SNZ

Tổng Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp

Báo cáo tài chính

Các số liệu tài chính của SNZ

Kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm. Đơn vị: tỷ đồng, trừ những dòng ghi rõ đơn vị khác.

Chỉ tiêu Q2'26 Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24 Q4'23 Q3'23
Doanh thu thuần
1.459,2 1.294,8 1.756,8 1.363,2 2.100,9 1.598,6 1.696,9 1.337,1 1.564,8 1.291,5 1.720,8 1.298,9
Giá vốn hàng bán
918,8 806,1 1.046,1 840,2 983,5 901,5 1.037,8 875,5 866,3 732,9 1.056,7 818,8
Lợi nhuận gộp
540,4 488,7 710,7 523,0 1.117,5 697,1 659,1 461,6 698,5 558,6 664,1 480,1
Chi phí tài chính
28,6 22,6 30,6 19,6 70,7 20,9 26,1 27,7 31,7 26,7 74,9 27,7
Chi phí bán hàng
34,3 25,1 30,8 28,5 29,4 32,2 31,9 24,8 36,2 27,0 32,7 29,1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
120,4 107,2 163,6 113,5 138,8 113,6 155,4 103,2 112,9 99,3 128,6 92,1
Lợi nhuận hoạt động
471,3 401,9 601,4 435,3 961,8 591,7 532,4 379,0 606,1 435,0 494,1 409,5
Lợi nhuận trước thuế
474,1 401,7 569,6 437,7 980,0 594,0 518,9 380,7 610,2 438,6 501,9 417,5
Lợi nhuận sau thuế
395,8 336,0 461,4 374,6 799,1 495,7 422,5 324,9 511,4 362,0 412,4 355,9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
229,9 198,7 264,1 237,8 489,7 290,3 232,0 192,3 324,7 220,8 250,3 208,9
EPS cơ bản đồng/cổ phiếu
395,00 525,00 680,00 618,00 1.161,00 723,00 583,00 511,00 761,00 523,00 657,00 554,00

Từ một cổ phiếu đến toàn bộ danh mục

Cổ phiếu này đang đứng ở đâu
giữa những khoản đầu tư khác của anh/chị?

Mỗi cổ phiếu chỉ là một phần trong bức tranh tổng thể. Đặt các khoản đầu tư cạnh nhau giúp nhìn rõ hơn mức độ đóng góp, rủi ro và cơ hội trong toàn bộ danh mục.

Cổ phiếu này đóng góp
bao nhiêu vào danh mục?

Tỷ trọng và mức độ ảnh hưởng của khoản đầu tư này đối với toàn bộ tài sản đầu tư.

Danh mục của anh/chị
có đang cân bằng?

Sự phân bổ giữa các khoản, ngành và nhóm tài sản trong tương quan với mức độ rủi ro.

Còn những cơ hội
hoặc rủi ro nào khác?

Những điều chỉ xuất hiện khi nhìn các khoản đầu tư cạnh nhau thay vì nhìn riêng một mã.

Xem danh mục của tôi