01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 20-10-2026
- 45,550
- P/E
- 6,02 lần
- P/B
- 1,56 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về TDW
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 7,572
- BVPS
- 29,211
- ROE
- 26,9%
- ROA
- 9,6%
- Biên LN
- 4,7%
- Vòng Quay TS
- 2,04 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,81 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 364 | 325 | 342 | 336 | 348 | 317 | 330 | 324 |
| Tăng trưởng | 11,8% | −4,8% | 1,9% | −3,6% | 9,7% | −3,9% | 1,9% | −5,4% |
| YoY | 4,5% | 2,5% | 3,5% | 3,6% | 1,7% | −1,4% | 11,2% | 2,1% |
| LNSTtỷ đồng | 21 | 10 | 23 | 11 | 15 | 11 | 16 | 10 |
| Tăng trưởng LN | 105,2% | −56,5% | 118,2% | −31,2% | 34,2% | −28,2% | 54,1% | −41,7% |
| YoY LN | 34,0% | −12,4% | 44,7% | 2,2% | −13,5% | −18,6% | 20,7% | 43,8% |
| Biên LN ròng | 5,7% | 3,1% | 6,8% | 3,2% | 4,4% | 3,6% | 4,8% | 3,2% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.343 | 1.318 | 1.283 | 1.184 | 1.039 |
| Tăng trưởng | 1,9% | 2,8% | 8,3% | 13,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 60 | 56 | 54 | 48 | 31 |
| Tăng trưởng LN | 7,8% | 4,0% | 13,4% | 53,4% | |
| Biên LN ròng | 4,5% | 4,3% | 4,2% | 4,0% | 3,0% |
04
So sánh cùng ngành
Water Utilities
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TDW45,550 | 6,02 lần | 1,56 lần | 7,572 | 29,211 | 26,9% | 9,6% | 4,7% | 2,04 lần | 2,81 lần |
| BWE41,800 | 10,07 lần | 1,44 lần | 4,151 | 29,072 | 18,0% | 7,0% | 23,7% | 0,30 lần | 2,57 lần |
| DNW30,200 | 10,88 lần | 1,38 lần | 2,775 | 21,949 | 13,4% | 9,7% | 24,7% | 0,39 lần | 1,38 lần |
| BWS29,000 | 11,12 lần | 2,40 lần | 2,608 | 12,103 | 22,7% | 21,0% | 32,6% | 0,64 lần | 1,08 lần |
| DNP20,000 | 12,59 lần | 0,43 lần | 1,589 | 46,204 | 3,5% | 1,2% | 2,2% | 0,55 lần | 2,98 lần |
Đọc sâu hơn