01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 6,000
- P/E
- 27,91 lần
- P/B
- 0,51 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về PGN
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 215
- BVPS
- 11,655
- ROE
- 1,9%
- ROA
- 1,2%
- Biên LN
- 1,9%
- Vòng Quay TS
- 0,65 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,50 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 30 | 18 | 33 | 25 | 29 | 40 | 74 | 53 |
| Tăng trưởng | 61,4% | −44,5% | 34,4% | −15,3% | −26,8% | −46,4% | 39,6% | −4,5% |
| YoY | 1,9% | −53,8% | −55,3% | −53,6% | −47,7% | 3,3% | 44,0% | 31,9% |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | −2 | 0 |
| Tăng trưởng LN | 629,3% | −82,7% | −52,6% | 301,1% | −9,3% | −112,8% | −678,1% | −82,1% |
| YoY LN | 140,3% | −70,1% | −122,0% | 168,8% | −88,0% | −44,5% | −208,6% | −52,4% |
| Biên LN ròng | 1,9% | 0,4% | 1,4% | 3,8% | 0,8% | 0,7% | −2,7% | 0,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 126 | 221 | 215 | 270 | 170 |
| Tăng trưởng | −42,8% | 2,9% | −20,4% | 58,3% | |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 1 | 5 | 13 | 11 |
| Tăng trưởng LN | 149,7% | −85,5% | −59,4% | 16,0% | |
| Biên LN ròng | 1,5% | 0,3% | 2,4% | 4,8% | 6,5% |
04
So sánh cùng ngành
Commodity Chemicals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PGN6,000 | 27,91 lần | 0,51 lần | 215 | 11,655 | 1,9% | 1,2% | 1,9% | 0,65 lần | 1,50 lần |
| GVR31,250 | 16,87 lần | 1,87 lần | 1,852 | 16,720 | 11,5% | 8,6% | 22,0% | 0,39 lần | 1,35 lần |
| DGC32,800 | 6,10 lần | 0,77 lần | 5,373 | 42,765 | 13,8% | 11,6% | 21,5% | 0,54 lần | 1,19 lần |
| NTP53,200 | 8,18 lần | 2,51 lần | 6,506 | 21,224 | 29,3% | 17,0% | 16,7% | 1,01 lần | 1,73 lần |
| RTB25,100 | 5,27 lần | 0,69 lần | 4,761 | 36,302 | 14,0% | 12,3% | 28,1% | 0,44 lần | 1,13 lần |
Đọc sâu hơn