MIG
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội ·HOSE ·2026Q1
▲ ĐA ĐỘNG LỰC TÍCH CỰC
Bức tranh bảo hiểm
Bức tranh có nhiều mảng đồng pha tích cực. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 12,5%, tỷ lệ bồi thường cải thiện 1,6 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 35,1%, underwriting + investment cùng đóng góp.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÍ BẢO HIỂM THUẦN | 736.2 | 776.3 | 642.9 | 625.3 | 679.6 | 690.5 | 564.2 | 537.4 | 534.5 |
| Tăng trưởng | +8% | +12% | +14% | +16% | +27% | — | — | — | — |
| LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 127.8 | 23.5 | 153.9 | 105.9 | 125.6 | 100.8 | 30.8 | 80.3 | 96.3 |
| Biên LNTT | 17.36% | 3.02% | 23.93% | 16.94% | 18.48% | 14.59% | 5.46% | 14.94% | 18.01% |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận MIG
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ chất lượng bồi thường cải thiện.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Khai thác BH có lãi không?
Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường
Tỷ lệ kết hợp ở mức 119,1%, vẫn cao hơn vùng có lãi kỹ thuật. Tuy nhiên tỷ lệ bồi thường không xấu thêm mạnh (−1,6 điểm %), nên câu chuyện là yếu nhưng đang ổn định hơn.
Mảng khai thác BH lúc này đóng vai trò điều kiện: cần cải thiện thêm trước khi xác nhận luận điểm tích cực.
Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận
Lợi nhuận tài chính đóng góp 92,5% lợi nhuận trước thuế và 114,3% lợi nhuận sau thuế. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 2,7%, tạo một lớp hỗ trợ nhưng chưa đủ nổi bật để dẫn dắt toàn bộ câu chuyện.
Đọc mảng đầu tư như lớp xác nhận hoặc điều kiện tùy theo vai trò luận điểm của mảng phân tích.
Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?
Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối
Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản ở mức 23,4%, còn đòn bẩy nợ phải trả trên vốn chủ là 3,28 lần. Đây là vùng có thể chấp nhận với doanh nghiệp bảo hiểm, nhưng chưa phải bộ đệm nổi trội.
Tài sản thanh khoản ở mức 47,2%, nên phần vốn nên được đọc như lớp kiểm soát rủi ro hơn là động lực lợi nhuận.
Kết luận đầu tư
Câu chuyện ROE của MIG được hỗ trợ bởi nhiều mảng cùng lúc, với tăng trưởng phí 12,5% và lợi nhuận tài chính đóng góp 92,5% lợi nhuận trước thuế — cần đọc độ đóng góp của từng mảng trước khi nâng mức kết luận. Bức tranh được hỗ trợ đồng đều bởi các mảng: mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 49,7% và tăng trưởng nhẹ 12,5%; khai thác BH đã cải thiện rõ rệt khi tỷ lệ bồi thường giảm 1,6 điểm % xuống 32,5%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 371,2 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 23,4% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.
Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Luận điểm được hỗ trợ bởi nhiều mảng: tăng trưởng phí 12,5%, tỷ lệ bồi thường 32,5% và lợi nhuận tài chính 371,2 tỷ.
Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Các chỉ tiêu hỗ trợ không cùng một cường độ: tăng trưởng phí 12,5%, tỷ lệ bồi thường 32,5% và đóng góp đầu tư 92,5% cần được cân riêng.
Tổng kết lại, ROE của MIG đang được khai thác BH và đầu tư cùng nâng đỡ. Phí bảo hiểm cũng đang tăng tốt, đầu tư vẫn đóng góp đều, khai thác BH vẫn đóng góp tốt, còn cấu trúc vốn duy trì ở mức ổn định cho ngành phi nhân thọ. Không có mảng nào kéo ROE xuống — chúng tôi đánh giá triển vọng của MIG có cơ sở nhưng cần thêm dữ liệu trong các quý tới.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
|
5,428.1 | 4,747.5 |
|
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
|
2,704.0 | 2,420.8 |
|
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
|
2,724.1 | 2,326.6 |
|
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
|
1,343.7 | 1,314.2 |
|
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
|
4,067.8 | 3,640.8 |
|
6. Chi bồi thường
|
1,642.2 | 1,425.6 |
|
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
|
929.8 | 824.4 |
|
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
2,500.6 | 2,357.2 |
|
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
3,458.3 | 3,095.5 |
|
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
609.5 | 545.4 |
|
18. Doanh thu hoạt động tài chính
|
383.3 | 304.8 |
|
19. Chi hoạt động tài chính
|
12.1 | -1.8 |
|
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
|
371.2 | 306.7 |
|
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
410.3 | 308.2 |
|
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
|
408.8 | 308.1 |
|
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
324.9 | 238.5 |
|
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
|
324.9 | 238.5 |
|
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
|
1,553.00 | 1,295.00 |
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.