01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 15-10-2026
- 23,000
- P/E
- 10,29 lần
- P/B
- 1,61 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HPW
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 2,235
- BVPS
- 14,252
- ROE
- 15,8%
- ROA
- 7,8%
- Biên LN
- 11,7%
- Vòng Quay TS
- 0,67 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,01 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 367 | 331 | 347 | 370 | 346 | 325 | 331 | 352 |
| Tăng trưởng | 10,7% | −4,6% | −6,2% | 7,0% | 6,6% | −1,9% | −5,9% | 4,7% |
| YoY | 5,9% | 2,0% | 4,9% | 5,2% | 3,0% | 19,8% | 13,5% | 17,7% |
| LNSTtỷ đồng | 36 | 30 | 47 | 56 | 37 | 19 | 31 | 39 |
| Tăng trưởng LN | 18,4% | −35,4% | −16,0% | 51,1% | 91,2% | −38,3% | −20,3% | 77,1% |
| YoY LN | −2,8% | 56,9% | 49,8% | 42,1% | 66,5% | 6,2% | 9,5% | 8,9% |
| Biên LN ròng | 9,8% | 9,1% | 13,5% | 15,0% | 10,6% | 5,9% | 9,4% | 11,1% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.389 | 1.288 | 1.131 | 1.073 | 1.023 |
| Tăng trưởng | 7,8% | 13,8% | 5,4% | 4,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 159 | 111 | 102 | 99 | 98 |
| Tăng trưởng LN | 43,3% | 8,4% | 3,3% | 0,6% | |
| Biên LN ròng | 11,4% | 8,6% | 9,0% | 9,2% | 9,6% |
04
So sánh cùng ngành
Water Utilities
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HPW23,000 | 10,29 lần | 1,61 lần | 2,235 | 14,252 | 15,8% | 7,8% | 11,7% | 0,67 lần | 2,01 lần |
| BWE42,000 | 10,12 lần | 1,44 lần | 4,151 | 29,072 | 18,0% | 7,0% | 23,7% | 0,30 lần | 2,57 lần |
| DNW30,200 | 10,88 lần | 1,38 lần | 2,775 | 21,949 | 13,4% | 9,7% | 24,7% | 0,39 lần | 1,38 lần |
| BWS29,500 | 11,31 lần | 2,44 lần | 2,608 | 12,103 | 22,7% | 21,0% | 32,6% | 0,64 lần | 1,08 lần |
| DNP20,000 | 12,59 lần | 0,43 lần | 1,589 | 46,204 | 3,5% | 1,2% | 2,2% | 0,55 lần | 2,98 lần |
Đọc sâu hơn