01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19-10-2026
- 26,000
- P/E
- 13,09 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về MH3
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,986
- ROE
- 8,5%
- ROA
- 3,9%
- Biên LN
- 47,2%
- Vòng Quay TS
- 0,08 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,17 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 27 | 25 | 23 | 26 | 26 | 23 | 25 | 23 |
| Tăng trưởng | 10,5% | 5,1% | −7,9% | −2,7% | 16,5% | −10,1% | 9,7% | −6,3% |
| YoY | 4,1% | 9,6% | −6,2% | 11,7% | 7,6% | 5,5% | −72,8% | 2,3% |
| LNSTtỷ đồng | 16 | 11 | 8 | 12 | 12 | 10 | 10 | 6 |
| Tăng trưởng LN | 46,9% | 42,2% | −35,0% | 0,1% | 15,5% | 6,6% | 64,3% | −72,0% |
| YoY LN | 35,9% | 6,9% | −19,9% | 102,5% | −43,4% | −1,9% | −21,9% | −49,1% |
| Biên LN ròng | 60,3% | 45,4% | 33,5% | 47,5% | 46,2% | 46,6% | 39,3% | 26,2% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 98 | 94 | 154 | 82 | 73 |
| Tăng trưởng | 4,4% | −39,4% | 87,7% | 13,4% | |
| LNSTtỷ đồng | 43 | 46 | 45 | 49 | 41 |
| Tăng trưởng LN | −6,6% | 1,3% | −7,5% | 17,8% | |
| Biên LN ròng | 43,7% | 48,9% | 29,3% | 59,3% | 57,1% |
04
So sánh cùng ngành
Industrial Real Estate
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | EPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MH326,000 | 13,09 lần | 1,986 | 8,5% | 3,9% | 47,2% | 0,08 lần | 2,17 lần |
| BCM40,900 | 21,06 lần | 1,942 | 9,8% | 3,6% | 50,9% | 0,07 lần | 2,73 lần |
| IDC35,200 | 6,31 lần | 5,575 | 26,7% | 10,1% | 24,7% | 0,41 lần | 2,65 lần |
| KBC26,800 | 21,07 lần | 1,272 | 4,5% | 1,7% | 24,3% | 0,07 lần | 2,74 lần |
| SNZ21,300 | 9,60 lần | 2,218 | 7,7% | 4,1% | 15,8% | 0,26 lần | 1,89 lần |
Đọc sâu hơn