01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q1
- Giá thị trườngCập nhật 14-10-2026
- 15,500
- P/E
- 7,61 lần
- P/B
- 1,18 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BQP
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 2,038
- BVPS
- 13,159
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q1 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 320 | 269 | 345 | 278 |
| Tăng trưởng | 18,8% | −22,0% | 24,3% | |
| LNSTtỷ đồng | 8 | 7 | 9 | 8 |
| Tăng trưởng LN | 11,4% | −20,1% | 3,6% | |
| Biên LN ròng | 2,4% | 2,6% | 2,5% | 3,0% |
04
So sánh cùng ngành
Commodity Chemicals
Kỳ 2026Q1
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS |
|---|---|---|---|---|
| BQP15,500 | 7,61 lần | 1,18 lần | 2,038 | 13,159 |
| GVR31,250 | 16,87 lần | 1,87 lần | 1,852 | 16,720 |
| DGC32,800 | 6,10 lần | 0,77 lần | 5,373 | 42,765 |
| NTP53,200 | 8,18 lần | 2,51 lần | 6,506 | 21,224 |
| RTB25,100 | 5,27 lần | 0,69 lần | 4,761 | 36,302 |
Đọc sâu hơn