BLI

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo Long ·UPCOM ·2026Q1

▲ LỢI SUẤT ĐẦU TƯ DẪN DẮT

Đầu tư là động lực chính · Lợi nhuận tài chính/PBT 747,5%, ROE 0,5%
GIÁ
8,700
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
TỶ LỆ KẾT HỢP (TTM) 132,6%
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 40,3%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 92,2%
ROE (TTM) 0,5%
EPS (TTM) 83
BVPS (Kỳ gần nhất) 15.574

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh hiện được dẫn dắt bởi lợi suất đầu tư, bổ trợ cho kết quả khai thác BH. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng nhẹ 1,9%, tỷ lệ bồi thường tăng 2,5 điểm %, lợi nhuận tài chính giảm 25,6%, vốn duy trì như nền tảng.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
1.189 tỷ
+1,9% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
40,3%
+2,5 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
63,8 tỷ
−25,6% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 295.0 302.5 291.2 300.2 293.3 302.0 292.0 279.9 277.6
Tăng trưởng +1% +0% -0% +7% +6%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 7.3 -25.4 24.6 2.1 40.6 23.2 -11.8 27.2 43.4
Biên LNTT 2.46% -8.40% 8.46% 0.69% 13.84% 7.70% -4.03% 9.71% 15.64%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận BLI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ giảm so với cùng kỳ, chủ yếu do doanh thu phí yếu đi.

Chưa phân loại ↑ 40,4 tỷ
Doanh thu phí ↓ 5,6 tỷ
Chất lượng bồi thường ↓ 29,2 tỷ
Chi phí khai thác BH ↓ 54,4 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↓ 21,9 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 1,9% thấp hơn ngành rõ rệt
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 82,2% −3,3 điểm % danh mục dịch chuyển ra

Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần chỉ tăng nhẹ 1,9%, nhưng tỷ lệ giữ lại phí bảo hiểm vẫn ở mức 82,2%. Nền phí không bứt tốc, song danh mục giữ lại khá ổn định nên chưa tạo tín hiệu cạnh tranh giá rõ rệt.

Mảng phí vì vậy đóng vai trò điều kiện: không kéo câu chuyện đi lên, nhưng cũng chưa phủ định trục chính.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 1.187,2 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 1.281,3 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 1.436,1 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 362,5 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM 2,2%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI 25,4% +0,5 điểm %
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI 11,7% −0,2 điểm %
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 76,4% −1,1 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 40,3% +2,5 điểm % vùng kỹ thuật mạnh
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 85,5% +4,0 điểm % chi phí khai thác BH tăng

Tỷ lệ kết hợp ở mức 123,0%, vẫn cao hơn vùng có lãi kỹ thuật. Tuy nhiên tỷ lệ bồi thường không xấu thêm mạnh (+2,5 điểm %), nên câu chuyện là yếu nhưng đang ổn định hơn.

Mảng khai thác BH lúc này đóng vai trò điều kiện: cần cải thiện thêm trước khi xác nhận luận điểm tích cực.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 468,5 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 1.070,0 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 146,4 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 56,8 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 50,6% +1,9 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 11,3% +1,0 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 4,7% +4,0 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 37,2% +6,5 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 15,3% +6,7 điểm % chi phí tài chính tăng

Lợi nhuận tài chính đóng góp 153,5% lợi nhuận trước thuế và thay đổi +639,3 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 15,3%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.

Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 64,3 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 41,9 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 31,6 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 211,3 tỷ
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 14,5% −4,0 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 33,0% −4,0 điểm % vốn dày
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 2,03 lần +0,33 lần đòn bẩy hợp lý

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 33,0%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 61,6%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.

Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.

TỔNG TÀI SẢN 2.773,7 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 928,6 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 414,9 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 34,6 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 19,3% −38,6 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 13,7% +2,4 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 66,5% −1,2 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 30,7% +4,2 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN 3,4% +1,8 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của BLI đang được dẫn dắt bởi lợi suất đầu tư cải thiện, được kiểm chứng bằng lợi nhuận tài chính hiện có — bổ trợ cho lợi nhuận khai thác BH trong giai đoạn này. Bức tranh càng vững khi nhìn vào các mảng còn lại: khai thác BH cần theo dõi khi tỷ lệ bồi thường ở 40,3%, thay đổi +2,5 điểm %; mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 82,2% và tăng trưởng nhẹ 1,9%; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 33,0% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Lợi nhuận tài chính 64,3 tỷ đồng, tương đương chưa đủ dữ liệu lợi nhuận trước thuế; tỷ lệ bồi thường 40,3% cho biết mức hỗ trợ từ đầu tư đang đi cùng nền khai thác BH hiện tại.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Đóng góp đầu tư chưa đủ dữ liệu lợi nhuận trước thuế cần được đối chiếu với tỷ lệ bồi thường 40,3% và tăng trưởng phí 1,9%; nếu một trục yếu đi, luận điểm sẽ phụ thuộc nhiều hơn vào trục còn lại.

Tổng kết lại, ROE của BLI đang được lợi suất đầu tư hỗ trợ tích cực. Khai thác BH vẫn đóng góp tốt, phí bảo hiểm vẫn giữ ổn định, còn cấu trúc vốn duy trì ở mức ổn định cho ngành phi nhân thọ. Không có mảng nào kéo ROE xuống — đây là cơ sở để chúng tôi đánh giá triển vọng của BLI ở mức tích cực.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
1,549.7 1,494.4
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
362.5 342.9
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
1,187.2 1,151.6
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
94.1 99.2
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
1,281.3 1,250.8
6. Chi bồi thường
574.0 567.3
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
468.5 458.1
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
589.3 560.9
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
1,070.0 1,031.0
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
211.3 219.8
18. Doanh thu hoạt động tài chính
74.6 102.0
19. Chi hoạt động tài chính
10.4 7.0
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
64.3 95.0
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
42.9 81.3
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
41.9 82.1
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
31.6 64.6
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
31.6 64.6
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
527.00 1,076.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, MIG, PTI, ABI, PGI, BMI, PRE, AIC, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.