ABI

Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam ·UPCOM ·2026Q1

◆ PHA TRỘN, CẦN THEO DÕI

Tín hiệu chưa rõ ràng · Tỷ lệ bồi thường 34,0%, Lợi nhuận tài chính/PBT 48,2%
GIÁ
19,500
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
TỶ LỆ KẾT HỢP (TTM) 105,8%
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 34,0%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 71,8%
ROE (TTM) 15,5%
EPS (Năm gần nhất) 1.912
BVPS (Kỳ gần nhất) 18.259

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh có tín hiệu trộn giữa các mảng. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 12,6%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 0,8 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 13,2%, cần đọc kỹ trước khi định vị.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
2.395 tỷ
+12,6% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
34,0%
−0,8 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
162 tỷ
+13,2% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 593.7 618.6 576.4 605.9 524.2 533.9 512.6 555.1 451.6
Tăng trưởng +13% +16% +12% +9% +16%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 118.7 68.3 67.7 81.7 101.1 93.4 -20.1 96.3 86.5
Biên LNTT 20.00% 11.04% 11.75% 13.48% 19.29% 17.49% -3.92% 17.35% 19.16%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận ABI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.

Chất lượng bồi thường ↑ 18,7 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↑ 18,9 tỷ
Chưa phân loại ↑ 56,1 tỷ
Doanh thu phí ↓ 16,3 tỷ
Chi phí khai thác BH ↓ 11,7 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 12,6% đạt mặt bằng ngành ~11%
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 89,5% +0,2 điểm % gần như đứng vững

Phí bảo hiểm thuần đạt 2.325 tỷ đồng, với tăng trưởng phí bảo hiểm thuần 13,2% so với cùng kỳ. Tỷ lệ giữ lại phí bảo hiểm ở mức 89,5%, cho thấy tăng trưởng chưa phải trả giá bằng việc nhượng tái bảo hiểm quá mạnh.

Top-line đang đóng vai trò xác nhận cho luận điểm, nhất là khi doanh thu thuần bảo hiểm tăng cùng chiều với nền phí.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 2.325,0 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 2.452,7 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 2.627,0 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 422,2 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM 13,1%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI 16,1% +0,5 điểm %
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI 7,0% +0,6 điểm %
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 84,8% −0,3 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 34,0% −0,8 điểm % vùng kỹ thuật mạnh
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 68,1% +0,2 điểm % ổn định

Tỷ lệ kết hợp ở mức 102,0%, vẫn cao hơn vùng có lãi kỹ thuật. Tuy nhiên tỷ lệ bồi thường không xấu thêm mạnh (−0,8 điểm %), nên câu chuyện là yếu nhưng đang ổn định hơn.

Mảng khai thác BH lúc này đóng vai trò điều kiện: cần cải thiện thêm trước khi xác nhận luận điểm tích cực.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 784,9 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 1.673,4 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 444,9 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 50,8 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 36,0% −1,1 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 17,4% −0,1 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 3,1% +1,1 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 15,0% +2,7 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 48,2% −4,7 điểm % vùng hỗ trợ ngành
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 0,1% −0,1 điểm % ổn định

Lợi nhuận tài chính đóng góp 48,2% lợi nhuận trước thuế và thay đổi −4,7 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 0,1%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.

Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 153,3 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 318,8 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 254,3 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 779,3 tỷ
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN SAU THUẾ 60,1% −6,1 điểm %
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 31,9% −0,2 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 37,9% +0,8 điểm % vốn dày
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 1,64 lần −0,06 lần đòn bẩy hợp lý

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 37,9%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 77,1%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.

Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.

TỔNG TÀI SẢN 4.772,0 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1.755,6 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 459,6 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 219,5 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 75,2% −1,0 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 9,4% +0,3 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 62,9% −0,6 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 24,1% +1,3 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN 5,9% +0,6 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của ABI còn đa chiều, với tăng trưởng phí 12,6% và tỷ lệ bồi thường 34,0% chưa tạo một trục chủ đạo. Các mảng cho tín hiệu chưa nhất quán: khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 0,8 điểm % xuống 34,0%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 153,3 tỷ; mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 89,5% và tăng trưởng nhẹ 12,6%; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 37,9% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Dữ liệu hiện cho tín hiệu trộn: tăng trưởng phí 12,6%, tỷ lệ bồi thường 34,0% và tỷ trọng lợi nhuận tài chính 48,2% trên lợi nhuận trước thuế chưa tạo một trục duy nhất.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Tín hiệu chưa đồng nhất: tăng trưởng phí 12,6%, tỷ lệ bồi thường 34,0% và đóng góp đầu tư 48,2% có thể kéo kết luận theo các hướng khác nhau.

Dữ liệu trên các mảng của ABI còn hạn chế, chưa đủ để xác định chiều cụ thể cho ROE. Chúng tôi sẽ theo dõi thêm các chu kỳ báo cáo trước khi đưa ra đánh giá.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
2,747.3 2,392.2
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
422.2 338.9
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
2,325.0 2,053.3
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
127.6 100.0
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
2,452.7 2,153.3
6. Chi bồi thường
846.5 780.5
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
784.9 721.9
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
865.0 716.4
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
1,673.4 1,458.9
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
779.3 694.4
18. Doanh thu hoạt động tài chính
153.4 149.9
19. Chi hoạt động tài chính
0.1 0.1
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
153.3 149.8
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
316.4 255.5
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
318.8 256.1
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
254.3 204.7
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
254.3 204.7
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
1,912.00 2,005.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, MIG, PTI, PGI, BMI, PRE, BLI, AIC, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.