01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19-10-2026
- 3,200
- P/E
- 16,08 lần
- P/B
- 0,27 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DID
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 199
- BVPS
- 12,045
- ROE
- 1,7%
- ROA
- 0,7%
- Biên LN
- 0,9%
- Vòng Quay TS
- 0,79 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,33 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 87 | 67 | 82 | 108 | 125 | 106 | 90 | 60 |
| Tăng trưởng | 29,3% | −18,2% | −23,9% | −13,3% | 17,4% | 18,5% | 50,6% | 14,9% |
| YoY | −30,2% | −36,6% | −8,1% | 81,8% | 140,8% | 189,7% | −31,1% | 125,6% |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 1,4% | 0,3% | −11,4% | 141,7% | −13,7% | 97,6% | −66,2% | 248,1% |
| YoY LN | 117,8% | 85,4% | 265,4% | 39,4% | 100,8% | 281,2% | 27,1% | 1542,5% |
| Biên LN ròng | 0,9% | 1,1% | 0,9% | 0,8% | 0,3% | 0,4% | 0,2% | 1,0% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 422 | 238 | 227 | 353 | 245 |
| Tăng trưởng | 77,0% | 4,8% | −35,5% | 43,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| Tăng trưởng LN | 52,8% | 403,2% | −42,4% | −78,6% | |
| Biên LN ròng | 0,5% | 0,6% | 0,1% | 0,1% | 0,9% |
04
So sánh cùng ngành
Construction Materials
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DID3,200 | 16,08 lần | 0,27 lần | 199 | 12,045 | 1,7% | 0,7% | 0,9% | 0,79 lần | 2,33 lần |
| VCS30,400 | 8,99 lần | 0,96 lần | 3,380 | 31,505 | 11,3% | 8,9% | 15,8% | 0,56 lần | 1,27 lần |
| VLB48,300 | 4,00 lần | 2,13 lần | 12,083 | 22,682 | 68,4% | 47,3% | 40,8% | 1,16 lần | 1,45 lần |
| HT112,350 | 12,19 lần | 0,91 lần | 1,013 | 13,505 | 7,6% | 4,9% | 4,9% | 1,01 lần | 1,56 lần |
| MVC13,400 | 5,90 lần | 0,88 lần | 2,270 | 15,232 | 18,0% | 14,1% | 29,6% | 0,48 lần | 1,28 lần |
Đọc sâu hơn