01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q3
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 21,400
- P/E
- 5,79 lần
- P/B
- 1,03 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về IDV
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 3,699
- BVPS
- 20,697
- ROE
- 16,9%
- ROA
- 7,9%
- Biên LN
- 83,0%
- Vòng Quay TS
- 0,10 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,14 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q3 | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 30 | 28 | 34 | 98 | 28 | 25 | 27 | 31 |
| Tăng trưởng | 7,3% | −15,5% | −65,9% | 254,5% | 13,0% | −8,3% | −13,9% | 13,1% |
| YoY | 9,5% | 15,4% | 25,3% | 216,3% | 0,9% | −37,0% | −29,8% | 26,9% |
| LNSTtỷ đồng | 46 | 13 | 22 | 77 | 16 | 13 | 24 | 40 |
| Tăng trưởng LN | 260,2% | −42,8% | −71,1% | 380,1% | 24,5% | −45,3% | −40,2% | 31,1% |
| YoY LN | 185,6% | −1,3% | −5,6% | 95,6% | −46,6% | −60,6% | −25,2% | −44,0% |
| Biên LN ròng | 151,3% | 45,1% | 66,6% | 78,6% | 58,0% | 52,7% | 88,3% | 127,1% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 178 | 131 | 184 | 112 | 123 |
| Tăng trưởng | 35,7% | −29,0% | 64,8% | −9,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 130 | 134 | 158 | 140 | 209 |
| Tăng trưởng LN | −3,0% | −14,9% | 12,3% | −32,7% | |
| Biên LN ròng | 73,3% | 102,5% | 85,5% | 125,5% | 169,2% |
04
So sánh cùng ngành
Industrial Real Estate
Kỳ 2026Q3
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IDV21,400 | 5,79 lần | 1,03 lần | 3,699 | 20,697 | 16,9% | 7,9% | 83,0% | 0,10 lần | 2,14 lần |
| BCM38,550 | 19,85 lần | 1,78 lần | 1,942 | 21,694 | 9,8% | 3,6% | 50,9% | 0,07 lần | 2,73 lần |
| IDC33,900 | 6,08 lần | 1,46 lần | 5,575 | 23,268 | 26,7% | 10,1% | 24,7% | 0,41 lần | 2,65 lần |
| KBC25,900 | 20,36 lần | 0,90 lần | 1,272 | 28,664 | 4,5% | 1,7% | 24,3% | 0,07 lần | 2,74 lần |
| SNZ22,700 | 10,23 lần | 0,69 lần | 2,218 | 33,039 | 7,7% | 4,1% | 15,8% | 0,26 lần | 1,89 lần |
Đọc sâu hơn