01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 25-09-2026
- 50,000
- P/E
- 39,68 lần
- P/B
- 2,47 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về TET
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,260
- BVPS
- 20,275
- ROE
- 6,2%
- ROA
- 6,0%
- Biên LN
- 30,3%
- Vòng Quay TS
- 0,20 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,03 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 6 | 6 | 6 | 6 | 5 | 6 | 6 | 6 |
| Tăng trưởng | 5,7% | −9,6% | 15,4% | 3,2% | −14,2% | 5,4% | 3,5% | 20,6% |
| YoY | 13,9% | −7,5% | 7,7% | −3,4% | 12,8% | −13,4% | 0,5% | −14,9% |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 0 | 3 | 1 | 5 | 0 | 1 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 390,1% | −85,6% | 182,3% | −78,5% | 1597,8% | −59,2% | 12,4% | −62,2% |
| YoY LN | −57,1% | 48,4% | 320,0% | 67,2% | 195,0% | −80,5% | −81,3% | −47,7% |
| Biên LN ròng | 37,9% | 8,2% | 51,2% | 20,9% | 100,7% | 5,1% | 13,1% | 12,1% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 23 | 24 | 24 | 23 | 23 |
| Tăng trưởng | −0,4% | −1,9% | 4,3% | 1,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 10 | 5 | 11 | 10 | 11 |
| Tăng trưởng LN | 105,6% | −55,2% | 12,6% | −14,0% | |
| Biên LN ròng | 43,1% | 20,9% | 45,8% | 42,4% | 50,2% |
04
So sánh cùng ngành
Apparel, Accessories & Luxury Goods
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TET50,000 | 39,68 lần | 2,47 lần | 1,260 | 20,275 | 6,2% | 6,0% | 30,3% | 0,20 lần | 1,03 lần |
| VGT11,400 | 5,44 lần | 0,52 lần | 2,095 | 21,739 | 10,2% | 5,1% | 5,5% | 0,94 lần | 1,99 lần |
| MSH31,450 | 5,14 lần | 1,49 lần | 6,114 | 21,144 | 29,6% | 14,0% | 12,0% | 1,16 lần | 2,12 lần |
| VGG37,000 | 4,30 lần | 0,64 lần | 8,600 | 57,564 | 18,8% | 7,4% | 4,4% | 1,71 lần | 2,53 lần |
| TNG17,800 | 5,19 lần | 1,14 lần | 3,431 | 15,583 | 22,7% | 5,9% | 4,6% | 1,28 lần | 3,88 lần |
Đọc sâu hơn