóng góp 71,4% lợi nhuận trước thuế, nhưng tỷ trọng giảm −17,4 điểm %. Động lực đầu tư vì vậy đang bớt mạnh hơn cùng kỳ, trong khi lợi nhuận sau thuế nhận 93,0% từ nguồn này.

Nếu mảng khai thác BH không cải thiện đủ nhanh, lợi suất đầu tư giảm sẽ kéo độ chắc của luận điểm xuống.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 222,7 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 301,4 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 239,6 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 121,2 tỷ
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN SAU THUẾ 89,9% −22,4 điểm %
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 7,8% +2,6 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 21,9% −1,0 điểm % đọc cùng chất lượng dự phòng
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 3,56 lần +0,20 lần đọc cùng dự phòng và tài sản tái bảo hiểm

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản ở mức 21,9%, còn đòn bẩy nợ phải trả trên vốn chủ là 3,56 lần. Đây là vùng có thể chấp nhận với doanh nghiệp bảo hiểm, nhưng chưa phải bộ đệm nổi trội.

Tài sản thanh khoản ở mức 32,5%, nên phần vốn nên được đọc như lớp kiểm soát rủi ro hơn là động lực lợi nhuận.

TỔNG TÀI SẢN 7.461,5 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1.666,7 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 2.226,0 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 480,7 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 27,7% +0,7 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 27,9% −4,0 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 69,3% −2,3 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 51,6% −6,3 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN 10,0% +1,6 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của PRE hiện chưa đủ dữ liệu để khẳng định một luận điểm rộng, nên kết luận cần neo vào các chỉ tiêu hiện có như tăng trưởng phí 21,2%. Các mảng có dữ liệu cho thấy: mảng phí bảo hiểm tăng trưởng nhẹ 21,2%; khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 7,1 điểm % xuống 47,4%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 222,7 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 21,9% là lớp đệm cho danh mục tái bảo hiểm.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Các chỉ tiêu còn dùng được gồm tăng trưởng phí 21,2%, tỷ lệ bồi thường 47,4% và tỷ lệ vốn chủ trên tài sản 21,9%; kết luận vì vậy cần neo vào những dữ liệu đã có.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Dữ liệu còn thiếu ở một số trục, nên các chỉ tiêu hiện có như tăng trưởng phí 21,2%, tỷ lệ bồi thường 47,4% và tỷ lệ vốn chủ 21,9% chỉ nên dùng như khung đọc ban đầu.

Dữ liệu trên các mảng của PRE còn hạn chế, chưa đủ để xác định chiều cụ thể cho ROE. Chúng tôi sẽ theo dõi thêm các chu kỳ báo cáo trước khi đưa ra đánh giá.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
2,775.8 2,431.8
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
1,354.7 1,329.5
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
1,421.1 1,102.3
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
287.7 259.3
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
1,708.8 1,361.6
6. Chi bồi thường
1,135.4 833.5
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
684.8 581.4
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
854.4 758.3
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
1,587.5 1,291.7
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
121.2 69.8
18. Doanh thu hoạt động tài chính
295.8 274.7
19. Chi hoạt động tài chính
73.1 57.1
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
222.7 217.6
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
302.0 240.8
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
301.4 240.2
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
239.6 190.5
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
239.6 190.5
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
2,215.00 1,761.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, MIG, PTI, ABI, PGI, BMI, BLI, AIC, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.