ABI
Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam ·UPCOM ·2026Q1
◆ PHA TRỘN, CẦN THEO DÕI
Bức tranh bảo hiểm
Bức tranh có tín hiệu trộn giữa các mảng. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 12,6%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 0,8 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 13,2%, cần đọc kỹ trước khi định vị.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÍ BẢO HIỂM THUẦN | 593.7 | 618.6 | 576.4 | 605.9 | 524.2 | 533.9 | 512.6 | 555.1 | 451.6 |
| Tăng trưởng | +13% | +16% | +12% | +9% | +16% | — | — | — | — |
| LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 118.7 | 68.3 | 67.7 | 81.7 | 101.1 | 93.4 | -20.1 | 96.3 | 86.5 |
| Biên LNTT | 20.00% | 11.04% | 11.75% | 13.48% | 19.29% | 17.49% | -3.92% | 17.35% | 19.16% |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận ABI
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Khai thác BH có lãi không?
Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường
Tỷ lệ kết hợp ở mức 102,0%, vẫn cao hơn vùng có lãi kỹ thuật. Tuy nhiên tỷ lệ bồi thường không xấu thêm mạnh (−0,8 điểm %), nên câu chuyện là yếu nhưng đang ổn định hơn.
Mảng khai thác BH lúc này đóng vai trò điều kiện: cần cải thiện thêm trước khi xác nhận luận điểm tích cực.
Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận
Lợi nhuận tài chính đóng góp 48,2% lợi nhuận trước thuế và thay đổi −4,7 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 0,1%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.
Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.
Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?
Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối
Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 37,9%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 77,1%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.
Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.
Kết luận đầu tư
Câu chuyện ROE của ABI còn đa chiều, với tăng trưởng phí 12,6% và tỷ lệ bồi thường 34,0% chưa tạo một trục chủ đạo. Các mảng cho tín hiệu chưa nhất quán: khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 0,8 điểm % xuống 34,0%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 153,3 tỷ; mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 89,5% và tăng trưởng nhẹ 12,6%; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 37,9% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.
Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Dữ liệu hiện cho tín hiệu trộn: tăng trưởng phí 12,6%, tỷ lệ bồi thường 34,0% và tỷ trọng lợi nhuận tài chính 48,2% trên lợi nhuận trước thuế chưa tạo một trục duy nhất.
Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Tín hiệu chưa đồng nhất: tăng trưởng phí 12,6%, tỷ lệ bồi thường 34,0% và đóng góp đầu tư 48,2% có thể kéo kết luận theo các hướng khác nhau.
Dữ liệu trên các mảng của ABI còn hạn chế, chưa đủ để xác định chiều cụ thể cho ROE. Chúng tôi sẽ theo dõi thêm các chu kỳ báo cáo trước khi đưa ra đánh giá.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
|
2,747.3 | 2,392.2 |
|
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
|
422.2 | 338.9 |
|
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
|
2,325.0 | 2,053.3 |
|
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
|
127.6 | 100.0 |
|
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
|
2,452.7 | 2,153.3 |
|
6. Chi bồi thường
|
846.5 | 780.5 |
|
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
|
784.9 | 721.9 |
|
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
865.0 | 716.4 |
|
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
1,673.4 | 1,458.9 |
|
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
779.3 | 694.4 |
|
18. Doanh thu hoạt động tài chính
|
153.4 | 149.9 |
|
19. Chi hoạt động tài chính
|
0.1 | 0.1 |
|
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
|
153.3 | 149.8 |
|
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
316.4 | 255.5 |
|
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
|
318.8 | 256.1 |
|
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
254.3 | 204.7 |
|
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
|
254.3 | 204.7 |
|
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
|
1,912.00 | 2,005.00 |
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.