01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 1,600
- P/E
- 21,18 lần
- P/B
- 0,24 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về CDO
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 76
- BVPS
- 6,727
- ROE
- 1,1%
- ROA
- 1,0%
- Biên LN
- 9,0%
- Vòng Quay TS
- 0,11 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,10 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 7 | 7 | 7 | 6 | 6 | 6 | 6 | 5 |
| Tăng trưởng | −0,6% | 2,0% | 1,8% | 15,0% | 0,9% | 0,2% | 2,0% | −3,3% |
| YoY | 18,7% | 20,4% | 18,3% | 18,5% | −0,3% | −4,0% | −4,8% | −3,0% |
| LNSTtỷ đồng | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | −0 | 2 | −2 |
| Tăng trưởng LN | −79,5% | 23,3% | 28,6% | 102,6% | −302,6% | −110,4% | −216,1% | 50,5% |
| YoY LN | −34,0% | −751,3% | −45,3% | −149,3% | −136,6% | −77,2% | −284,7% | −18,0% |
| Biên LN ròng | 4,4% | 21,4% | 17,7% | 14,0% | 7,9% | −4,0% | 38,3% | −33,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 24 | 22 | 22 | 13 | 6 |
| Tăng trưởng | 7,9% | 2,2% | 62,5% | 123,5% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | −2 | −10 | −25 | −21 |
| Tăng trưởng LN | −153,4% | −80,4% | −61,2% | 21,6% | |
| Biên LN ròng | 4,3% | −8,7% | −45,2% | −189,3% | −347,8% |
04
So sánh cùng ngành
Construction & Engineering
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CDO1,600 | 21,18 lần | 0,24 lần | 76 | 6,727 | 1,1% | 1,0% | 9,0% | 0,11 lần | 1,10 lần |
| VCG15,150 | 2,41 lần | 0,79 lần | 6,286 | 19,222 | 34,5% | 14,2% | 24,9% | 0,57 lần | 2,43 lần |
| SJG20,000 | 5,22 lần | 0,83 lần | 3,828 | 23,987 | 14,2% | 6,3% | 22,5% | 0,28 lần | 2,27 lần |
| PC118,600 | 6,39 lần | 0,84 lần | 2,912 | 22,267 | 13,9% | 5,0% | 9,5% | 0,53 lần | 2,77 lần |
| CTD62,400 | 8,89 lần | 0,74 lần | 7,022 | 84,646 | 8,5% | 2,3% | 2,3% | 1,01 lần | 3,67 lần |
Đọc sâu hơn