← Tra cứu cổ phiếu
11,050 P/B0,7 lần
Thống kê

SHB · Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

11,050 · Định giá & hiệu suất · Theo BCTC 2026Q2
Thu nhập lãi thuần
−4,8%
so 2024
LNST
+28,3%
so 2024
Lợi suất tài sản sinh lãi 8,15%
Chi phí vốn 5,53%
ROAA 1,4%
NII / Tổng thu nhập hoạt động 72,7%
LDR 97,0%
Theo thời gian

Chuỗi quý

2026Q2 → 2024Q3 · tỷ đồng / %
Chỉ tiêu2026Q22026Q12025Q42025Q32025Q22025Q12024Q42024Q3
Thu nhập lãi thuần (tỷ)6.7095.4973.8315.3249.1275.5448.2843.262
YoY NII−26,5%−0,8%−53,8%63,2%122,7%7,2%
NIM2,6%3,0%3,2%4,0%3,8%3,2%3,3%
Dịch vụ (tỷ)2.5361.2891.319875685329755145
Dự phòng (tỷ)3.8251.5328911.4904.1416214.633517
LNST (tỷ)3.5623.7262.2602.6073.6073.4961.9821.740
YoY LN−1,2%6,6%14,0%49,8%58,5%8,9%
Theo thời gian

Chuỗi năm

2025 → 2024 · tỷ đồng / %
Chỉ tiêu20252024
Thu nhập lãi thuần (tỷ)20.21521.232
NIM2,7%3,1%
Dịch vụ (tỷ)3.2061.283
Dự phòng (tỷ)7.5756.243
LNST (tỷ)11.9609.322
Định vị

Cùng ngành — Commercial Banks

Kỳ 2026Q2
Mã P/B ROAE NIM Lợi suất tài sản sinh lãi Chi phí vốn ROAA NII / Tổng thu nhập hoạt động LDR
SHB 11,050 0,7 lần 17,6% 2,6% 8,15% 5,53% 1,4% 72,7% 97,0%
MBB 19,150 1,0 lần 21,1% 4,1% 7,64% 3,57% 2,0% 81,3% 101,1%
TCB 32,500 1,2 lần 15,5% 3,8% 7,28% 3,52% 2,3% 71,1% 95,6%
VPB 23,000 1,0 lần 17,4% 5,3% 9,83% 4,52% 2,3% 77,7% 126,4%
HDB 28,050 1,6 lần 24,6% 4,2% 9,33% 5,09% 2,1% 80,3% 83,2%