01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 17,300
- P/E
- 160,19 lần
- P/B
- 0,95 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về NBB
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 108
- BVPS
- 18,121
- ROE
- 0,6%
- ROA
- 0,1%
- Biên LN
- −154,2%
- Vòng Quay TS
- −0.00x
- Đòn bẩy VCSH
- 4,43 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | −24 | 4 | 6 | 7 | 13 | 14 | 13 | 11 |
| Tăng trưởng | −722,1% | −35,3% | −12,3% | −46,1% | −8,1% | 7,2% | 10,8% | −21,7% |
| YoY | −290,0% | −71,9% | −53,5% | −41,2% | −14,5% | −50,8% | −84,6% | −32,3% |
| LNSTtỷ đồng | 0 | 0 | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng trưởng LN | −43,0% | −98,6% | 1302,7% | 303,0% | 228,1% | −86,8% | 115,4% | −57,7% |
| YoY LN | −53,9% | 165,0% | 2344,2% | 275,4% | −60,6% | 7,7% | −94,6% | 17,5% |
| Biên LN ròng | −0,3% | 3,7% | 165,9% | 10,4% | 1,4% | 0,4% | 3,2% | 1,6% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 36 | 65 | 293 | 466 | 565 |
| Tăng trưởng | −44,8% | −77,9% | −37,2% | −17,5% | |
| LNSTtỷ đồng | 9 | 0 | 1 | 7 | 338 |
| Tăng trưởng LN | 1908,9% | −59,6% | −84,9% | −97,9% | |
| Biên LN ròng | 24,7% | 0,7% | 0,4% | 1,5% | 59,8% |
04
So sánh cùng ngành
Residential Real Estate
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NBB17,300 | 160,19 lần | 0,95 lần | 108 | 18,121 | 0,6% | 0,1% | −154,2% | −0.00x | 4,43 lần |
| VHM61,000 | 3,70 lần | 0,91 lần | 16,495 | 66,710 | 31,3% | 8,9% | 33,3% | 0,27 lần | 3,51 lần |
| KDH14,150 | 16,83 lần | 0,80 lần | 841 | 17,798 | 8,9% | 5,0% | 52,5% | 0,09 lần | 1,78 lần |
| NLG21,500 | 17,00 lần | 0,72 lần | 1,265 | 29,982 | 4,3% | 2,3% | 11,7% | 0,20 lần | 1,87 lần |
| HDC10,350 | 2,82 lần | 0,70 lần | 3,669 | 14,801 | 25,2% | 12,6% | 107,7% | 0,12 lần | 2,01 lần |
Đọc sâu hơn