PGI

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex ·HOSE ·2026Q1

◆ PHA TRỘN, CẦN THEO DÕI

Tín hiệu chưa rõ ràng · Tỷ lệ bồi thường 51,3%, Lợi nhuận tài chính/PBT 39,6%
GIÁ
18,100
Giá đóng cửa gần nhất
28-05-2026
TỶ LỆ KẾT HỢP (TTM) 141,1%
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG (TTM) 51,3%
TỶ LỆ CHI PHÍ (TTM) 89,8%
ROE (TTM) 12,9%
EPS (Năm gần nhất) 2.214
BVPS (Kỳ gần nhất) 18.308

Bức tranh bảo hiểm

Bức tranh có tín hiệu trộn giữa các mảng. Phí bảo hiểm thuần vẫn tăng 10,8%, tỷ lệ bồi thường tăng 5,1 điểm %, lợi nhuận tài chính tăng 19,1%, cần đọc kỹ trước khi định vị.

PHÍ BẢO HIỂM THUẦN
3.231 tỷ
+10,8% YoY
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG
51,3%
+5,1 điểm % YoY
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH
124 tỷ
+19,1% YoY
Chỉ tiêu Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
PHÍ BẢO HIỂM THUẦN 860.5 833.3 708.3 829.4 780.3 783.2 596.9 756.3 785.7
Tăng trưởng +10% +6% +19% +10% -1%
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 96.5 60.9 46.2 109.1 89.9 48.6 46.4 111.6 84.6
Biên LNTT 11.21% 7.31% 6.52% 13.15% 11.52% 6.20% 7.78% 14.75% 10.77%

Yếu tố tác động đến lợi nhuận PGI

TTM

LNST thuộc cổ đông công ty mẹ tăng so với cùng kỳ, chủ yếu nhờ lợi nhuận tài chính tăng.

Lợi nhuận tài chính ↑ 19,9 tỷ
Chưa phân loại ↑ 285,4 tỷ
Doanh thu phí ↓ 112,1 tỷ
Chất lượng bồi thường ↓ 164,2 tỷ
Chi phí khai thác BH ↓ 12,9 tỷ

BÓC TÁCH BCTC

Phân tích chi tiết từng khía cạnh tài chính

Phí bảo hiểm tăng có chất lượng không?

rất tích cực tích cực ổn định cần theo dõi chịu áp lực

Tăng trưởng phí và động cơ doanh thu

TĂNG TRƯỞNG PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 10,8% thấp hơn mặt bằng ngành 11%
TỶ LỆ GIỮ LẠI PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 67,8% +1,7 điểm % tăng cường giữ lại

Tăng trưởng phí bảo hiểm thuần đạt 10,8%, trong khi tăng trưởng doanh thu thuần bảo hiểm đạt 6,5%. Cơ cấu giữ lại phí ở mức 67,8% và tỷ lệ phí ròng trên phí bảo hiểm ở mức 65,8%, cho thấy động cơ doanh thu còn cần đọc cùng cơ cấu tái bảo hiểm.

Đây là nhịp tăng vừa phải: đủ hỗ trợ câu chuyện nhưng chưa phải một cú bứt tốc độc lập.

PHÍ BẢO HIỂM RÒNG 3.151,3 tỷ
DOANH THU THUẦN TỪ KINH DOANH BẢO HIỂM 3.639,4 tỷ
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM GỐC 4.618,9 tỷ
PHÍ NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM 1.636,9 tỷ
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU THUẦN BẢO HIỂM 9,5%
TỶ LỆ PHÍ NHƯỢNG TÁI 35,4% +0,8 điểm %
TỶ LỆ PHÍ NHẬN TÁI 4,9% −0,4 điểm %
TỶ LỆ PHÍ RÒNG TRÊN PHÍ BẢO HIỂM 65,7% +0,0 điểm %

Khai thác BH có lãi không?

Chất lượng khai thác BH và áp lực bồi thường

TỶ LỆ BỒI THƯỜNG 51,3% +5,1 điểm % vùng kỹ thuật mạnh
TỶ LỆ CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 77,6% +1,3 điểm % chi phí khai thác BH tăng

Tỷ lệ kết hợp vượt vùng hòa vốn ở 126,7%. Tỷ lệ bồi thường tăng +5,1 điểm % lên 51,3%, khiến khai thác BH trở thành điểm cần theo dõi sát.

Khi bồi thường đi lên, lợi nhuận tài chính có thể bù ngắn hạn nhưng không nên thay thế kỷ luật định phí.

CHI PHÍ BỒI THƯỜNG 1.568,1 tỷ
CHI PHÍ KHAI THÁC BH TRỰC TIẾP 2.800,8 tỷ
CHI PHÍ HOA HỒNG BẢO HIỂM 273,3 tỷ
BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG 62,8 tỷ
TỶ LỆ BỒI THƯỜNG GIỮ LẠI 68,5% +9,0 điểm %
TỶ LỆ CHI PHÍ HOA HỒNG 7,5% +0,2 điểm %
TỶ LỆ BIẾN ĐỘNG DỰ PHÒNG 5,1% +5,4 điểm %
MỨC HỖ TRỢ TỪ THU HỒI TÁI BẢO HIỂM 43,6% +15,4 điểm %

Thu nhập đầu tư và cơ cấu lợi nhuận

LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 39,6% +4,5 điểm % vùng hỗ trợ ngành
TỶ LỆ CHI PHÍ TÀI CHÍNH 19,3% −7,4 điểm % chi phí tài chính giảm

Lợi nhuận tài chính đóng góp 39,6% lợi nhuận trước thuế và thay đổi +4,5 điểm % so với cùng kỳ. Tỷ lệ chi phí tài chính ở mức 19,3%, nên thu nhập đầu tư đang là lớp hỗ trợ có chất lượng cho ROE.

Với doanh nghiệp phi nhân thọ, vùng đóng góp này lành mạnh khi khai thác BH không bị thay thế hoàn toàn bởi đầu tư.

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 106,1 tỷ
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ 306,1 tỷ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ 245,5 tỷ
LÃI GỘP TỪ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM 838,6 tỷ
LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH TRÊN LỢI NHUẬN SAU THUẾ 49,2% +5,2 điểm %
BIÊN LÃI GỘP BẢO HIỂM 22,4% −1,3 điểm %

Vốn và dự phòng có đủ an toàn không?

Vốn, dự phòng và sức mạnh bảng cân đối

TỶ LỆ VỐN CHỦ TRÊN TÀI SẢN 20,9% −1,1 điểm % vốn vừa đủ
ĐÒN BẨY NỢ TRÊN VỐN CHỦ 3,78 lần +0,23 lần đòn bẩy hợp lý

Tỷ lệ vốn chủ trên tài sản ở mức 20,9%, còn đòn bẩy nợ phải trả trên vốn chủ là 3,78 lần. Đây là vùng có thể chấp nhận với doanh nghiệp bảo hiểm, nhưng chưa phải bộ đệm nổi trội.

Tài sản thanh khoản ở mức 46,9%, nên phần vốn nên được đọc như lớp kiểm soát rủi ro hơn là động lực lợi nhuận.

TỔNG TÀI SẢN 9.227,7 tỷ
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1.953,2 tỷ
TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM 2.336,4 tỷ
DÒNG TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 73,5 tỷ
TỶ LỆ TÀI SẢN THANH KHOẢN TRÊN TÀI SẢN 47,5% −2,8 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN TÀI SẢN 23,4% −0,4 điểm %
TỶ LỆ DỰ PHÒNG TRÊN NỢ PHẢI TRẢ 60,6% −3,3 điểm %
TỶ LỆ TÀI SẢN TÁI BẢO HIỂM TRÊN DỰ PHÒNG 48,7% +1,1 điểm %
TỶ LỆ DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TRÊN TÀI SẢN 3,0% −3,1 điểm %

Kết luận đầu tư

Câu chuyện ROE của PGI còn đa chiều, với tăng trưởng phí 10,8% và tỷ lệ bồi thường 51,3% chưa tạo một trục chủ đạo. Các mảng cho tín hiệu chưa nhất quán: khai thác BH cần theo dõi khi tỷ lệ bồi thường ở 51,3%, thay đổi +5,1 điểm %; thu nhập đầu tư đóng vai trò bổ trợ với lợi nhuận tài chính 106,1 tỷ; mảng phí bảo hiểm duy trì ổn định với tỷ lệ giữ lại 67,8% và tăng trưởng nhẹ 10,8%; còn cấu trúc vốn với tỷ lệ vốn chủ 20,9% là lớp đệm vốn cần đối chiếu.

Cơ sở hỗ trợ luận điểm: Dữ liệu hiện cho tín hiệu trộn: tăng trưởng phí 10,8%, tỷ lệ bồi thường 51,3% và tỷ trọng lợi nhuận tài chính 39,6% trên lợi nhuận trước thuế chưa tạo một trục duy nhất.

Điểm cần lưu ý từ dữ liệu: Tín hiệu chưa đồng nhất: tăng trưởng phí 10,8%, tỷ lệ bồi thường 51,3% và đóng góp đầu tư 39,6% có thể kéo kết luận theo các hướng khác nhau.

Dữ liệu trên các mảng của PGI còn hạn chế, chưa đủ để xác định chiều cụ thể cho ROE. Chúng tôi sẽ theo dõi thêm các chu kỳ báo cáo trước khi đưa ra đánh giá.

Dữ liệu BCTC

Item 2025 2024
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
4,788.2 4,393.9
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
1,636.9 1,471.7
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
3,151.3 2,922.2
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
488.0 496.2
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
3,639.4 3,418.4
6. Chi bồi thường
2,109.9 1,675.4
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
1,568.1 1,404.5
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
1,228.4 1,190.2
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
2,800.8 2,602.7
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
838.6 815.7
18. Doanh thu hoạt động tài chính
135.8 147.8
19. Chi hoạt động tài chính
29.7 36.1
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
106.1 111.7
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
275.6 271.6
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
306.1 291.2
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
245.5 232.2
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
245.5 232.2
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu.
2,214.00 2,094.00

Xem cổ phiếu cùng ngành khác

BVH, PVI, BIC, VNR, MIG, PTI, ABI, BMI, PRE, BLI, AIC, BHI

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.