Cổ phiếu này đóng góp
bao nhiêu vào danh mục?
Tỷ trọng và mức độ ảnh hưởng của khoản đầu tư này đối với toàn bộ tài sản đầu tư.
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam
Báo cáo tài chính
Kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm. Đơn vị: tỷ đồng, trừ những dòng ghi rõ đơn vị khác.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
Thu nhập lãi và các khoản tương tự
|
21.601,3 | 18.681,3 |
|
Chi phí lãi và các khoản tương tự
|
10.653,8 | 8.438,2 |
|
Thu nhập lãi thuần
|
10.947,5 | 10.243,1 |
|
Thu nhập từ phí và hoa hồng
|
2.377,4 | 1.834,8 |
|
Chi phí phí và hoa hồng
|
624,5 | 480,7 |
|
Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ
|
1.752,9 | 1.354,1 |
|
Lãi/(lỗ) thuần từ kinh doanh ngoại hối và vàng
|
845,0 | 1.055,9 |
|
Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
|
-0,1 | -0,5 |
|
Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
|
-76,6 | 273,5 |
|
Thu nhập khác
|
608,4 | 1.869,9 |
|
Chi phí khác
|
32,5 | 577,6 |
|
Lãi thuần từ hoạt động khác
|
575,9 | 1.292,2 |
|
Chi phí hoạt động
|
5.067,7 | 5.229,9 |
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
|
8.976,8 | 8.988,3 |
|
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
|
1.918,4 | 2.084,5 |
|
Lợi nhuận trước thuế
|
7.058,4 | 6.903,8 |
|
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
1.429,9 | 1.384,5 |
|
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
|
1.429,9 | 1.384,5 |
|
Lợi nhuận sau thuế
|
5.628,5 | 5.519,4 |
|
Lợi nhuận thuộc về cổ đông ngân hàng mẹ
|
5.628,5 | 5.519,4 |
|
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
đồng/cổ phiếu
|
1.804,00 | 2.123,00 |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
|
1.458,5 | 1.203,1 |
|
Tiền gửi tại NHNN
|
9.820,0 | 5.494,8 |
|
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
|
73.969,0 | 60.936,2 |
|
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác
|
59.247,9 | 54.250,0 |
|
Cho vay các TCTD khác
|
14.721,0 | 6.686,2 |
|
Cho vay khách hàng
|
202.358,2 | 173.467,4 |
|
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng
|
205.208,8 | 176.493,5 |
|
Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê tài chính khách hàng
|
-2.850,6 | -3.026,1 |
|
Chứng khoán đầu tư
|
97.293,3 | 65.569,9 |
|
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
|
97.308,0 | 65.604,8 |
|
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
|
-14,7 | -34,9 |
|
Góp vốn, đầu tư dài hạn
|
1,2 | 12,0 |
|
Đầu tư dài hạn khác
|
1,2 | 17,0 |
|
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
|
— | -5,0 |
|
Tài sản cố định
|
497,8 | 432,7 |
|
Tài sản cố định hữu hình
|
288,2 | 232,4 |
|
Nguyên giá TSCĐ
|
837,3 | 746,2 |
|
Hao mòn TSCĐ
|
-549,1 | -513,8 |
|
Tài sản cố định vô hình
|
209,6 | 200,3 |
|
Nguyên giá TSCĐ
|
707,8 | 666,1 |
|
Hao mòn TSCĐ
|
-498,2 | -465,8 |
|
Tài sản "Có" khác
|
22.276,0 | 13.032,1 |
|
Các khoản phải thu
|
11.435,4 | 7.481,1 |
|
Các khoản lãi, phí phải thu
|
10.202,8 | 4.897,8 |
|
Tài sản Có khác
|
674,8 | 710,6 |
|
Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác
|
-37,0 | -57,5 |
|
TỔNG TÀI SẢN
|
407.673,9 | 320.148,1 |
|
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
|
23.066,6 | 9.203,5 |
|
Tiền gửi và vay các TCTD khác
|
108.610,2 | 92.189,5 |
|
Tiền gửi của các TCTD khác
|
79.154,3 | 59.769,1 |
|
Vay các TCTD khác
|
29.455,9 | 32.420,3 |
|
Tiền gửi của khách hàng
|
196.671,6 | 154.612,5 |
|
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
|
433,5 | 730,1 |
|
Phát hành giấy tờ có giá
|
29.634,1 | 21.210,6 |
|
Các khoản nợ khác
|
6.811,8 | 5.384,4 |
|
Các khoản lãi, phí phải trả
|
4.341,0 | 2.831,1 |
|
Các khoản phải trả và công nợ khác
|
2.470,8 | 2.553,3 |
|
NỢ PHẢI TRẢ
|
365.227,9 | 283.330,5 |
|
Vốn và các quỹ
|
42.446,1 | 36.817,6 |
|
Vốn của TCTD
|
31.234,1 | 26.034,1 |
|
Vốn điều lệ
|
31.200,0 | 26.000,0 |
|
Thặng dư vốn cổ phần
|
33,5 | 33,5 |
|
Quỹ của TCTD
|
4.393,9 | 3.288,0 |
|
Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
|
6.818,1 | 7.495,5 |
|
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
407.673,9 | 320.148,1 |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
Thu từ lãi và các khoản tương tự
|
16.497,2 | 18.910,3 |
|
Chi trả lãi và các khoản tương tự
|
-9.143,8 | -9.420,3 |
|
Thu từ phí và hoa hồng
|
1.552,0 | 1.292,6 |
|
Dòng tiền thuần từ kinh doanh ngoại tệ, vàng và chứng khoán
|
806,8 | 1.346,7 |
|
Thu từ hoạt động khác
|
-934,7 | -977,8 |
|
Thu hồi các khoản nợ đã xử lý bằng dự phòng
|
366,9 | 1.341,8 |
|
Chi trả cho nhân viên và chi phí hoạt động
|
-4.320,5 | -4.362,1 |
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
|
-1.112,9 | -1.224,9 |
|
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi tài sản và công nợ hoạt động
|
3.710,9 | 6.906,3 |
|
(Tăng)/giảm tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác
|
-8.034,9 | 3.078,8 |
|
(Tăng)/giảm chứng khoán kinh doanh và chứng khoán đầu tư
|
-29.758,6 | -27.707,3 |
|
(Tăng)/giảm cho vay khách hàng
|
-28.716,2 | -27.348,3 |
|
(Giảm)/tăng các khoản dự phòng
|
-2.169,5 | -1.407,4 |
|
(Tăng)/giảm tài sản hoạt động khác
|
-3.918,0 | 2.038,4 |
|
Tăng/(giảm) các khoản nợ Chính phủ và vay Ngân hàng Nhà nước
|
13.863,1 | 8.191,0 |
|
Tăng/(giảm) tiền gửi và vay từ các tổ chức tín dụng khác
|
16.420,7 | 6.636,0 |
|
Tăng/(giảm) tiền gửi của khách hàng
|
42.059,2 | 22.262,3 |
|
Tăng/(giảm) giấy tờ có giá phát hành
|
8.423,5 | 12.219,2 |
|
Tăng/(giảm) công cụ phái sinh và nợ tài chính khác
|
-296,6 | 466,8 |
|
Tăng/(giảm) nợ phải trả hoạt động khác
|
109,7 | -1.186,5 |
|
Chi từ các quỹ dự phòng
|
-0,0 | -0,0 |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
|
11.693,3 | 4.149,2 |
|
Mua sắm tài sản cố định
|
-188,8 | -150,0 |
|
Thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
|
2,9 | 42,1 |
|
Chi cho việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
|
— | -0,0 |
|
Chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
— | -7,0 |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
|
-170,1 | -114,9 |
|
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
|
11.523,2 | 4.034,3 |
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
|
60.947,9 | 56.913,5 |
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
|
72.471,1 | 60.947,9 |
| Chỉ tiêu | Q2'26 | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thu nhập lãi và các khoản tương tự
|
7.304,1 | 6.775,3 | 6.120,9 | 5.459,9 | 5.107,8 | 4.912,7 | 5.410,3 | 4.571,9 | 4.395,8 | 4.303,2 |
|
Chi phí lãi và các khoản tương tự
|
4.302,9 | 3.577,8 | 3.077,3 | 2.644,6 | 2.523,0 | 2.408,9 | 2.271,4 | 2.175,4 | 2.053,8 | 1.937,6 |
|
Thu nhập lãi thuần
|
3.001,2 | 3.197,5 | 3.043,6 | 2.815,3 | 2.584,8 | 2.503,8 | 3.138,9 | 2.396,5 | 2.342,0 | 2.365,6 |
|
Thu nhập từ phí và hoa hồng
|
513,8 | 416,3 | 830,1 | 370,0 | 642,9 | 534,3 | 462,1 | 485,5 | 487,1 | 400,1 |
|
Chi phí phí và hoa hồng
|
218,1 | 168,4 | 185,7 | 170,3 | 151,1 | 117,3 | 148,8 | 114,9 | 117,3 | 99,7 |
|
Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ
|
295,6 | 247,9 | 644,4 | 199,6 | 491,8 | 416,9 | 313,3 | 370,6 | 369,8 | 300,4 |
|
Lãi/(lỗ) thuần từ kinh doanh ngoại hối và vàng
|
-34,5 | 118,7 | 59,1 | 284,8 | 245,9 | 255,1 | 210,2 | -130,7 | 384,6 | 591,8 |
|
Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
|
— | — | — | — | -0,0 | -0,1 | -0,2 | 1,6 | -1,6 | -0,3 |
|
Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
|
-52,5 | -83,8 | -106,6 | -36,5 | 77,8 | -11,3 | 120,4 | 64,9 | 71,8 | 16,5 |
|
Thu nhập khác
|
190,0 | 184,2 | 211,9 | 145,8 | 151,9 | 98,8 | 493,7 | 389,3 | 906,3 | 80,5 |
|
Chi phí khác
|
4,9 | 15,1 | 4,8 | 5,4 | 16,9 | 5,4 | 22,6 | 159,0 | 160,1 | 236,0 |
|
Lãi thuần từ hoạt động khác
|
185,1 | 169,1 | 207,1 | 140,4 | 134,9 | 93,4 | 471,1 | 230,3 | 746,3 | -155,5 |
|
Chi phí hoạt động
|
1.324,7 | 1.259,5 | 1.203,3 | 1.326,3 | 1.304,1 | 1.234,1 | 1.890,9 | 1.163,2 | 1.128,0 | 1.047,8 |
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
|
2.070,2 | 2.390,0 | 2.644,3 | 2.077,4 | 2.231,2 | 2.023,9 | 2.362,8 | 1.770,0 | 2.784,9 | 2.070,7 |
|
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
|
538,0 | 499,6 | 346,1 | 490,1 | 689,1 | 393,1 | 360,6 | 558,1 | 625,3 | 540,5 |
|
Lợi nhuận trước thuế
|
1.532,3 | 1.890,4 | 2.298,1 | 1.587,3 | 1.542,2 | 1.630,8 | 2.002,2 | 1.211,9 | 2.159,6 | 1.530,2 |
|
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
281,7 | 376,2 | 446,9 | 313,1 | 304,7 | 365,2 | 385,2 | 233,4 | 429,6 | 336,2 |
|
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
|
281,7 | 376,2 | 446,9 | 313,1 | 304,7 | 365,2 | 385,2 | 233,4 | 429,6 | 336,2 |
|
Lợi nhuận sau thuế
|
1.250,6 | 1.514,2 | 1.851,2 | 1.274,2 | 1.237,5 | 1.265,6 | 1.617,0 | 978,5 | 1.730,0 | 1.193,9 |
|
Lợi nhuận thuộc về cổ đông ngân hàng mẹ
|
1.250,6 | 1.514,2 | 1.851,2 | 1.274,2 | 1.237,5 | 1.265,6 | 1.617,0 | 978,5 | 1.730,0 | 1.193,9 |
|
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
đồng/cổ phiếu
|
401,00 | 485,00 | 593,00 | 408,00 | 476,00 | 487,00 | 622,00 | 376,00 | 865,00 | 597,00 |
| Chỉ tiêu | Q2'26 | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
|
2.284,6 | 1.960,6 | 1.458,5 | 1.907,1 | 1.383,1 | 1.276,8 | 1.203,1 | 1.139,3 | 1.292,3 | 1.323,3 |
|
Tiền gửi tại NHNN
|
7.136,6 | 5.325,4 | 9.820,0 | 6.331,7 | 4.111,8 | 3.870,0 | 5.494,8 | 1.871,8 | 2.924,0 | 2.847,0 |
|
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
|
74.610,1 | 82.634,4 | 73.969,0 | 64.455,6 | 59.289,1 | 47.902,9 | 60.965,2 | 56.316,5 | 60.422,0 | 58.876,5 |
|
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác
|
63.589,0 | 70.204,3 | 59.247,9 | 54.290,9 | 54.838,4 | 43.229,7 | 54.279,0 | 48.009,9 | 53.695,9 | 50.149,1 |
|
Cho vay các TCTD khác
|
11.021,1 | 12.430,1 | 14.721,0 | 10.164,7 | 4.450,7 | 4.673,2 | 6.686,2 | 8.306,6 | 6.726,1 | 8.727,3 |
|
Cho vay khách hàng
|
227.417,1 | 211.748,3 | 202.358,2 | 201.881,9 | 197.740,7 | 189.399,8 | 175.238,8 | 167.527,4 | 163.382,2 | 153.503,3 |
|
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng
|
230.420,3 | 214.695,5 | 205.208,8 | 204.953,5 | 200.756,7 | 192.345,9 | 178.278,3 | 170.620,2 | 166.389,3 | 156.161,0 |
|
Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê tài chính khách hàng
|
-3.003,2 | -2.947,2 | -2.850,6 | -3.071,6 | -3.016,0 | -2.946,0 | -3.039,5 | -3.092,8 | -3.007,1 | -2.657,7 |
|
Chứng khoán đầu tư
|
96.119,1 | 84.299,1 | 97.293,3 | 65.171,2 | 64.018,2 | 59.039,2 | 65.569,9 | 62.273,2 | 53.101,6 | 46.613,0 |
|
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
|
96.122,0 | 84.301,9 | 97.308,0 | 65.203,8 | 64.050,8 | 59.073,2 | 65.604,8 | 62.313,1 | 53.127,2 | 46.638,7 |
|
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
|
-2,8 | -2,8 | -14,7 | -32,6 | -32,6 | -34,0 | -34,9 | -39,9 | -25,6 | -25,6 |
|
Góp vốn, đầu tư dài hạn
|
8,6 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 12,0 | 12,0 | 17,0 | 17,0 | 10,0 |
|
Đầu tư dài hạn khác
|
14,5 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 17,0 | 17,0 | 17,0 | 17,0 | 10,0 |
|
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
|
-5,8 | — | — | — | — | -5,0 | -5,0 | — | — | — |
|
Tài sản cố định
|
663,8 | 507,9 | 497,8 | 461,0 | 443,6 | 428,6 | 432,7 | 384,5 | 402,6 | 379,3 |
|
Tài sản cố định hữu hình
|
307,5 | 289,0 | 288,2 | 262,9 | 258,2 | 235,4 | 232,4 | 172,1 | 184,1 | 188,2 |
|
Nguyên giá TSCĐ
|
892,6 | 852,1 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
Hao mòn TSCĐ
|
-585,1 | -563,1 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
Tài sản cố định vô hình
|
356,3 | 218,9 | 209,6 | 198,0 | 185,5 | 193,1 | 200,3 | 212,3 | 218,5 | 191,2 |
|
Nguyên giá TSCĐ
|
883,8 | 726,9 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
Hao mòn TSCĐ
|
-527,5 | -508,0 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
Tài sản "Có" khác
|
32.758,4 | 26.433,9 | 22.276,0 | 15.468,9 | 14.343,5 | 12.797,8 | 11.260,6 | 11.171,0 | 13.996,0 | 15.237,0 |
|
Các khoản phải thu
|
19.075,8 | 14.881,0 | 11.435,4 | 6.716,3 | 6.692,7 | 6.202,6 | 5.696,3 | 6.393,1 | 7.724,1 | 8.408,8 |
|
Các khoản lãi, phí phải thu
|
12.416,2 | 10.502,4 | 10.202,8 | 8.050,2 | 6.898,4 | 5.889,6 | 4.897,8 | 4.157,2 | 5.234,8 | 5.614,5 |
|
Tài sản Có khác
|
1.304,5 | 1.087,7 | 674,8 | 746,4 | 796,3 | 749,5 | 710,6 | 670,1 | 1.080,8 | 1.257,4 |
|
Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác
|
-38,1 | -37,1 | -37,0 | -44,0 | -43,8 | -43,9 | -44,1 | -49,3 | -43,7 | -43,7 |
|
TỔNG TÀI SẢN
|
440.998,6 | 412.910,9 | 407.673,9 | 355.678,7 | 341.331,3 | 314.727,1 | 320.177,1 | 300.700,8 | 295.537,8 | 278.789,5 |
|
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
|
29.874,2 | 18.503,8 | 23.066,6 | 7.152,1 | 8.968,1 | 5.081,2 | 9.203,5 | 10.124,7 | 2.789,8 | 1.055,8 |
|
Tiền gửi và vay các TCTD khác
|
123.320,4 | 115.728,8 | 108.610,2 | 92.021,6 | 85.987,4 | 80.490,8 | 92.218,5 | 83.505,0 | 85.696,2 | 93.738,0 |
|
Tiền gửi của các TCTD khác
|
86.427,1 | 84.057,8 | 79.154,3 | 63.561,6 | 56.692,1 | 51.003,7 | 59.798,2 | 50.245,7 | 43.915,8 | 48.489,6 |
|
Vay các TCTD khác
|
36.893,4 | 31.670,9 | 29.455,9 | 28.459,9 | 29.295,3 | 29.487,1 | 32.420,3 | 33.259,3 | 41.780,3 | 45.248,4 |
|
Tiền gửi của khách hàng
|
204.674,4 | 193.895,8 | 196.671,6 | 183.397,7 | 174.429,9 | 163.035,1 | 154.612,5 | 148.471,2 | 151.742,6 | 137.823,5 |
|
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
|
405,3 | 391,4 | 433,5 | 978,5 | 810,3 | 881,8 | 730,1 | 337,6 | 787,6 | 340,9 |
|
Phát hành giấy tờ có giá
|
29.860,5 | 33.772,3 | 29.634,1 | 26.098,7 | 27.098,8 | 21.888,8 | 21.210,6 | 17.806,3 | 14.741,8 | 6.992,1 |
|
Các khoản nợ khác
|
7.617,3 | 6.640,9 | 6.811,8 | 5.473,9 | 4.724,7 | 5.328,8 | 5.384,4 | 5.223,4 | 5.899,7 | 6.534,2 |
|
Các khoản lãi, phí phải trả
|
5.703,9 | 5.349,1 | 4.341,0 | 3.654,7 | 3.209,0 | 3.473,3 | 2.831,1 | 2.840,1 | 2.791,7 | 3.351,8 |
|
Các khoản phải trả và công nợ khác
|
1.913,4 | 1.291,8 | 2.470,8 | 1.819,2 | 1.515,7 | 1.855,5 | 2.553,3 | 2.383,3 | 3.107,9 | 3.182,3 |
|
NỢ PHẢI TRẢ
|
395.752,1 | 368.933,0 | 365.227,9 | 315.122,4 | 302.019,2 | 276.706,5 | 283.359,6 | 265.468,2 | 261.657,6 | 246.484,4 |
|
Vốn và các quỹ
|
45.246,5 | 43.977,9 | 42.446,1 | 40.556,3 | 39.312,1 | 38.020,6 | 36.817,6 | 35.232,6 | 33.880,2 | 32.305,1 |
|
Vốn của TCTD
|
31.234,1 | 31.234,1 | 31.234,1 | 26.034,1 | 26.034,1 | 26.034,1 | 26.034,1 | 20.034,1 | 20.034,1 | 20.034,1 |
|
Vốn điều lệ
|
31.200,0 | 31.200,0 | 31.200,0 | 26.000,0 | 26.000,0 | 26.000,0 | 26.000,0 | 20.000,0 | 20.000,0 | 20.000,0 |
|
Thặng dư vốn cổ phần
|
33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 |
|
Quỹ của TCTD
|
5.464,2 | 4.393,9 | 4.393,9 | 4.393,9 | 4.393,9 | 3.288,0 | 3.288,0 | 3.288,1 | 3.288,1 | 2.590,0 |
|
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
35,7 | 17,6 | — | -38,6 | -8,5 | -62,5 | — | 32,0 | -341,9 | -187,0 |
|
Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
|
8.512,5 | 8.332,3 | 6.818,1 | 10.166,9 | 8.892,7 | 8.761,1 | 7.495,5 | 11.878,5 | 10.900,0 | 9.868,1 |
|
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
440.998,6 | 412.910,9 | 407.673,9 | 355.678,7 | 341.331,3 | 314.727,1 | 320.177,1 | 300.700,8 | 295.537,8 | 278.789,5 |
| Chỉ tiêu | Q2'26 | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thu từ lãi và các khoản tương tự
|
5.334,0 | 6.829,9 | 4.020,5 | 4.248,2 | 4.278,7 | 3.949,7 | 4.624,6 | 5.605,9 | 4.819,5 | 3.860,4 |
|
Chi trả lãi và các khoản tương tự
|
-3.948,0 | -2.569,8 | -2.391,0 | -2.198,9 | -2.787,2 | -1.766,7 | -2.280,4 | -2.127,0 | -2.613,9 | -2.398,9 |
|
Thu từ phí và hoa hồng
|
352,0 | -106,3 | 592,3 | 259,5 | 312,1 | 388,1 | 358,4 | 414,2 | 325,7 | 194,2 |
|
Dòng tiền thuần từ kinh doanh ngoại tệ, vàng và chứng khoán
|
-87,0 | 23,1 | -6,6 | 248,3 | 322,3 | 242,8 | 325,3 | -49,9 | 454,8 | 616,5 |
|
Thu từ hoạt động khác
|
-165,1 | -198,7 | -256,4 | -219,7 | -221,5 | -237,1 | -208,5 | -84,7 | -304,0 | -380,6 |
|
Thu hồi các khoản nợ đã xử lý bằng dự phòng
|
64,2 | 86,6 | 127,7 | 77,0 | 95,6 | 66,5 | 375,5 | 88,7 | 845,2 | 32,5 |
|
Chi trả cho nhân viên và chi phí hoạt động
|
-1.021,0 | -1.420,4 | -892,9 | -1.034,6 | -1.076,1 | -1.316,9 | -1.113,3 | -947,8 | -940,3 | -1.360,8 |
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
|
-0,1 | -1.080,4 | 0,0 | -56,0 | -258,5 | -798,3 | 0,0 | -344,8 | -273,1 | -607,0 |
|
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi tài sản và công nợ hoạt động
|
529,0 | 1.564,1 | 1.193,6 | 1.323,7 | 665,4 | 528,2 | 2.081,7 | 2.554,5 | 2.314,0 | -43,9 |
|
(Tăng)/giảm tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác
|
1.409,0 | 2.290,9 | -4.556,4 | -5.443,9 | -47,6 | 2.013,0 | 1.620,5 | -1.580,5 | 2.001,2 | 1.037,7 |
|
(Tăng)/giảm chứng khoán kinh doanh và chứng khoán đầu tư
|
-11.156,6 | 15.315,3 | -33.210,1 | 487,6 | -3.567,7 | 6.531,6 | -3.791,7 | -10.087,8 | -5.086,6 | -8.741,2 |
|
(Tăng)/giảm cho vay khách hàng
|
-15.725,8 | -9.486,7 | -255,3 | -4.197,4 | -8.411,0 | -15.852,4 | -5.873,5 | -4.230,9 | -10.228,3 | -7.015,6 |
|
(Giảm)/tăng các khoản dự phòng
|
-481,0 | -403,0 | -629,8 | -434,0 | -619,0 | -486,7 | -419,2 | -466,7 | -275,9 | -245,6 |
|
(Tăng)/giảm tài sản hoạt động khác
|
-4.447,7 | -3.385,4 | -4.647,4 | 26,6 | -536,8 | 1.239,6 | -1.128,2 | 1.741,8 | 861,3 | 563,5 |
|
Tăng/(giảm) các khoản nợ Chính phủ và vay Ngân hàng Nhà nước
|
11.370,4 | -4.562,8 | 15.914,5 | -1.816,0 | 3.886,9 | -4.122,4 | -921,1 | 7.334,8 | 1.734,0 | 43,3 |
|
Tăng/(giảm) tiền gửi và vay từ các tổ chức tín dụng khác
|
7.591,7 | 7.118,6 | 16.588,6 | 6.034,2 | 5.496,6 | -11.698,7 | 8.684,5 | -2.191,2 | -8.041,8 | 8.184,5 |
|
Tăng/(giảm) tiền gửi của khách hàng
|
10.778,5 | -2.775,8 | 13.274,0 | 8.967,8 | 11.394,8 | 8.422,7 | 6.141,2 | -3.271,4 | 13.919,0 | 5.473,4 |
|
Tăng/(giảm) giấy tờ có giá phát hành
|
226,4 | — | 3.535,4 | -1.000,1 | 5.888,2 | — | 3.404,3 | 3.064,5 | 7.749,7 | -1.999,4 |
|
Tăng/(giảm) các khoản nhận từ Chính phủ, tổ chức khác và ủy thác đầu tư
|
— | 4.138,2 | — | — | — | 678,2 | — | — | — | — |
|
Tăng/(giảm) công cụ phái sinh và nợ tài chính khác
|
13,9 | -42,1 | -545,0 | 168,2 | -71,5 | 151,7 | 392,5 | -450,0 | 446,7 | 77,5 |
|
Tăng/(giảm) nợ phải trả hoạt động khác
|
370,4 | -469,9 | 259,1 | 69,2 | -331,8 | 113,2 | -678,3 | -578,3 | -189,0 | 259,0 |
|
Chi từ các quỹ dự phòng
|
-0,0 | — | 0,0 | 0,0 | -0,0 | — | -0,0 | — | — | — |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
|
-3.659,8 | 9.301,4 | 6.921,1 | 4.185,9 | 13.068,3 | -12.482,0 | 9.512,6 | -8.161,1 | 5.204,4 | -2.406,8 |
|
Mua sắm tài sản cố định
|
-161,5 | -47,8 | -70,1 | -49,0 | -42,9 | -26,9 | -95,9 | -5,9 | -47,8 | -0,3 |
|
Thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
|
0,1 | 1,8 | 1,1 | 0,4 | 1,4 | 0,0 | 42,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
Chi cho việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
|
— | — | — | — | — | 0,0 | -0,0 | — | — | — |
|
Chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
-13,2 | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | -7,0 | — |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
|
-174,6 | -46,0 | -68,9 | -48,6 | -25,7 | -26,9 | -53,8 | -5,9 | -54,8 | -0,3 |
|
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
|
-3.834,5 | 9.255,4 | 6.852,2 | 4.137,2 | 13.042,7 | -12.508,9 | 9.458,8 | -8.167,0 | 5.149,6 | -2.407,1 |
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
|
81.744,1 | 72.471,1 | 65.580,3 | 61.473,1 | 48.376,5 | 60.947,9 | 51.521,0 | 59.314,1 | 54.319,4 | 56.913,5 |
|
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối kỳ
|
18,0 | 17,6 | — | -38,6 | -8,5 | -62,5 | — | 32,0 | -341,9 | -187,0 |
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
|
77.927,7 | 81.744,1 | 72.471,1 | 65.580,3 | 61.473,1 | 48.376,5 | 60.947,9 | 51.521,0 | 59.314,1 | 54.319,4 |
Từ một cổ phiếu đến toàn bộ danh mục
Mỗi cổ phiếu chỉ là một phần trong bức tranh tổng thể. Đặt các khoản đầu tư cạnh nhau giúp nhìn rõ hơn mức độ đóng góp, rủi ro và cơ hội trong toàn bộ danh mục.
Tỷ trọng và mức độ ảnh hưởng của khoản đầu tư này đối với toàn bộ tài sản đầu tư.
Sự phân bổ giữa các khoản, ngành và nhóm tài sản trong tương quan với mức độ rủi ro.
Những điều chỉ xuất hiện khi nhìn các khoản đầu tư cạnh nhau thay vì nhìn riêng một mã.
Trợ lý AI đã sẵn sàng phân tích MSB cùng bạn. Đăng nhập để bắt đầu.