PET

Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Báo cáo tài chính

Các số liệu tài chính của PET

Kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm. Đơn vị: tỷ đồng, trừ những dòng ghi rõ đơn vị khác.

Chỉ tiêu Q2'26 Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24 Q4'23 Q3'23
Doanh thu thuần
6.967,8 6.129,1 7.594,8 5.483,8 4.721,9 4.016,7 4.616,8 5.653,3 4.673,9 4.269,0 4.482,2 4.254,3
Giá vốn hàng bán
6.538,8 5.768,5 7.235,5 5.209,1 4.518,8 3.824,0 4.363,7 5.394,2 4.420,2 4.102,3 4.318,3 4.056,5
Lợi nhuận gộp
429,0 360,6 359,2 274,7 203,1 192,7 253,1 259,1 253,8 166,7 164,0 197,8
Chi phí tài chính
93,5 143,8 111,9 78,1 81,0 46,2 47,2 39,8 52,1 31,8 58,2 73,1
Chi phí bán hàng
185,7 131,7 153,8 128,0 115,4 92,8 104,0 137,6 125,4 82,4 106,5 78,7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
88,5 69,5 94,5 37,4 48,8 53,8 75,6 58,7 59,9 38,2 17,7 47,4
Lợi nhuận hoạt động
126,7 121,6 119,9 181,3 69,4 57,6 72,0 83,4 57,7 46,5 50,8 67,6
Lợi nhuận trước thuế
132,1 126,0 129,7 183,4 75,0 60,6 77,9 91,7 60,7 52,8 58,4 67,2
Lợi nhuận sau thuế
101,2 100,8 103,7 145,2 54,6 44,7 61,7 74,5 46,6 39,4 42,3 51,0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
59,7 72,2 70,4 105,2 45,9 36,0 59,3 47,9 28,0 35,1 22,6 41,6
EPS cơ bản đồng/cổ phiếu
218,00 956,00 659,00 986,00 430,00 338,00 556,00 449,00 262,00 329,00 212,00 389,00

Từ một cổ phiếu đến toàn bộ danh mục

Cổ phiếu này đang đứng ở đâu
giữa những khoản đầu tư khác của anh/chị?

Mỗi cổ phiếu chỉ là một phần trong bức tranh tổng thể. Đặt các khoản đầu tư cạnh nhau giúp nhìn rõ hơn mức độ đóng góp, rủi ro và cơ hội trong toàn bộ danh mục.

Cổ phiếu này đóng góp
bao nhiêu vào danh mục?

Tỷ trọng và mức độ ảnh hưởng của khoản đầu tư này đối với toàn bộ tài sản đầu tư.

Danh mục của anh/chị
có đang cân bằng?

Sự phân bổ giữa các khoản, ngành và nhóm tài sản trong tương quan với mức độ rủi ro.

Còn những cơ hội
hoặc rủi ro nào khác?

Những điều chỉ xuất hiện khi nhìn các khoản đầu tư cạnh nhau thay vì nhìn riêng một mã.

Xem danh mục của tôi