01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 14-10-2026
- 10,350
- P/E
- 12,89 lần
- P/B
- 0,95 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về ABR
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 803
- BVPS
- 10,917
- ROE
- 6,7%
- ROA
- 5,5%
- Biên LN
- 62,6%
- Vòng Quay TS
- 0,09 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,21 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 6 | 6 | 7 | 6 | 6 | 6 | 8 | 6 |
| Tăng trưởng | −0,9% | −8,4% | 13,3% | −2,4% | −1,6% | −19,6% | 24,5% | −62,9% |
| YoY | 0,3% | −0,5% | −12,6% | −3,9% | −63,5% | −61,4% | −52,0% | 0,1% |
| LNSTtỷ đồng | 5 | 2 | 6 | 2 | 3 | 4 | 5 | 3 |
| Tăng trưởng LN | 118,7% | −60,5% | 140,6% | −24,8% | −9,7% | −20,5% | 49,5% | −18,5% |
| YoY LN | 56,1% | −35,5% | 29,9% | −19,3% | −12,5% | −22,9% | 41497,5% | −46,2% |
| Biên LN ròng | 82,6% | 37,4% | 86,8% | 40,9% | 53,1% | 57,8% | 58,5% | 48,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 26 | 25 | 54 | 104 | 91 |
| Tăng trưởng | 3,0% | −53,6% | −48,5% | 14,7% | |
| LNSTtỷ đồng | 15 | 20 | 31 | 29 | 19 |
| Tăng trưởng LN | −24,5% | −36,3% | 5,4% | 54,4% | |
| Biên LN ròng | 58,1% | 79,3% | 57,7% | 28,2% | 21,0% |
04
So sánh cùng ngành
Integrated Telecommunication Services
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ABR10,350 | 12,89 lần | 0,95 lần | 803 | 10,917 | 6,7% | 5,5% | 62,6% | 0,09 lần | 1,21 lần |
| FOX55,800 | 11,30 lần | 3,14 lần | 4,936 | 17,789 | 31,8% | 13,0% | 17,4% | 0,74 lần | 2,45 lần |
| CTR68,000 | 11,88 lần | 3,47 lần | 5,723 | 19,618 | 30,9% | 7,4% | 4,1% | 1,81 lần | 4,15 lần |
| SGT9,910 | 16,54 lần | 0,59 lần | 599 | 16,677 | 3,1% | 1,0% | 6,3% | 0,15 lần | 3,21 lần |
| ABC10,000 | 10,72 lần | 0,34 lần | 933 | 29,685 | 3,4% | 2,0% | 1,4% | 1,48 lần | 1,69 lần |
Đọc sâu hơn