01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 11,700
- P/E
- 16,57 lần
- P/B
- 0,49 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về D11
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 706
- BVPS
- 23,797
- ROE
- 4,3%
- ROA
- 2,3%
- Biên LN
- 3,9%
- Vòng Quay TS
- 0,60 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,82 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 33 | 21 | 110 | 47 | 29 | 24 | 34 | 40 |
| Tăng trưởng | 62,0% | −81,4% | 133,2% | 64,1% | 22,1% | −31,0% | −14,1% | 137,4% |
| YoY | 15,6% | −12,9% | 222,4% | 18,7% | 71,7% | 50,3% | 766,4% | 296,9% |
| LNSTtỷ đồng | 2 | 1 | 4 | 1 | 1 | 3 | 1 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 21,0% | −69,7% | 234,0% | 141,2% | −80,3% | 125,0% | 123,4% | −63,9% |
| YoY LN | 194,9% | −51,9% | 257,5% | 139,1% | −64,2% | 250,2% | 38,6% | 87,5% |
| Biên LN ròng | 4,6% | 6,2% | 3,8% | 2,7% | 1,8% | 11,2% | 3,4% | 1,3% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 212 | 106 | 35 | 134 | 299 |
| Tăng trưởng | 99,7% | 204,8% | −74,0% | −55,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 9 | 4 | 5 | 22 | 45 |
| Tăng trưởng LN | 121,9% | −17,8% | −78,3% | −52,0% | |
| Biên LN ròng | 4,1% | 3,7% | 13,6% | 16,3% | 15,2% |
04
So sánh cùng ngành
Diversified Real Estate
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D1111,700 | 16,57 lần | 0,49 lần | 706 | 23,797 | 4,3% | 2,3% | 3,9% | 0,60 lần | 1,82 lần |
| VIC215,000 | 65,80 lần | 9,17 lần | 3,268 | 23,450 | 14,6% | 2,2% | 5,8% | 0,37 lần | 6,70 lần |
| KSF74,900 | 4,31 lần | 2,88 lần | 17,378 | 26,017 | 87,4% | 16,3% | 41,3% | 0,39 lần | 5,35 lần |
| NVL10,650 | 5,47 lần | 0,36 lần | 1,947 | 29,196 | 7,1% | 1,7% | 50,0% | 0,03 lần | 4,24 lần |
| TCH11,200 | 37,49 lần | 0,70 lần | 299 | 15,929 | 1,9% | 1,4% | 17,0% | 0,08 lần | 1,37 lần |
Đọc sâu hơn