PRE
Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội ·HNX ·2026Q1
◆ DỮ LIỆU CẦN ĐỐI CHIẾU
Bức tranh bảo hiểm
Bức tranh có data coverage gradually improving. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 21,2%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 7,1 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 9,4%, đánh giá xu hướng tái bảo hiểm cần thêm reporting cycles.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÍ BẢO HIỂM THUẦN | 395.0 | 316.6 | 316.8 | 394.7 | 393.0 | 195.7 | 278.3 | 307.5 | 320.7 |
| Tăng trưởng | +1% | +62% | +14% | +28% | +23% | — | — | — | — |
| LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 100.9 | 55.1 | 115.7 | 62.8 | 64.1 | 88.8 | 34.7 | 58.1 | 58.5 |
| Biên LNTT | 25.54% | 17.39% | 36.52% | 15.90% | 16.32% | 45.38% | 12.47% | 18.88% | 18.25% |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận PRE
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Khai thác BH có lãi không?
Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường
Tỷ lệ kết hợp vẫn trên vùng hòa vốn ở 141,1%, nhưng đã cải thiện −9,7 điểm %. Tỷ lệ bồi thường giảm −7,1 điểm %, cho thấy mảng khai thác BH đang hồi phục từ nền chi phí cao.
Tín hiệu là hồi phục, chưa phải đã sạch hoàn toàn; cần kiểm tra lại trong mùa bồi thường tiếp theo.
Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận
Lợi nhuận tài chính vẫn đóng góp 71,4% lợi nhuận trước thuế, nhưng tỷ trọng giảm −17,4 điểm %. Động lực đầu tư vì vậy đang bớt mạnh hơn cùng kỳ, trong khi lợi nhuận sau thuế nhận 93,0% từ nguồn này.
Nếu mảng khai thác BH không cải thiện đủ nhanh, lợi suất đầu tư giảm sẽ kéo độ chắc của luận điểm xuống.
Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?
Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối
Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản ở mức 21,9%, còn đòn bẩy nợ phải trả trên vốn chủ là 3,56 lần. Đây là vùng có thể chấp nhận với doanh nghiệp bảo hiểm, nhưng chưa phải bộ đệm nổi trội.
Tài sản thanh khoản ở mức 32,5%, nên phần vốn nên được đọc như lớp kiểm soát rủi ro hơn là động lực lợi nhuận.
Kết luận đầu tư
Câu chuyện ROE của PRE hiện chưa đủ dữ liệu để khẳng định một luận điểm rộng, nên kết luận cần neo vào các chỉ tiêu hiện có như tăng trưởng phí 21,2%. Các mảng có dữ liệu cho thấy: mảng phí bảo hiểm tăng trưởng nhẹ 21,2%; khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 7,1 điểm % xuống 47,4%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 222,7 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 21,9% là lớp đệm cho danh mục tái bảo hiểm.
Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Các chỉ tiêu còn dùng được gồm tăng trưởng phí 21,2%, tỷ lệ bồi thường 47,4% và tỷ lệ vốn chủ trên tài sản 21,9%; kết luận vì vậy cần neo vào những dữ liệu đã có.
Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Dữ liệu còn thiếu ở một số trục, nên các chỉ tiêu hiện có như tăng trưởng phí 21,2%, tỷ lệ bồi thường 47,4% và tỷ lệ vốn chủ 21,9% chỉ nên dùng như khung đọc ban đầu.
Dữ liệu trên các mảng của PRE còn hạn chế, chưa đủ để xác định chiều cụ thể cho ROE. Chúng tôi sẽ theo dõi thêm các chu kỳ báo cáo trước khi đưa ra đánh giá.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
|
2,775.8 | 2,431.8 |
|
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
|
1,354.7 | 1,329.5 |
|
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
|
1,421.1 | 1,102.3 |
|
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
|
287.7 | 259.3 |
|
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
|
1,708.8 | 1,361.6 |
|
6. Chi bồi thường
|
1,135.4 | 833.5 |
|
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
|
684.8 | 581.4 |
|
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
854.4 | 758.3 |
|
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
1,587.5 | 1,291.7 |
|
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
121.2 | 69.8 |
|
18. Doanh thu hoạt động tài chính
|
295.8 | 274.7 |
|
19. Chi hoạt động tài chính
|
73.1 | 57.1 |
|
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
|
222.7 | 217.6 |
|
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
302.0 | 240.8 |
|
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
|
301.4 | 240.2 |
|
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
239.6 | 190.5 |
|
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
|
239.6 | 190.5 |
|
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
|
2,215.00 | 1,761.00 |
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.