01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 28,400
- P/E
- 6,76 lần
- P/B
- 1,08 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SZL
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 4,201
- BVPS
- 26,372
- ROE
- 21,0%
- ROA
- 6,7%
- Biên LN
- 25,5%
- Vòng Quay TS
- 0,26 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 3,11 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 158 | 139 | 132 | 136 | 137 | 125 | 124 | 124 |
| Tăng trưởng | 13,7% | 4,9% | −2,3% | −1,4% | 9,9% | 1,3% | −0,7% | −0,5% |
| YoY | 14,9% | 11,1% | 7,2% | 9,0% | 10,0% | 8,6% | −2,3% | 19,7% |
| LNSTtỷ đồng | 32 | 32 | 47 | 33 | 35 | 26 | 22 | 24 |
| Tăng trưởng LN | −1,2% | −32,0% | 44,3% | −5,3% | 30,8% | 18,6% | −9,0% | −29,3% |
| YoY LN | −8,1% | 21,5% | 112,0% | 33,8% | −0,2% | 14,1% | −35,0% | 3,6% |
| Biên LN ròng | 20,1% | 23,1% | 35,7% | 24,1% | 25,1% | 21,1% | 18,0% | 19,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 535 | 488 | 441 | 410 | 388 |
| Tăng trưởng | 9,5% | 10,7% | 7,5% | 5,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 141 | 105 | 104 | 99 | 101 |
| Tăng trưởng LN | 34,5% | 0,9% | 4,4% | −1,9% | |
| Biên LN ròng | 26,3% | 21,4% | 23,5% | 24,2% | 26,1% |
04
So sánh cùng ngành
Industrial Real Estate
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SZL28,400 | 6,76 lần | 1,08 lần | 4,201 | 26,372 | 21,0% | 6,7% | 25,5% | 0,26 lần | 3,11 lần |
| BCM38,550 | 19,85 lần | 1,78 lần | 1,942 | 21,694 | 9,8% | 3,6% | 50,9% | 0,07 lần | 2,73 lần |
| IDC33,900 | 6,08 lần | 1,46 lần | 5,575 | 23,268 | 26,7% | 10,1% | 24,7% | 0,41 lần | 2,65 lần |
| KBC25,900 | 20,36 lần | 0,90 lần | 1,272 | 28,664 | 4,5% | 1,7% | 24,3% | 0,07 lần | 2,74 lần |
| SNZ22,700 | 10,23 lần | 0,69 lần | 2,218 | 33,039 | 7,7% | 4,1% | 15,8% | 0,26 lần | 1,89 lần |
Đọc sâu hơn