01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q3
- Giá thị trườngCập nhật 01-10-2026
- 18,200
- P/E
- 7,89 lần
- P/B
- 1,10 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SFC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 2,308
- BVPS
- 16,531
- ROE
- 15,5%
- ROA
- 11,1%
- Biên LN
- 1,8%
- Vòng Quay TS
- 6,00 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,47 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q3 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 516 | 375 | 359 | 343 | 356 | 378 | 386 | 417 |
| Tăng trưởng | 37,8% | 4,4% | 4,7% | −3,7% | −5,9% | −2,1% | −7,4% | 1,3% |
| YoY | 45,2% | −0,9% | −7,2% | −17,9% | −13,6% | −13,0% | −7,2% | 12,2% |
| LNSTtỷ đồng | 11 | 5 | 7 | 6 | 6 | 6 | 4 | 5 |
| Tăng trưởng LN | 105,4% | −22,4% | 14,6% | 5,3% | −0,6% | 29,9% | −15,8% | −15,0% |
| YoY LN | 92,4% | −6,9% | 55,9% | 14,5% | −7,6% | 9,6% | −55,4% | 50,3% |
| Biên LN ròng | 2,1% | 1,4% | 1,9% | 1,7% | 1,6% | 1,5% | 1,1% | 1,2% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.435 | 1.651 | 1.630 | 1.455 | 742 |
| Tăng trưởng | −13,0% | 1,2% | 12,0% | 96,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 22 | 19 | 28 | 20 | 21 |
| Tăng trưởng LN | 17,2% | −33,6% | 39,7% | −4,3% | |
| Biên LN ròng | 1,5% | 1,1% | 1,7% | 1,4% | 2,9% |
04
So sánh cùng ngành
Oil & Gas Refining & Marketing
Kỳ 2026Q3
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SFC18,200 | 7,89 lần | 1,10 lần | 2,308 | 16,531 | 15,5% | 11,1% | 1,8% | 6,00 lần | 1,47 lần |
| BSR28,350 | 7,02 lần | 1,91 lần | 4,040 | 14,850 | 30,0% | 20,7% | 11,1% | 1,87 lần | 1,45 lần |
| PLX35,050 | 14,26 lần | 1,56 lần | 2,458 | 22,532 | 11,3% | 3,7% | 0,8% | 4,57 lần | 3,06 lần |
| OIL12,900 | 22,28 lần | 1,11 lần | 579 | 11,659 | 5,1% | 1,3% | 0,3% | 4,65 lần | 3,92 lần |
| CCI16,150 | 7,93 lần | 1,15 lần | 2,036 | 14,023 | 13,9% | 3,7% | 10,1% | 0,37 lần | 3,73 lần |
Đọc sâu hơn