AIC

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBV ·UPCOM ·2026Q1

▲ LỢI SUẤT ĐẦU TƯ DẪN DẮT

Đầu tư là động lực chính · Lợi nhuận tài chính/PBT 412,0%, ROE 2,7%
GIÁ
9,500
Giá đóng cửa gần nhất
01-06-2026
TỶ LỆ KẾT HỢP (TTM) 165,1%
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 41,2%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 123,9%
ROE (TTM) 2,7%
EPS (Năm gần nhất) 329
BVPS (Kỳ gần nhất) 11.496

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh hiện được dẫn dắt bởi lợi suất đầu tư, bổ trợ cho kết quả khai thác BH. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 33,0%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 4,8 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 3,5%, vốn duy trì như nền tảng.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
2.400 tỷ
+33,0% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
41,2%
−4,8 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
158 tỷ
+3,5% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 579.7 797.8 514.0 508.6 478.1 577.3 318.0 431.8 381.7
Tăng trưởng +21% +38% +62% +18% +25%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 11.1 23.0 -15.7 20.0 11.2 36.1 -44.2 13.1 10.4
Biên LNTT 1.92% 2.88% -3.06% 3.93% 2.34% 6.25% -13.89% 3.03% 2.74%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận AIC

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.

Chất lượng bồi thường ↑ 115,6 tỷ
Chi phí khai thác BH ↑ 56,6 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↑ 5,4 tỷ
Chưa phân loại ↑ 274,3 tỷ
Doanh thu phí ↓ 429,8 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 33,0% đạt mặt bằng ngành ~11%
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 48,9% −11,7 điểm % danh mục dịch chuyển ra

Phí bảo hiểm thuần đạt 2.317 tỷ đồng, với tăng trưởng phí bảo hiểm thuần 35,6% so với cùng kỳ. Tỷ lệ giữ lại phí bảo hiểm ở mức 48,9%, cho thấy tăng trưởng chưa phải trả giá bằng việc nhượng tái bảo hiểm quá mạnh.

Top-line đang đóng vai trò xác nhận cho luận điểm, nhất là khi doanh thu thuần bảo hiểm tăng cùng chiều với nền phí.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 2.317,2 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 3.102,4 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 4.181,6 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 1.252,8 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM 35,9%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI 31,8% −5,0 điểm %
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI 1,4% −1,1 điểm %
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 60,6% −1,6 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 41,2% −4,8 điểm % vùng kỹ thuật mạnh
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 88,6% −3,7 điểm % chi phí khai thác BH cải thiện

Tỷ lệ kết hợp vẫn trên vùng hòa vốn ở 132,4%, nhưng đã cải thiện −7,2 điểm %. Tỷ lệ bồi thường giảm −4,8 điểm %, cho thấy mảng khai thác BH đang hồi phục từ nền chi phí cao.

Tín hiệu là hồi phục, chưa phải đã sạch hoàn toàn; cần kiểm tra lại trong mùa bồi thường tiếp theo.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 1.000,4 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 2.768,6 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 214,9 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 94,6 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 66,2% +0,9 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 7,2% +0,5 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 7,1% +1,8 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 77,8% +24,4 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 13,8% +10,1 điểm % chi phí tài chính tăng

Lợi nhuận tài chính vẫn đóng góp 374,8% lợi nhuận trước thuế, nhưng tỷ trọng giảm −526,5 điểm %. Động lực đầu tư vì vậy đang bớt mạnh hơn cùng kỳ, trong khi lợi nhuận sau thuế nhận 465,9% từ nguồn này.

Nếu mảng khai thác BH không cải thiện đủ nhanh, lợi suất đầu tư giảm sẽ kéo độ chắc của luận điểm xuống.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 153,3 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 40,9 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 32,9 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 333,8 tỷ
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 11,4% +3,7 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 17,8% −5,1 điểm % vốn mỏng
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 4,61 lần +1,25 lần đòn bẩy cao

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản ở mức 17,8%, còn đòn bẩy nợ phải trả trên vốn chủ là 4,61 lần. Đây là vùng có thể chấp nhận với doanh nghiệp bảo hiểm, nhưng chưa phải bộ đệm nổi trội.

Tài sản thanh khoản ở mức 40,1%, nên phần vốn nên được đọc như lớp kiểm soát rủi ro hơn là động lực lợi nhuận.

TỔNG TÀI SẢN 5.853,0 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1.141,0 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 1.403,1 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 289,0 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 30,2% −26,6 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 24,6% −1,1 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 67,8% −0,8 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 44,2% −4,5 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN 3,0% +4,7 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của AIC đang được dẫn dắt bởi lợi suất đầu tư cải thiện, được kiểm chứng bằng lợi nhuận tài chính hiện có — bổ trợ cho lợi nhuận khai thác BH trong giai đoạn này. Bức tranh càng vững khi nhìn vào các mảng còn lại: khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 4,8 điểm % xuống 41,2%; mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 48,9% và tăng trưởng nhẹ 33,0%; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 17,8% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Lợi nhuận tài chính 153,3 tỷ đồng, tương đương chưa đủ dữ liệu lợi nhuận trước thuế; tỷ lệ bồi thường 41,2% cho biết mức hỗ trợ từ đầu tư đang đi cùng nền khai thác BH hiện tại.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Đóng góp đầu tư chưa đủ dữ liệu lợi nhuận trước thuế cần được đối chiếu với tỷ lệ bồi thường 41,2% và tăng trưởng phí 33,0%; nếu một trục yếu đi, luận điểm sẽ phụ thuộc nhiều hơn vào trục còn lại.

Tổng kết lại, ROE của AIC đang được lợi suất đầu tư hỗ trợ tích cực. Khai thác BH cũng đang tốt lên, phí bảo hiểm vẫn giữ ổn định, còn cấu trúc vốn duy trì ở mức ổn định cho ngành phi nhân thọ. Không có mảng nào kéo ROE xuống — đây là cơ sở để chúng tôi đánh giá triển vọng của AIC ở mức tích cực.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
3,570.1 2,794.2
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
1,252.8 1,085.4
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
2,317.2 1,708.8
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
785.2 647.3
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
3,102.4 2,356.1
6. Chi bồi thường
1,445.6 1,048.6
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
1,000.4 793.4
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
1,774.6 1,384.6
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
2,768.6 2,173.5
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
333.8 182.6
18. Doanh thu hoạt động tài chính
171.3 149.7
19. Chi hoạt động tài chính
18.1 3.7
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
153.3 146.0
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
41.8 15.9
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
40.9 15.5
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
32.9 11.5
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
32.9 11.5
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
329.00 115.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, MIG, PTI, ABI, PGI, BMI, PRE, BLI, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.