BHI

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội ·UPCOM ·2026Q1

▼ ÁP LỰC BỒI THƯỜNG

Khai thác BH cần theo dõi · Tỷ lệ kết hợp 171,2%, Tỷ lệ bồi thường 60,7%
GIÁ
5,200
Giá đóng cửa gần nhất
02-06-2026
TỶ LỆ KẾT HỢP (TTM) 171,2%
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 60,7%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 110,5%
ROE (TTM) 4,4%
EPS (TTM) 498
BVPS (Kỳ gần nhất) 11.956

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh hiện chịu áp lực bồi thường, tỷ lệ kết hợp vượt mức kỹ thuật. Phí bảo hiểm thuần thu hẹp 22,2%, tỷ lệ bồi thường tăng 13,7 điểm %, lợi nhuận tài chính giảm 21,3%, cần đọc cùng chu kỳ pricing.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
2.032 tỷ
−22,2% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
60,7%
+13,7 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
130 tỷ
−21,3% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 444.4 308.7 578.3 700.8 653.0 593.5 651.2 714.2 676.7
Tăng trưởng -32% -48% -11% -2% -4%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 27.7 37.0 -30.4 31.0 -6.7 29.7 -57.5 57.5 -20.0
Biên LNTT 6.24% 11.99% -5.25% 4.42% -1.02% 5.00% -8.83% 8.04% -2.95%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận BHI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ doanh thu phí tích cực hơn.

Doanh thu phí ↑ 332,2 tỷ
Chưa phân loại ↑ 28,3 tỷ
Chất lượng bồi thường ↓ 277,5 tỷ
Chi phí khai thác BH ↓ 5,5 tỷ
Lợi nhuận tài chính ↓ 35,1 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG -22,2% co lại so với ngành tăng 11%
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 97,7% +14,9 điểm % tăng cường giữ lại

Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần giảm -22,2% so với cùng kỳ, khiến động cơ doanh thu không còn là điểm xác nhận chính. Tăng trưởng doanh thu thuần bảo hiểm chỉ đạt −11,4%, nên cần xem liệu áp lực đến từ nhu cầu bảo hiểm hay từ chính sách tái bảo hiểm.

Nếu xu hướng này kéo dài thêm vài quý, phần phí bảo hiểm sẽ chuyển từ lớp điều kiện sang điểm làm yếu luận điểm.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 2.236,3 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 2.562,9 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 2.588,0 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 782,3 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM -18,5%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI 33,2% +13,6 điểm %
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI 3,6% +0,9 điểm %
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 74,6% −6,2 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 60,7% +13,7 điểm % vùng kỹ thuật bình thường
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 94,6% −4,2 điểm % chi phí khai thác BH cải thiện

Tỷ lệ bồi thường tăng +13,7 điểm %, đủ lớn để xem như một cú sốc bồi thường trong kỳ. Tỷ lệ kết hợp ở mức 151,2%, vì vậy phần khai thác BH cần được đọc thận trọng hơn các mảng còn lại.

Cần tách tác động một lần do thiên tai hoặc tổn thất lớn khỏi xu hướng định phí dài hạn.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 1.204,6 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 2.494,0 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 235,1 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 50,1 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 69,3% +15,4 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 9,0% −0,5 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 2,5% +2,3 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 18,3% +3,5 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 11,0% +6,6 điểm % chi phí tài chính tăng

Lợi nhuận tài chính vẫn đóng góp 518,3% lợi nhuận trước thuế, nhưng tỷ trọng giảm −519,5 điểm %. Động lực đầu tư vì vậy đang bớt mạnh hơn cùng kỳ, trong khi lợi nhuận sau thuế nhận 1.096,8% từ nguồn này.

Nếu mảng khai thác BH không cải thiện đủ nhanh, lợi suất đầu tư giảm sẽ kéo độ chắc của luận điểm xuống.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 147,0 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 28,4 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 13,4 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 68,9 tỷ
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 5,4% +4,2 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 30,0% +5,4 điểm % vốn dày
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 2,33 lần −0,73 lần đòn bẩy hợp lý

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 30,0%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 48,4%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.

Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.

TỔNG TÀI SẢN 4.373,8 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1.200,3 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 896,7 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 730,9 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 45,2% −5,3 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 19,8% +0,8 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 68,9% −2,5 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 41,1% +5,7 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN -27,8% −25,3 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của BHI hiện chịu áp lực từ mảng khai thác BH, với tỷ lệ bồi thường ở 60,7% — điểm nghẽn trực tiếp của biên khai thác BH. Các mảng còn lại cho tín hiệu hỗn hợp: mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 97,7% và thu hẹp 22,2%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 147,0 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 30,0% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Tỷ lệ bồi thường 60,7% và tỷ lệ kết hợp chưa đủ dữ liệu là dữ liệu chính cần theo dõi; tăng trưởng phí -22,2% cho thấy nền doanh thu chưa đủ tự xóa áp lực khai thác BH.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Áp lực nằm ở tỷ lệ bồi thường 60,7% và tỷ lệ kết hợp chưa đủ dữ liệu; mức vốn chủ 30,0% là lớp kiểm tra khả năng hấp thụ biến động trong dữ liệu.

Tổng kết lại, ROE của BHI đang chịu áp lực rõ từ tỷ lệ kết hợp vượt mức kỹ thuật. Đầu tư vẫn đóng góp đều, phí bảo hiểm vẫn giữ ổn định, cấu trúc vốn vẫn đứng vững. Không có mảng nào giúp đảo ngược tình hình — đây là cơ sở để chúng tôi đánh giá triển vọng của BHI ở mức cần theo dõi.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
3,018.6 3,240.2
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
782.3 590.3
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
2,236.3 2,649.9
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
326.6 242.6
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
2,562.9 2,892.6
6. Chi bồi thường
1,411.3 1,318.8
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
1,204.6 1,282.8
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
1,318.5 1,625.7
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
2,494.0 2,934.0
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
68.9 -41.4
18. Doanh thu hoạt động tài chính
213.5 231.8
19. Chi hoạt động tài chính
66.5 10.4
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
147.0 221.4
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
31.5 10.1
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
28.4 12.5
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
13.4 10.4
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
12.8 10.1
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
128.00 101.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, MIG, PTI, ABI, PGI, BMI, PRE, BLI, AIC

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.