Cổ phiếu này đóng góp
bao nhiêu vào danh mục?
Tỷ trọng và mức độ ảnh hưởng của khoản đầu tư này đối với toàn bộ tài sản đầu tư.
FTS
CTCP Chứng khoán FPT
Báo cáo tài chính
Kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm. Đơn vị: tỷ đồng, trừ những dòng ghi rõ đơn vị khác.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
|
157,8 | 245,5 |
|
a. Lãi bán các tài sản tài chính
|
93,2 | 2,5 |
|
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ
|
-106,6 | 150,5 |
|
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL
|
171,1 | 92,5 |
|
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
|
753,6 | 589,3 |
|
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
|
215,5 | 250,4 |
|
1.7. Doanh thu bảo lãnh phát hành, đại lý phát hành chứng khoán
|
0,6 | — |
|
1.8. Doanh thu hoạt động tư vấn
|
58,5 | 49,7 |
|
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán
|
19,3 | 12,6 |
|
1.11. Thu nhập hoạt động khác
|
0,6 | 0,3 |
|
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
|
1.205,8 | 1.147,7 |
|
Doanh thu thuần
|
1.205,8 | 1.147,7 |
|
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lỗ (FVTPL)
|
2,6 | 0,9 |
|
a. Lỗ bán các tài sản tài chính
|
2,6 | 0,9 |
|
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ
|
-0,0 | -0,0 |
|
Chi phí dự phòng TSTC, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm TSTC và chi phí đi vay của các khoản cho vay
|
368,5 | 179,0 |
|
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
|
0,8 | 0,4 |
|
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán
|
187,1 | 180,6 |
|
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
|
0,5 | — |
|
2.9. Chi phí tư vấn
|
36,7 | 26,7 |
|
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán
|
24,0 | 18,0 |
|
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
|
620,1 | 405,6 |
|
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
|
585,7 | 742,2 |
|
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ
|
9,3 | 8,8 |
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
|
9,3 | 8,8 |
|
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
|
85,6 | 89,8 |
|
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
|
509,4 | 661,2 |
|
8.1. Thu nhập khác
|
69,9 | 58,1 |
|
8.2. Chi phí khác
|
68,6 | 56,1 |
|
Cộng kết quả hoạt động khác (71-72)
|
1,3 | 2,0 |
|
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
|
510,7 | 663,2 |
|
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện
|
617,3 | 512,7 |
|
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
|
-106,6 | 150,5 |
|
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
|
113,9 | 95,9 |
|
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
113,9 | 95,9 |
|
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
|
396,8 | 567,3 |
|
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
|
396,8 | 567,3 |
|
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
đồng/cổ phiếu
|
1.161,00 | 1.869,00 |
|
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
đồng/cổ phiếu
|
1.161,00 | 1.869,00 |
|
EPS cơ bản
đồng/cổ phiếu
|
1.145,01 | 1.854,42 |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+130)
|
13.750,8 | 9.580,2 |
|
I. Tài sản tài chính ngắn hạn
|
13.746,4 | 9.574,6 |
|
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2.913,6 | 565,6 |
|
1.1. Tiền
|
1.563,6 | 155,7 |
|
1.2. Các khoản tương đương tiền
|
1.350,0 | 409,9 |
|
2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)
|
2.508,8 | 1.914,0 |
|
4. Các khoản cho vay
|
8.248,1 | 7.068,1 |
|
6. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài sản thế chấp
|
-10,9 | -10,9 |
|
7. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
82,7 | 32,4 |
|
7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính
|
82,7 | 32,4 |
|
7.2.1. Due dividend and interest receivables
|
0,3 | 0,1 |
|
7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận
|
82,4 | 32,3 |
|
Trả trước cho người bán
|
0,7 | 2,2 |
|
9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
|
2,0 | 2,3 |
|
12. Các khoản phải thu khác
|
1,6 | 1,1 |
|
13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu
|
-0,2 | -0,2 |
|
II. Tài sản ngắn hạn khác
|
4,4 | 5,6 |
|
2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
|
1,0 | 1,3 |
|
3. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
2,4 | 3,1 |
|
4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
|
0,0 | 0,1 |
|
Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
|
1,0 | 1,0 |
|
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250-260)
|
168,8 | 179,4 |
|
II. Tài sản cố định
|
132,8 | 142,6 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
113,1 | 122,4 |
|
- Nguyên giá
|
263,8 | 262,2 |
|
- Giá trị hao mòn lũy kế
|
-150,7 | -139,8 |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
19,7 | 20,2 |
|
- Nguyên giá
|
44,9 | 44,9 |
|
- Giá trị hao mòn lũy kế
|
-25,2 | -24,7 |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
36,0 | 36,8 |
|
1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
|
0,9 | 1,2 |
|
2. Chi phí trả trước dài hạn
|
5,0 | 5,5 |
|
4. Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
|
30,1 | 30,1 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)
|
13.919,7 | 9.759,6 |
|
A. NỢ PHẢI TRẢ (300=310+340)
|
9.499,7 | 5.641,6 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
9.499,7 | 5.641,6 |
|
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
|
8.758,1 | 5.475,9 |
|
1.1. Vay ngắn hạn
|
8.758,1 | 5.475,9 |
|
6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
|
9,8 | 7,4 |
|
8. Phải trả người bán ngắn hạn
|
1,2 | 1,0 |
|
9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
|
4,7 | 4,1 |
|
10. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
73,4 | 30,7 |
|
11. Phải trả người lao động
|
21,3 | 21,2 |
|
12. Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
|
2,1 | 2,0 |
|
13. Chi phí phải trả ngắn hạn
|
21,5 | 9,2 |
|
17. Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn
|
506,6 | 6,2 |
|
19. Quỹ khen thưởng phúc lợi
|
100,9 | 83,8 |
|
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+420)
|
4.420,0 | 4.118,0 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
4.420,0 | 4.118,0 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3.465,1 | 3.059,3 |
|
1.1. Vốn góp của chủ sở hữu
|
3.465,0 | 3.059,2 |
|
a. Cổ phiếu phổ thông
đồng/cổ phiếu
|
3.464.980.090.000,00 | 3.059.193.660.000,00 |
|
1.2. Thặng dư vốn cổ phần
|
0,1 | 0,1 |
|
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
954,9 | 1.058,7 |
|
7.1. Lợi nhuận đã thực hiện
|
576,0 | 573,2 |
|
7.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
|
378,9 | 485,5 |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)
|
13.919,7 | 9.759,6 |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
|
1. Lợi nhuận trước thuế
|
510,7 | 663,2 |
|
2. Điều chỉnh cho các khoản
|
-34,6 | 34,9 |
|
- Khấu hao tài sản cố định
|
15,5 | 19,1 |
|
- Các khoản lập dự phòng
|
0,0 | 0,0 |
|
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)
|
-0,1 | -0,1 |
|
- Dự thu tiền lãi
|
-50,1 | 15,8 |
|
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ
|
-0,0 | -0,0 |
|
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
|
-0,0 | -0,0 |
|
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ
|
106,6 | -150,5 |
|
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
|
106,6 | -150,5 |
|
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động
|
-1.881,4 | -2.088,3 |
|
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ
|
-701,4 | -414,2 |
|
- Tăng, giảm các khoản cho vay khách hàng
|
-1.180,0 | -1.674,1 |
|
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
|
-1.298,7 | -1.540,8 |
|
Increase/decrease in receiables interest of financial assets
|
-0,2 | 0,2 |
|
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
|
0,2 | 0,6 |
|
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác
|
1,1 | 1,2 |
|
- Tăng (giảm) các tài sản khác
|
0,3 | 0,0 |
|
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
|
14,7 | 5,0 |
|
- Tăng, giảm chi phí trả trước
|
1,2 | -4,4 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
|
-74,3 | -99,9 |
|
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán
|
0,3 | 0,5 |
|
(+) Tăng, (-) giảm các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
|
0,1 | 0,3 |
|
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3,1 | 2,2 |
|
(+) Tăng, (-) giảm phải trả người lao động
|
0,1 | 0,5 |
|
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác
|
500,3 | -1.300,3 |
|
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
|
0,9 | 0,3 |
|
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
|
-25,2 | -23,2 |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán
|
-876,0 | -2.957,8 |
|
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
-5,7 | -6,3 |
|
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
0,1 | 0,1 |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
|
-5,7 | -6,2 |
|
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
đồng/cổ phiếu
|
99.884.000.000,00 | 55.299.500.000,00 |
|
3. Tiền vay gốc
|
20.739,4 | 14.160,2 |
|
3.2. Tiền vay khác
|
20.739,4 | 14.160,2 |
|
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
|
-17.457,2 | -11.832,4 |
|
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
|
-17.457,2 | -11.832,4 |
|
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
|
-152,3 | -106,9 |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
|
3.229,8 | 2.276,2 |
|
IV. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
|
2.348,1 | -687,8 |
|
V. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
|
565,6 | 1.253,4 |
|
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
|
565,6 | 1.253,4 |
|
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
|
155,7 | 415,4 |
|
- Các khoản tương đương tiền
|
409,9 | 838,0 |
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
|
2.913,6 | 565,6 |
|
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
|
2.913,6 | 565,6 |
|
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
|
1.563,6 | 155,7 |
|
- Các khoản tương đương tiền
|
1.350,0 | 409,9 |
|
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
|
191.373,7 | 146.823,5 |
|
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
|
-192.469,8 | -147.265,0 |
|
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
|
1.726,4 | -218,0 |
|
14. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
|
-20,5 | -14,8 |
|
17. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
|
1.979,7 | 1.671,5 |
|
18. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
|
-1.979,5 | -1.670,0 |
|
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
|
610,0 | -672,8 |
|
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
|
2.775,5 | 3.448,3 |
|
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
|
2.775,5 | 3,8 |
|
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
|
2.773,6 | 3,4 |
|
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
|
1,9 | 0,4 |
|
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng
|
3.385,5 | 2.775,5 |
|
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
|
3.385,5 | 1,9 |
|
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
|
3.383,4 | — |
|
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
|
2,2 | 1,9 |
| Chỉ tiêu | Q2'26 | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
|
65,6 | 118,3 | 84,8 | -5,8 | -9,3 | 88,1 | 97,1 | 2,7 | 60,2 | 85,4 |
|
a. Lãi bán các tài sản tài chính
|
0,4 | 0,2 | 47,4 | 45,2 | 0,7 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,5 |
|
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ
|
-44,2 | 61,8 | -64,9 | -78,8 | -35,7 | 72,8 | 47,9 | -9,6 | 44,1 | 68,0 |
|
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL
|
109,4 | 56,3 | 102,4 | 27,9 | 25,7 | 15,2 | 49,2 | 12,3 | 16,1 | 14,9 |
|
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
|
192,0 | 206,5 | 212,7 | 193,7 | 173,4 | 173,8 | 162,2 | 152,9 | 144,6 | 129,5 |
|
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
|
25,1 | 36,8 | 47,8 | 81,1 | 49,1 | 37,5 | 41,0 | 56,6 | 77,5 | 75,4 |
|
1.7. Doanh thu bảo lãnh phát hành, đại lý phát hành chứng khoán
|
— | — | 0,6 | — | — | — | — | — | — | — |
|
1.8. Doanh thu hoạt động tư vấn
|
22,1 | 11,0 | 17,2 | 10,1 | 21,8 | 9,5 | 15,1 | 9,1 | 19,6 | 5,9 |
|
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán
|
4,1 | 5,2 | 6,7 | 5,3 | 4,2 | 3,1 | 3,2 | 3,2 | 3,2 | 2,9 |
|
1.11. Thu nhập hoạt động khác
|
0,6 | 0,6 | 0,4 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
Cộng doanh thu hoạt động (01->11)
|
309,5 | 378,4 | 370,2 | 284,4 | 239,1 | 312,1 | 318,7 | 224,6 | 305,2 | 299,2 |
|
Doanh thu thuần
|
309,5 | 378,4 | 370,2 | 284,4 | 239,1 | 312,1 | 318,7 | 224,6 | 305,2 | 299,2 |
|
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lỗ (FVTPL)
|
0,9 | 0,7 | 0,3 | 0,9 | 0,9 | 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 0,2 |
|
a. Lỗ bán các tài sản tài chính
|
0,9 | 0,7 | 0,3 | 0,9 | 0,9 | 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 0,2 |
|
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ
|
-0,0 | -0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
|
Chi phí dự phòng TSTC, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi và lỗ suy giảm TSTC và chi phí đi vay của các khoản cho vay
|
142,5 | 121,9 | 113,0 | 95,8 | 82,7 | 77,0 | 55,5 | 46,3 | 39,9 | 37,3 |
|
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
|
0,4 | 0,4 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,1 |
|
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán
|
30,0 | 39,3 | 48,5 | 63,6 | 40,8 | 34,2 | 43,7 | 43,5 | 48,5 | 44,8 |
|
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
|
— | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — |
|
2.9. Chi phí tư vấn
|
7,4 | 8,2 | 14,1 | 9,8 | 7,7 | 5,1 | 10,1 | 6,6 | 5,6 | 4,4 |
|
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán
|
5,3 | 6,3 | 7,3 | 7,0 | 4,7 | 5,0 | 4,9 | 4,5 | 4,4 | 4,3 |
|
Cộng chi phí hoạt động (21->33)
|
186,4 | 176,8 | 183,8 | 177,4 | 136,9 | 122,0 | 114,8 | 101,3 | 98,5 | 91,0 |
|
Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh
|
123,0 | 201,6 | 186,4 | 107,0 | 102,2 | 190,1 | 203,9 | 123,3 | 206,8 | 208,2 |
|
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ
|
1,6 | 2,2 | 2,8 | 2,5 | 2,4 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,5 | 2,1 |
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (41->44)
|
1,6 | 2,2 | 2,8 | 2,5 | 2,4 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,5 | 2,1 |
|
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
|
19,3 | 19,8 | 24,9 | 21,5 | 20,2 | 18,9 | 27,6 | 22,6 | 20,2 | 19,5 |
|
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (20+50-40-60-61-62)
|
105,3 | 184,0 | 164,3 | 88,0 | 84,4 | 172,7 | 178,4 | 102,9 | 189,0 | 190,9 |
|
8.1. Thu nhập khác
|
14,0 | 17,8 | 18,2 | 25,8 | 14,8 | 11,1 | 15,0 | 14,4 | 16,4 | 12,3 |
|
8.2. Chi phí khác
|
13,7 | 17,4 | 18,2 | 25,2 | 14,6 | 10,7 | 14,4 | 14,0 | 15,9 | 11,9 |
|
Cộng kết quả hoạt động khác (71-72)
|
0,3 | 0,4 | 0,0 | 0,6 | 0,3 | 0,4 | 0,7 | 0,4 | 0,5 | 0,4 |
|
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (70+80)
|
105,6 | 184,4 | 164,3 | 88,6 | 84,7 | 173,1 | 179,1 | 103,2 | 189,6 | 191,3 |
|
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện
|
149,8 | 122,6 | 229,2 | 167,4 | 120,4 | 100,3 | 131,2 | 112,8 | 145,5 | 123,2 |
|
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
|
-44,2 | 61,8 | -64,9 | -78,8 | -35,7 | 72,8 | 47,9 | -9,6 | 44,1 | 68,0 |
|
X. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
|
27,6 | 24,5 | 36,2 | 33,5 | 24,1 | 20,1 | 19,6 | 22,6 | 29,1 | 24,6 |
|
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
27,6 | 24,5 | 36,2 | 33,5 | 24,1 | 20,1 | 19,6 | 22,6 | 29,1 | 24,6 |
|
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (90-100)
|
78,0 | 159,9 | 128,1 | 55,1 | 60,6 | 153,0 | 159,5 | 80,7 | 160,5 | 166,6 |
|
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
|
78,0 | 159,9 | 128,1 | 55,1 | 60,6 | 153,0 | 159,5 | 80,7 | 160,5 | 166,6 |
|
EPS cơ bản
đồng/cổ phiếu
|
204,77 | 461,51 | 369,57 | 159,06 | 174,94 | 500,01 | 521,41 | 263,72 | 524,63 | 776,55 |
| Chỉ tiêu | Q2'26 | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+130)
|
14.389,2 | 12.892,1 | 13.750,8 | 13.513,4 | 11.103,2 | 10.524,4 | 9.580,2 | 8.517,2 | 8.921,8 | 7.950,3 |
|
I. Tài sản tài chính ngắn hạn
|
14.384,5 | 12.885,5 | 13.746,4 | 13.510,4 | 11.099,1 | 10.517,9 | 9.574,6 | 8.513,8 | 8.917,7 | 7.944,8 |
|
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
3.876,6 | 635,7 | 2.913,6 | 554,1 | 1.277,3 | 810,0 | 565,6 | 470,0 | 742,5 | 416,6 |
|
1.1. Tiền
|
1.432,4 | 509,5 | 1.563,6 | 30,1 | 438,1 | 188,0 | 155,7 | 17,8 | 49,0 | 12,8 |
|
1.2. Các khoản tương đương tiền
|
2.444,2 | 126,2 | 1.350,0 | 524,0 | 839,2 | 622,0 | 409,9 | 452,2 | 693,4 | 403,8 |
|
2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)
|
3.992,5 | 5.914,3 | 2.508,8 | 4.038,5 | 2.536,2 | 2.065,0 | 1.914,0 | 1.103,9 | 1.533,5 | 1.232,9 |
|
4. Các khoản cho vay
|
6.380,4 | 6.243,3 | 8.248,1 | 8.895,6 | 7.243,3 | 7.611,8 | 7.068,1 | 6.916,6 | 6.607,7 | 6.266,1 |
|
6. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài sản thế chấp
|
-10,9 | -10,9 | -10,9 | -10,9 | -10,9 | -10,9 | -10,9 | -10,9 | -10,9 | -10,9 |
|
7. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
136,5 | 96,6 | 82,7 | 29,4 | 47,0 | 38,6 | 32,4 | 27,9 | 36,8 | 33,1 |
|
7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính
|
136,5 | 96,6 | 82,7 | 29,4 | 47,0 | 38,6 | 32,4 | 27,9 | 36,8 | 33,1 |
|
7.2.1. Due dividend and interest receivables
|
0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,3 |
|
7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận
|
136,5 | 96,5 | 82,4 | 29,3 | 46,8 | 38,5 | 32,3 | 27,8 | 36,6 | 32,8 |
|
Trả trước cho người bán
|
5,4 | 3,5 | 0,7 | 0,2 | 0,9 | 0,0 | 2,2 | 2,8 | 3,1 | 2,8 |
|
9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
|
3,1 | 1,8 | 2,0 | 2,0 | 4,1 | 2,0 | 2,3 | 2,3 | 3,9 | 2,7 |
|
12. Các khoản phải thu khác
|
1,0 | 1,3 | 1,6 | 1,7 | 1,4 | 1,6 | 1,1 | 1,3 | 1,3 | 1,8 |
|
13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu
|
-0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 |
|
II. Tài sản ngắn hạn khác
|
4,7 | 6,6 | 4,4 | 3,0 | 4,1 | 6,5 | 5,6 | 3,4 | 4,1 | 5,5 |
|
1. Tạm ứng
|
0,0 | 0,5 | — | 0,1 | 0,1 | 0,5 | — | 0,1 | 0,3 | 0,4 |
|
2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
|
1,0 | 1,2 | 1,0 | 1,2 | 1,0 | 1,1 | 1,3 | 1,2 | 0,9 | 1,1 |
|
3. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3,2 | 4,0 | 2,4 | 1,6 | 3,0 | 3,9 | 3,1 | 2,0 | 2,8 | 2,9 |
|
4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
|
0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,0 |
|
Thuế và các khoản khác phải thu của nhà nước
|
0,4 | 0,9 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 1,0 | — | — | 1,0 |
|
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250-260)
|
166,6 | 167,7 | 168,8 | 172,8 | 177,1 | 182,0 | 179,4 | 182,3 | 187,0 | 186,6 |
|
II. Tài sản cố định
|
131,0 | 132,6 | 132,8 | 136,1 | 139,5 | 143,4 | 142,6 | 144,2 | 148,5 | 152,9 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
111,6 | 113,1 | 113,1 | 116,2 | 119,5 | 123,3 | 122,4 | 125,9 | 130,3 | 134,6 |
|
- Nguyên giá
|
267,3 | 266,9 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
- Giá trị hao mòn lũy kế
|
-155,7 | -153,8 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
19,4 | 19,6 | 19,7 | 19,8 | 20,0 | 20,1 | 20,2 | 18,2 | 18,3 | 18,3 |
|
- Nguyên giá
|
44,8 | 44,9 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
- Giá trị hao mòn lũy kế
|
-25,4 | -25,4 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
IV. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
— | — | — | — | — | — | — | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
35,6 | 35,1 | 36,0 | 36,7 | 37,6 | 38,6 | 36,8 | 37,6 | 37,9 | 33,1 |
|
1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
|
1,4 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 1,4 | 1,4 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
|
2. Chi phí trả trước dài hạn
|
4,0 | 4,1 | 5,0 | 5,7 | 6,2 | 7,2 | 5,5 | 6,3 | 6,6 | 1,9 |
|
4. Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
|
30,1 | 30,1 | 30,1 | 30,1 | 30,1 | 30,1 | 30,1 | 30,0 | 30,0 | 30,0 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)
|
14.555,8 | 13.059,8 | 13.919,7 | 13.686,1 | 11.280,2 | 10.706,4 | 9.759,6 | 8.699,5 | 9.108,9 | 8.136,9 |
|
A. NỢ PHẢI TRẢ (300=310+340)
|
10.121,5 | 8.530,3 | 9.499,7 | 9.394,2 | 7.043,4 | 6.435,5 | 5.641,6 | 4.741,1 | 5.231,1 | 4.367,6 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
10.121,5 | 8.530,3 | 9.499,7 | 9.394,2 | 7.043,4 | 6.435,5 | 5.641,6 | 4.741,1 | 5.231,1 | 4.367,6 |
|
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
|
9.918,0 | 8.309,0 | 8.758,1 | 8.086,8 | 6.852,0 | 6.087,8 | 5.475,9 | 4.343,2 | 4.111,7 | 3.472,2 |
|
1.1. Vay ngắn hạn
|
9.918,0 | 8.309,0 | 8.758,1 | 8.086,8 | 6.852,0 | 6.087,8 | 5.475,9 | 4.343,2 | 4.111,7 | 3.472,2 |
|
6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
|
6,0 | 13,2 | 9,8 | 12,6 | 9,5 | 9,1 | 7,4 | — | — | — |
|
8. Phải trả người bán ngắn hạn
|
0,3 | 2,3 | 1,2 | 0,9 | 0,5 | 4,6 | 1,0 | 0,4 | 0,6 | 0,2 |
|
9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
|
7,3 | 10,7 | 4,7 | 5,5 | 5,8 | 9,8 | 4,1 | 4,6 | 5,7 | 8,6 |
|
10. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
43,8 | 49,0 | 73,4 | 59,4 | 46,4 | 41,4 | 30,7 | 36,7 | 52,7 | 47,5 |
|
11. Phải trả người lao động
|
1,2 | 2,8 | 21,3 | 3,0 | 2,3 | 3,1 | 21,2 | 2,3 | 4,3 | 5,0 |
|
12. Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
|
2,2 | 2,1 | 2,1 | 2,3 | 2,2 | 2,1 | 2,0 | 2,1 | 2,0 | 1,8 |
|
13. Chi phí phải trả ngắn hạn
|
19,3 | 17,9 | 21,5 | 16,8 | 16,4 | 12,3 | 9,2 | 12,2 | 14,3 | 16,3 |
|
17. Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn
|
6,3 | 6,4 | 506,6 | 1.106,0 | 7,4 | 206,1 | 6,2 | 255,6 | 955,8 | 731,8 |
|
19. Quỹ khen thưởng phúc lợi
|
117,1 | 117,1 | 100,9 | 100,9 | 100,9 | 59,2 | 83,8 | 84,0 | 84,0 | 84,1 |
|
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+420)
|
4.434,3 | 4.529,5 | 4.420,0 | 4.291,9 | 4.236,8 | 4.270,9 | 4.118,0 | 3.958,5 | 3.877,8 | 3.769,3 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
4.434,3 | 4.529,5 | 4.420,0 | 4.291,9 | 4.236,8 | 4.270,9 | 4.118,0 | 3.958,5 | 3.877,8 | 3.769,3 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3.811,5 | 3.465,1 | 3.465,1 | 3.465,1 | 3.465,1 | 3.059,3 | 3.059,3 | 3.059,3 | 3.059,3 | 2.145,7 |
|
1.1. Vốn góp của chủ sở hữu
|
3.811,5 | 3.465,0 | 3.465,0 | 3.465,0 | 3.465,0 | 3.059,2 | 3.059,2 | 3.059,2 | 3.059,2 | 2.145,6 |
|
a. Cổ phiếu phổ thông
đồng/cổ phiếu
|
3.811.457.500.000,00 | 3.464.980.090.000,00 | 3.464.980.090.000,00 | 3.464.980.090.000,00 | 3.464.980.090.000,00 | 3.059.193.660.000,00 | 3.059.193.660.000,00 | 3.059.193.660.000,00 | 3.059.193.660.000,00 | 2.145.649.870.000,00 |
|
1.2. Thặng dư vốn cổ phần
|
0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
622,8 | 1.064,5 | 954,9 | 826,8 | 771,7 | 1.211,7 | 1.058,7 | 899,2 | 818,5 | 1.623,5 |
|
7.1. Lợi nhuận đã thực hiện
|
226,3 | 623,8 | 576,0 | 383,0 | 249,1 | 653,3 | 573,2 | 461,6 | 371,3 | 1.220,5 |
|
7.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
|
396,5 | 440,7 | 378,9 | 443,8 | 522,7 | 558,3 | 485,5 | 437,6 | 447,2 | 403,0 |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)
|
14.555,8 | 13.059,8 | 13.919,7 | 13.686,1 | 11.280,2 | 10.706,4 | 9.759,6 | 8.699,5 | 9.108,9 | 8.136,9 |
| Chỉ tiêu | Q2'26 | Q1'26 | Q4'25 | Q3'25 | Q2'25 | Q1'25 | Q4'24 | Q3'24 | Q2'24 | Q1'24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1. Lợi nhuận trước thuế
|
105,6 | 184,4 | 164,3 | 88,6 | 84,7 | 173,1 | 179,1 | 103,2 | 189,6 | 191,3 |
|
2. Điều chỉnh cho các khoản
|
-36,7 | -10,9 | -49,5 | 21,2 | -4,3 | -2,0 | 0,1 | 13,7 | 1,0 | 20,2 |
|
- Khấu hao tài sản cố định
|
3,3 | 3,2 | 3,6 | 3,7 | 4,0 | 4,2 | 4,5 | 4,9 | 4,8 | 4,9 |
|
- Các khoản lập dự phòng
|
0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
|
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)
|
-0,0 | — | 0,0 | -0,1 | — | — | 0,0 | 0,0 | -0,1 | — |
|
- Dự thu tiền lãi
|
-40,0 | -14,1 | -53,1 | 17,6 | -8,4 | -6,2 | -4,5 | 8,8 | -3,8 | 15,2 |
|
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ
|
-0,0 | -0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
|
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
|
-0,0 | -0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
|
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ
|
44,2 | -61,8 | 64,9 | 78,8 | 35,7 | -72,8 | -47,9 | 9,6 | -44,1 | -68,0 |
|
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
|
44,2 | -61,8 | 64,9 | 78,8 | 35,7 | -72,8 | -47,9 | 9,6 | -44,1 | -68,0 |
|
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động
|
1.740,4 | -1.338,8 | 2.112,2 | -3.233,4 | -138,4 | -621,7 | -913,8 | 111,2 | -598,1 | -687,5 |
|
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ
|
1.877,5 | -3.343,7 | 1.464,8 | -1.581,1 | -507,0 | -78,1 | -762,2 | 420,1 | -256,5 | 184,5 |
|
- Tăng, giảm các khoản cho vay khách hàng
|
-137,1 | 2.004,8 | 647,5 | -1.652,3 | 368,5 | -543,6 | -151,6 | -308,9 | -341,6 | -872,0 |
|
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
|
1.853,6 | -1.227,1 | 2.291,9 | -3.044,7 | -22,4 | -523,5 | -782,6 | 237,6 | -451,7 | -544,1 |
|
Increase/decrease in receiables interest of financial assets
|
0,1 | 0,2 | -0,2 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | -0,0 |
|
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
|
-1,3 | 0,2 | -0,0 | 2,1 | -2,1 | 0,3 | 0,0 | 1,6 | -1,2 | 0,2 |
|
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác
|
-1,1 | -2,6 | -1,2 | 0,3 | 0,3 | 1,7 | -0,2 | 0,3 | 1,2 | -0,1 |
|
- Tăng (giảm) các tài sản khác
|
0,6 | -0,7 | 0,2 | -0,2 | 0,5 | -0,3 | 0,0 | -0,1 | 0,3 | -0,2 |
|
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
|
-5,8 | -0,2 | 1,9 | 3,5 | 4,5 | 4,8 | 4,5 | -2,2 | -2,0 | 4,7 |
|
- Tăng, giảm chi phí trả trước
|
0,8 | -0,6 | -0,1 | 1,8 | 2,0 | -2,5 | -0,4 | 1,2 | -4,6 | -0,5 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
|
-24,5 | -54,7 | -15,0 | -24,1 | -20,1 | -15,1 | -27,1 | -29,1 | -24,6 | -19,1 |
|
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán
|
-2,0 | 1,0 | 0,3 | 0,5 | -4,1 | 3,7 | 0,6 | -0,3 | 0,4 | -0,2 |
|
(+) Tăng, (-) giảm các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
|
0,1 | -0,0 | -0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | -0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
|
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
-8,2 | 5,7 | -7,2 | 3,6 | 0,9 | 5,7 | 1,5 | -9,5 | 0,8 | 9,4 |
|
(+) Tăng, (-) giảm phải trả người lao động
|
-1,6 | -18,6 | 18,4 | 0,6 | -0,7 | -18,1 | 18,9 | -1,9 | -0,8 | -15,7 |
|
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác
|
-4,3 | -494,1 | -599,8 | 1.098,3 | -203,7 | 205,5 | -249,8 | -701,2 | 220,4 | -569,8 |
|
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
|
0,0 | — | 0,0 | 0,8 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 |
|
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
|
-0,5 | -34,2 | -0,0 | -0,3 | -0,1 | -24,8 | -0,2 | -0,0 | -0,3 | -22,6 |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán
|
1.805,8 | -1.825,5 | 1.689,0 | -1.957,7 | -244,8 | -362,5 | -1.034,8 | -503,4 | -261,7 | -1.158,0 |
|
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
-1,6 | -3,1 | -0,3 | -0,4 | -0,1 | -5,0 | -2,3 | -0,5 | -0,5 | -2,9 |
|
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
0,0 | — | 0,0 | 0,1 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,1 | — |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
|
-1,6 | -3,1 | -0,3 | -0,3 | -0,1 | -5,0 | -2,3 | -0,5 | -0,5 | -2,9 |
|
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
đồng/cổ phiếu
|
— | — | 0,00 | 0,00 | 99.884.000.000,00 | — | 0,00 | 0,00 | 55.299.500.000,00 | — |
|
3. Tiền vay gốc
|
7.165,0 | 6.755,0 | 5.060,8 | 6.072,8 | 4.421,5 | 5.184,3 | 4.495,5 | 3.819,8 | 2.970,0 | 2.874,9 |
|
3.2. Tiền vay khác
|
7.165,0 | 6.755,0 | 5.060,8 | 6.072,8 | 4.421,5 | 5.184,3 | 4.495,5 | 3.819,8 | 2.970,0 | 2.874,9 |
|
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
|
-5.556,0 | -7.204,2 | -4.389,5 | -4.838,0 | -3.657,3 | -4.572,4 | -3.362,7 | -3.588,4 | -2.330,5 | -2.550,8 |
|
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
|
-5.556,0 | -7.204,2 | -4.389,5 | -4.838,0 | -3.657,3 | -4.572,4 | -3.362,7 | -3.588,4 | -2.330,5 | -2.550,8 |
|
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
|
-172,4 | -0,2 | -0,4 | -0,0 | -151,9 | -0,0 | -0,1 | -0,0 | -106,7 | -0,0 |
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
|
1.436,6 | -449,3 | 670,9 | 1.234,7 | 712,2 | 611,9 | 1.132,6 | 231,4 | 588,1 | 324,1 |
|
IV. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
|
3.240,8 | -2.277,9 | 2.359,6 | -723,2 | 467,3 | 244,4 | 95,5 | -272,5 | 325,9 | -836,8 |
|
V. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
|
635,7 | 2.913,6 | 554,1 | 1.277,3 | 810,0 | 565,6 | 470,0 | 742,5 | 416,6 | 1.253,4 |
|
- Các khoản tương đương tiền
|
0,0 | 1.350,0 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
|
3.876,6 | 635,7 | 2.913,6 | 554,1 | 1.277,3 | 810,0 | 565,6 | 470,0 | 742,5 | 416,6 |
|
- Các khoản tương đương tiền
|
2.318,0 | 126,2 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
|
32.995,7 | 46.341,3 | 44.536,2 | 74.622,6 | 41.966,7 | 30.248,1 | 31.218,5 | 17.556,2 | 42.008,4 | 56.040,4 |
|
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
|
-32.307,9 | -44.841,8 | -46.125,5 | -73.574,1 | -41.823,0 | -30.947,1 | -30.332,4 | -17.739,6 | -43.198,3 | -55.994,7 |
|
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
|
-2.284,8 | -859,9 | -310,3 | 103,7 | 636,0 | 1.297,0 | -1.588,1 | -134,1 | 591,5 | 912,7 |
|
14. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
|
-4,5 | -5,6 | -6,2 | -6,2 | -4,4 | -3,7 | -3,8 | -3,8 | -3,7 | -3,5 |
|
17. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
|
722,1 | 144,9 | 584,8 | 314,3 | 966,0 | 114,7 | 464,1 | 553,6 | 528,0 | 125,8 |
|
18. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
|
-722,0 | -145,0 | -584,5 | -315,9 | -966,0 | -113,1 | -463,9 | -553,7 | -530,2 | -122,2 |
|
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
|
-1.601,4 | 633,8 | -1.905,5 | 1.144,3 | 775,2 | 596,0 | -705,6 | -321,3 | -604,4 | 958,5 |
|
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
|
4.019,3 | 3.385,5 | 5.291,0 | 4.146,7 | 3.371,5 | 2.775,5 | 3.481,1 | 3.802,4 | 4.406,8 | 3.448,3 |
|
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
|
0,0 | 2,2 | — | — | — | — | — | — | — | — |
|
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng
|
2.417,9 | 4.019,3 | 3.385,5 | 5.291,0 | 4.146,7 | 3.371,5 | 2.775,5 | 3.481,1 | 3.802,4 | 4.406,8 |
|
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
|
0,1 | 2,0 | — | — | — | — | — | — | — | — |
Từ một cổ phiếu đến toàn bộ danh mục
Mỗi cổ phiếu chỉ là một phần trong bức tranh tổng thể. Đặt các khoản đầu tư cạnh nhau giúp nhìn rõ hơn mức độ đóng góp, rủi ro và cơ hội trong toàn bộ danh mục.
Tỷ trọng và mức độ ảnh hưởng của khoản đầu tư này đối với toàn bộ tài sản đầu tư.
Sự phân bổ giữa các khoản, ngành và nhóm tài sản trong tương quan với mức độ rủi ro.
Những điều chỉ xuất hiện khi nhìn các khoản đầu tư cạnh nhau thay vì nhìn riêng một mã.
Trợ lý AI đã sẵn sàng phân tích FTS cùng bạn. Đăng nhập để bắt đầu.