01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 01-10-2026
- 10,200
- P/E
- 8,94 lần
- P/B
- 0,73 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về V12
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,141
- BVPS
- 13,915
- ROE
- 8,3%
- ROA
- 1,8%
- Biên LN
- 2,0%
- Vòng Quay TS
- 0,89 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 4,61 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 264 | 113 | 196 | 86 | 215 | 54 | 198 | 72 |
| Tăng trưởng | 133,9% | −42,3% | 126,5% | −59,9% | 301,4% | −72,9% | 175,8% | −44,7% |
| YoY | 22,7% | 110,5% | −1,3% | 20,2% | 65,8% | −11,7% | −14,2% | −14,9% |
| LNSTtỷ đồng | 5 | 3 | 4 | 2 | 4 | 1 | 4 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 49,0% | −13,6% | 64,6% | −51,9% | 310,3% | −72,6% | 260,4% | −60,6% |
| YoY LN | 2,0% | 180,7% | −10,9% | 95,1% | 59,7% | −14,4% | −39,2% | −40,2% |
| Biên LN ròng | 1,7% | 2,7% | 1,8% | 2,5% | 2,1% | 2,0% | 2,0% | 1,5% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 551 | 461 | 372 | 337 | 468 |
| Tăng trưởng | 19,6% | 24,0% | 10,2% | −28,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 11 | 9 | 9 | 6 | 6 |
| Tăng trưởng LN | 23,9% | −3,2% | 51,5% | 0,4% | |
| Biên LN ròng | 2,0% | 2,0% | 2,5% | 1,8% | 1,3% |
04
So sánh cùng ngành
Construction & Engineering
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V1210,200 | 8,94 lần | 0,73 lần | 1,141 | 13,915 | 8,3% | 1,8% | 2,0% | 0,89 lần | 4,61 lần |
| VCG15,150 | 2,41 lần | 0,79 lần | 6,286 | 19,222 | 34,5% | 14,2% | 24,9% | 0,57 lần | 2,43 lần |
| SJG20,000 | 5,22 lần | 0,83 lần | 3,828 | 23,987 | 14,2% | 6,3% | 22,5% | 0,28 lần | 2,27 lần |
| PC118,600 | 6,39 lần | 0,84 lần | 2,912 | 22,267 | 13,9% | 5,0% | 9,5% | 0,53 lần | 2,77 lần |
| CTD62,400 | 8,89 lần | 0,74 lần | 7,022 | 84,646 | 8,5% | 2,3% | 2,3% | 1,01 lần | 3,67 lần |
Đọc sâu hơn