01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 20-10-2026
- 10,400
- P/E
- 9,54 lần
- P/B
- 0,42 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SD9
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,090
- BVPS
- 24,720
- ROE
- 4,4%
- ROA
- 2,2%
- Biên LN
- 7,1%
- Vòng Quay TS
- 0,32 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,97 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 103 | 100 | 198 | 124 | 98 | 68 | 103 | 97 |
| Tăng trưởng | 2,6% | −49,4% | 60,5% | 25,6% | 45,6% | −34,5% | 6,5% | −17,3% |
| YoY | 4,5% | 48,5% | 92,1% | 27,5% | −16,0% | −39,7% | −54,4% | −17,7% |
| LNSTtỷ đồng | 21 | 14 | 1 | 23 | 15 | 11 | 6 | 7 |
| Tăng trưởng LN | 46,3% | 2307,6% | −97,5% | 51,6% | 41,2% | 94,7% | −19,7% | −63,2% |
| YoY LN | 35,3% | 30,6% | −89,4% | 234,5% | −18,9% | −35,3% | −30,3% | −56,3% |
| Biên LN ròng | 20,3% | 14,3% | 0,3% | 19,0% | 15,7% | 16,2% | 5,5% | 7,2% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 488 | 427 | 505 | 574 | 572 |
| Tăng trưởng | 14,3% | −15,5% | −12,0% | 0,4% | |
| LNSTtỷ đồng | 49 | 48 | 38 | 44 | 36 |
| Tăng trưởng LN | 1,9% | 26,0% | −12,4% | 21,1% | |
| Biên LN ròng | 10,1% | 11,4% | 7,6% | 7,7% | 6,3% |
04
So sánh cùng ngành
Renewable Electricity
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SD910,400 | 9,54 lần | 0,42 lần | 1,090 | 24,720 | 4,4% | 2,2% | 7,1% | 0,32 lần | 1,97 lần |
| REE45,850 | 9,71 lần | 1,11 lần | 4,723 | 41,222 | 10,7% | 6,7% | 25,6% | 0,26 lần | 1,59 lần |
| GEG11,800 | 13,00 lần | 0,66 lần | 908 | 17,944 | 5,9% | 2,6% | 15,1% | 0,17 lần | 2,31 lần |
| DNH51,000 | 18,33 lần | 3,88 lần | 2,782 | 13,158 | 21,7% | 16,5% | 48,1% | 0,34 lần | 1,32 lần |
| VSH41,300 | 10,43 lần | 1,91 lần | 3,958 | 21,577 | 18,5% | 11,3% | 39,4% | 0,29 lần | 1,65 lần |
Đọc sâu hơn