01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 13,150
- P/E
- 10,26 lần
- P/B
- 0,97 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DBT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,282
- BVPS
- 13,512
- ROE
- 9,5%
- ROA
- 3,0%
- Biên LN
- 3,2%
- Vòng Quay TS
- 0,94 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 3,16 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 228 | 190 | 279 | 177 | 243 | 161 | 258 | 201 |
| Tăng trưởng | 19,8% | −31,9% | 57,6% | −27,2% | 50,8% | −37,6% | 28,8% | −10,5% |
| YoY | −6,4% | 17,8% | 8,0% | −11,7% | 8,5% | −13,0% | 5,0% | 6,0% |
| LNSTtỷ đồng | 10 | 15 | 3 | 1 | 10 | 2 | 5 | 1 |
| Tăng trưởng LN | −35,8% | 382,4% | 434,1% | −93,8% | 367,7% | −55,4% | 714,5% | −59,7% |
| YoY LN | 2,8% | 649,3% | −30,7% | 5,8% | 585,8% | −66,5% | −36,1% | −8,6% |
| Biên LN ròng | 4,3% | 8,1% | 1,1% | 0,3% | 3,9% | 1,3% | 1,8% | 0,3% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 860 | 868 | 812 | 755 | 611 |
| Tăng trưởng | −0,9% | 7,0% | 7,6% | 23,5% | |
| LNSTtỷ đồng | 14 | 12 | 17 | 41 | 17 |
| Tăng trưởng LN | 17,5% | −29,8% | −56,9% | 134,2% | |
| Biên LN ròng | 1,7% | 1,4% | 2,2% | 5,4% | 2,8% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBT13,150 | 10,26 lần | 0,97 lần | 1,282 | 13,512 | 9,5% | 3,0% | 3,2% | 0,94 lần | 3,16 lần |
| DHG89,800 | 12,02 lần | 3,43 lần | 7,473 | 26,147 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 6,06 lần | 1,00 lần | 2,806 | 17,058 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP35,550 | 17,15 lần | 2,34 lần | 2,073 | 15,197 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,000 | 15,05 lần | 2,50 lần | 3,056 | 18,375 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn