BHI
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội ·UPCOM ·2026Q1
▼ ÁP LỰC BỒI THƯỜNG
Bức tranh bảo hiểm
Bức tranh hiện chịu áp lực bồi thường, tỷ lệ kết hợp vượt mức kỹ thuật. Phí bảo hiểm thuần thu hẹp 22,2%, tỷ lệ bồi thường tăng 13,7 điểm %, lợi nhuận tài chính giảm 21,3%, cần đọc cùng chu kỳ pricing.
| Chỉ tiêu | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÍ BẢO HIỂM THUẦN | 444.4 | 308.7 | 578.3 | 700.8 | 653.0 | 593.5 | 651.2 | 714.2 | 676.7 |
| Tăng trưởng | -32% | -48% | -11% | -2% | -4% | — | — | — | — |
| LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 27.7 | 37.0 | -30.4 | 31.0 | -6.7 | 29.7 | -57.5 | 57.5 | -20.0 |
| Biên LNTT | 6.24% | 11.99% | -5.25% | 4.42% | -1.02% | 5.00% | -8.83% | 8.04% | -2.95% |
Yếu tố tác động đến lợi nhuận BHI
LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ doanh thu phí tích cực hơn.
BÓC TÁCH BCTC
Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính
Khai thác BH có lãi không?
Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường
Tỷ lệ bồi thường tăng +13,7 điểm %, đủ lớn để xem như một cú sốc bồi thường trong kỳ. Tỷ lệ kết hợp ở mức 151,2%, vì vậy phần khai thác BH cần được đọc thận trọng hơn các mảng còn lại.
Cần tách tác động một lần do thiên tai hoặc tổn thất lớn khỏi xu hướng định phí dài hạn.
Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận
Lợi nhuận tài chính vẫn đóng góp 518,3% lợi nhuận trước thuế, nhưng tỷ trọng giảm −519,5 điểm %. Động lực đầu tư vì vậy đang bớt mạnh hơn cùng kỳ, trong khi lợi nhuận sau thuế nhận 1.096,8% từ nguồn này.
Nếu mảng khai thác BH không cải thiện đủ nhanh, lợi suất đầu tư giảm sẽ kéo độ chắc của luận điểm xuống.
Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?
Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối
Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản đạt 30,0%, tạo bộ đệm tốt cho mô hình phi nhân thọ. Tỷ lệ tài sản thanh khoản trên tài sản ở mức 48,4%, giúp bảng cân đối có dư địa hấp thụ biến động bồi thường.
Mảng vốn trong trường hợp này là bối cảnh hỗ trợ, không cần trở thành câu chuyện chính.
Kết luận đầu tư
Câu chuyện ROE của BHI hiện chịu áp lực từ mảng khai thác BH, với tỷ lệ bồi thường ở 60,7% — điểm nghẽn trực tiếp của biên khai thác BH. Các mảng còn lại cho tín hiệu hỗn hợp: mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 97,7% và thu hẹp 22,2%; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 147,0 tỷ; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 30,0% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.
Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Tỷ lệ bồi thường 60,7% và tỷ lệ kết hợp chưa đủ dữ liệu là dữ liệu chính cần theo dõi; tăng trưởng phí -22,2% cho thấy nền doanh thu chưa đủ tự xóa áp lực khai thác BH.
Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Áp lực nằm ở tỷ lệ bồi thường 60,7% và tỷ lệ kết hợp chưa đủ dữ liệu; mức vốn chủ 30,0% là lớp kiểm tra khả năng hấp thụ biến động trong dữ liệu.
Tổng kết lại, ROE của BHI đang chịu áp lực rõ từ tỷ lệ kết hợp vượt mức kỹ thuật. Đầu tư vẫn đóng góp đều, phí bảo hiểm vẫn giữ ổn định, cấu trúc vốn vẫn đứng vững. Không có mảng nào giúp đảo ngược tình hình — đây là cơ sở để chúng tôi đánh giá triển vọng của BHI ở mức cần theo dõi.
Dữ liệu BCTC
| Item | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
|
3,018.6 | 3,240.2 |
|
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
|
782.3 | 590.3 |
|
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
|
2,236.3 | 2,649.9 |
|
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
|
326.6 | 242.6 |
|
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
|
2,562.9 | 2,892.6 |
|
6. Chi bồi thường
|
1,411.3 | 1,318.8 |
|
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
|
1,204.6 | 1,282.8 |
|
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
1,318.5 | 1,625.7 |
|
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
2,494.0 | 2,934.0 |
|
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
|
68.9 | -41.4 |
|
18. Doanh thu hoạt động tài chính
|
213.5 | 231.8 |
|
19. Chi hoạt động tài chính
|
66.5 | 10.4 |
|
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
|
147.0 | 221.4 |
|
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
31.5 | 10.1 |
|
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
|
28.4 | 12.5 |
|
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
13.4 | 10.4 |
|
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
|
12.8 | 10.1 |
|
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
|
128.00 | 101.00 |
Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.