BVH

Tập đoàn Bảo Việt

Báo cáo tài chính

Các số liệu tài chính của BVH

Kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm. Đơn vị: tỷ đồng, trừ những dòng ghi rõ đơn vị khác.

Chỉ tiêu Q2'26 Q1'26 Q4'25 Q3'25 Q2'25 Q1'25 Q4'24 Q3'24 Q2'24 Q1'24
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01= (01.1+01.2-01.3)
11.532,5 10.577,3 11.244,6 10.448,3 11.364,9 10.675,8 11.189,6 10.473,6 10.708,1 10.322,7
2. Phí nhượng tái bảo hiểm
1.085,4 983,0 912,4 898,9 898,5 890,5 861,6 900,8 885,8 874,0
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03=01-02)
10.447,1 9.594,3 10.332,2 9.549,4 10.466,5 9.785,2 10.328,0 9.572,8 9.822,3 9.448,7
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác HĐKDBH (04=04.1+04.2)
256,8 225,1 217,4 200,2 194,3 188,8 178,4 173,7 168,4 170,0
5. Doanh thu thuần HĐKD BH (10=03+04)
10.703,9 9.819,4 10.549,6 9.749,6 10.660,8 9.974,0 10.506,4 9.746,4 9.990,7 9.618,6
6. Chi bồi thường
6.363,1 5.388,4 6.375,1 5.560,9 5.588,4 4.455,1 5.353,5 4.938,0 4.986,5 4.503,0
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm (15=11-12+13-14)
8.417,9 8.318,9 9.328,5 8.296,8 8.891,5 8.295,8 9.490,2 8.779,5 9.382,6 9.008,3
12. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
2.004,6 1.175,0 1.322,1 1.552,2 1.704,5 1.086,9 1.355,4 1.467,7 1.249,3 1.403,8
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm
10.439,9 9.511,6 10.576,5 9.860,8 10.610,7 9.396,8 10.860,1 10.258,8 10.645,1 10.425,7
14. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
264,0 307,9 -26,9 -111,2 50,1 577,2 -353,7 -512,4 -654,3 -807,0
14.2. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
264,0 -1.607,5 -26,9 -111,2 50,1 577,2 -353,7 -512,4 -654,3 -807,0
18. Doanh thu hoạt động tài chính
4.439,8 3.990,5 3.791,4 3.585,1 3.431,8 3.231,8 3.204,7 3.105,2 3.116,4 3.258,5
19. Chi hoạt động tài chính
1.202,2 1.032,1 872,1 669,3 728,5 669,2 616,8 526,4 562,5 397,2
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính
3.237,6 2.958,4 2.919,3 2.915,8 2.703,3 2.562,6 2.587,9 2.578,8 2.553,9 2.861,2
22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
550,6 971,6 806,6 589,6 262,4 811,8 204,8 270,3 265,5 389,9
Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
1.283,4 1.006,0 1.061,8 963,0 842,7 847,2 656,9 688,2 533,0 741,9
29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
1.047,4 815,6 874,1 797,8 704,8 686,8 538,9 560,7 440,4 616,9
31. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
1.032,4 799,2 858,5 770,8 677,2 671,9 536,0 536,6 426,6 585,8
32. Lãi cơ bản trên cổ phiếu. đồng/cổ phiếu
1.391,00 1.077,00 1.157,00 1.038,00 912,00 905,00 722,00 723,00 575,00 789,00

Từ một cổ phiếu đến toàn bộ danh mục

Cổ phiếu này đang đứng ở đâu
giữa những khoản đầu tư khác của anh/chị?

Mỗi cổ phiếu chỉ là một phần trong bức tranh tổng thể. Đặt các khoản đầu tư cạnh nhau giúp nhìn rõ hơn mức độ đóng góp, rủi ro và cơ hội trong toàn bộ danh mục.

Cổ phiếu này đóng góp
bao nhiêu vào danh mục?

Tỷ trọng và mức độ ảnh hưởng của khoản đầu tư này đối với toàn bộ tài sản đầu tư.

Danh mục của anh/chị
có đang cân bằng?

Sự phân bổ giữa các khoản, ngành và nhóm tài sản trong tương quan với mức độ rủi ro.

Còn những cơ hội
hoặc rủi ro nào khác?

Những điều chỉ xuất hiện khi nhìn các khoản đầu tư cạnh nhau thay vì nhìn riêng một mã.

Xem danh mục của tôi