01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 28-08-2026
- 23,300
- P/E
- 3,74 lần
- P/B
- 0,53 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DAN
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 6,223
- BVPS
- 44,005
- ROE
- 15,2%
- ROA
- 6,5%
- Biên LN
- 19,2%
- Vòng Quay TS
- 0,34 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 2,34 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 191 | 135 | 189 | 163 | 155 | 140 | 147 | 133 |
| Tăng trưởng | 41,7% | −28,7% | 15,9% | 5,4% | 11,1% | −5,3% | 10,7% | −12,3% |
| YoY | 23,4% | −3,2% | 28,5% | 22,8% | 2,2% | 5,2% | 3,0% | −20,4% |
| LNSTtỷ đồng | 37 | 34 | 33 | 27 | 8 | 17 | 12 | 24 |
| Tăng trưởng LN | 9,4% | 3,8% | 20,1% | 243,2% | −52,6% | 36,2% | −48,2% | 48,7% |
| YoY LN | 368,1% | 102,7% | 165,9% | 14,6% | −50,4% | −24,3% | 693,4% | −24,2% |
| Biên LN ròng | 19,3% | 25,0% | 17,2% | 16,6% | 5,1% | 11,9% | 8,3% | 17,8% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 647 | 565 | 576 | 556 | 327 |
| Tăng trưởng | 14,6% | −2,0% | 3,7% | 70,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 86 | 70 | 77 | 49 | 43 |
| Tăng trưởng LN | 22,5% | −8,6% | 55,3% | 14,4% | |
| Biên LN ròng | 13,2% | 12,4% | 13,3% | 8,9% | 13,2% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DAN23,300 | 3,74 lần | 0,53 lần | 6,223 | 44,005 | 15,2% | 6,5% | 19,2% | 0,34 lần | 2,34 lần |
| DHG89,200 | 11,94 lần | 3,41 lần | 7,473 | 26,147 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 6,06 lần | 1,00 lần | 2,806 | 17,058 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,600 | 17,66 lần | 2,41 lần | 2,073 | 15,197 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,450 | 15,20 lần | 2,53 lần | 3,056 | 18,375 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn